Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §3. Hệ thức lượng trong tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Thắng
Ngày gửi: 03h:06' 04-03-2014
Dung lượng: 876.5 KB
Số lượt tải: 323
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Thắng
Ngày gửi: 03h:06' 04-03-2014
Dung lượng: 876.5 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO TRONG TỔ TOÁN ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A4
0
Tiết 23
LỚP 10A4
TỰ CHỌN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 10
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
(tiết 21, 22, 23)
BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 16, c = 20. Tính diện tích S của tam giác, chiều cao các bán kính R, r của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và đường trung tuyến của tam giác.
Bài tập 2: Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a. b.
KHẮC SÂU KIẾN THỨC
Định lí côsin
Định lí sin
Công thức
tính
diện tích
tam giác
=
=
Định lí côsin
Định lí sin
Công thức
tính
diện tích
tam giác
=
=
Định lí côsin
Định lí sin
Công thức
tính
diện tích
tam giác
=
=
a = 2R sinA
*?ng dụng của định lí sin
a2 = b2 + c2 - 2bccosA
b2 + c2 > a2
b2 + c2 = a2
b2 + c2 < a2
cosA > 0
cosA < 0
cosA = 0
A < 900
A = 900
A > 900
*?ng dụng của định lí cosin
Nxét:*)Từ đ.lí cosin ta có thể nhận biết một tam giác là vuông, nhọn hay tù
*)Dịnh lí Pitago là một trường hợp riêng của định lí Cosin
Bài tập trắc nghiệm:
Cho tam giác ABC .Xét tính đúng sai
của các mệnh đề sau:
a2 = b2+ c2 + 2bc cosA
b2 = a2+ c2 - 2ac cosC
a2 = c2- b2 +2ab cosC
Dúng
Sai
Bài tập trắc nghiệm:
Cho tam giác ABC .Xét tính đúng sai
của các mệnh đề sau:
a2 = b2+ c2 + 2bc cosA
b2 = a2+ c2 - 2ac cosC
a2 = c2- b2 +2ab cosC
Dúng
Sai
?
?
?
?
?
?
?
?
BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 16, c = 20. Tính diện tích S của tam giác, chiều cao các bán kính R, r của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và đường trung tuyến của tam giác.
Bài tập 2: Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a. b.
ĐÁP SỐ BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 16, c = 20.
Bài tập 2: (nâng cao) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a.
b.
The end
Bài học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của cc thầy cô cùng toàn thể các em
0
Tiết 23
LỚP 10A4
TỰ CHỌN CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 10
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
(tiết 21, 22, 23)
BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 16, c = 20. Tính diện tích S của tam giác, chiều cao các bán kính R, r của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và đường trung tuyến của tam giác.
Bài tập 2: Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a. b.
KHẮC SÂU KIẾN THỨC
Định lí côsin
Định lí sin
Công thức
tính
diện tích
tam giác
=
=
Định lí côsin
Định lí sin
Công thức
tính
diện tích
tam giác
=
=
Định lí côsin
Định lí sin
Công thức
tính
diện tích
tam giác
=
=
a = 2R sinA
*?ng dụng của định lí sin
a2 = b2 + c2 - 2bccosA
b2 + c2 > a2
b2 + c2 = a2
b2 + c2 < a2
cosA > 0
cosA < 0
cosA = 0
A < 900
A = 900
A > 900
*?ng dụng của định lí cosin
Nxét:*)Từ đ.lí cosin ta có thể nhận biết một tam giác là vuông, nhọn hay tù
*)Dịnh lí Pitago là một trường hợp riêng của định lí Cosin
Bài tập trắc nghiệm:
Cho tam giác ABC .Xét tính đúng sai
của các mệnh đề sau:
a2 = b2+ c2 + 2bc cosA
b2 = a2+ c2 - 2ac cosC
a2 = c2- b2 +2ab cosC
Dúng
Sai
Bài tập trắc nghiệm:
Cho tam giác ABC .Xét tính đúng sai
của các mệnh đề sau:
a2 = b2+ c2 + 2bc cosA
b2 = a2+ c2 - 2ac cosC
a2 = c2- b2 +2ab cosC
Dúng
Sai
?
?
?
?
?
?
?
?
BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 16, c = 20. Tính diện tích S của tam giác, chiều cao các bán kính R, r của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác và đường trung tuyến của tam giác.
Bài tập 2: Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a. b.
ĐÁP SỐ BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có a = 12, b = 16, c = 20.
Bài tập 2: (nâng cao) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a.
b.
The end
Bài học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của cc thầy cô cùng toàn thể các em
 









Các ý kiến mới nhất