Bài 33. Các nguyên lí của nhiệt động lực học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Niên
Ngày gửi: 20h:40' 22-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 567
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Niên
Ngày gửi: 20h:40' 22-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 567
Số lượt thích:
0 người
1. Nội năng là gì?
nội năng
động năng
thế năng
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nội năng
Ký hiệu: U (J)
Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Khi nhiệt độ thay đổi
động năng thay đổi
nội năng thay đổi
U = f(T)
Khi thể tích thay đổi
thế năng thay đổi
nội năng thay đổi
U = f(V)
Ta có thể viết : U = f(T,V)
Chứng minh nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.
Chủ đề: Nhiệt động lực học
2. Độ biến thiên nội năng
Độ tăng lên hoặc giảm của nội năng xuống trong một quá trình.
Ký hiệu: ΔU
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Có bao nhiêu cách làm thay đổi nội năng?
1. Thực hiện công
Trong quá trình thực hiện công có sự chuyển hóa từ một dạng năng lượng khác (trong hình trên là cơ năng) sang nội năng.
Thực hiện công: Ma sát vật với một bề mặt, ma sát làm vật nóng lên (làm biến thiên nội năng)
II. Các cách làm thay đổi nội năng
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Số đo độ biến thiên nội năng bằng nhiệt lượng nhận được hoặc tỏa ra
Trong quá trình truyền nhiệt không có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác, chỉ có sự truyền nội năng từ vật này sáng vật khác.
2. Truyền nhiệt
U = Q
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Nhiệt lượng: Q = mc∆t
m: khối lượng (kg).
c: nhiệt dung riêng của chất (J/kg.K hoặc J/kg.độ).
∆t: độ biến thiên nhiệt độ (0C hay K).
Q: nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra (J).
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí nhiệt động lực học
1. Phát biểu nguyên lí
Độ biến thiên nội năng bằng tổng công A và nhiệt lượng Q mà hệ nhận được
∆U = Q + A
Trong đó: ∆U: Độ biến thiên nội năng của hệ
Quy ước:
Nếu Q > 0 , hệ nhận nhiệt lượng, A > 0: hệ nhận công
Nếu Q < 0, hệ nhả nhiệt lượng, A < 0: hệ sinh công
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí I nhiệt động lực học
1. Phát biểu nguyên lí
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí I nhiệt động lực học
2. Vận dụng
Quá trình đẳng tích là quá trình truyền nhiệt.
∆U = Q
1. Phát biểu nguyên lí
II. Nguyên lí II nhiệt động lực học
1. Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch (SGK)
2. Nguyên lý II nhiệt động lực học
a. Phát biểu của Clau – di - út
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí I nhiệt động lực học
II. Nguyên lí II nhiệt động lực học
2. Nguyên lý II nhiệt động lực học)
a. Phát biểu của Clau – di - út
Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
Động có nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
b. Phát biểu của Các - nô
Câu 1: Nội năng của một khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?
A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
B. Phụ thuộc vào thể tích
C. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
VẬN DỤNG
Câu 2: Sử dụng đèn đốt nóng khí trong bình kín. Kết luận nào sau đây sai ?
A. Nội năng của khí tăng lên
B. Thế năng của các phân tử khí tăng lên
C. Động năng của các phân tử khí tăng lên
D. Đèn truyền nội năng cho khối khí
VẬN DỤNG
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng thay đổi do quá trình thực hiện công.
C. Nội năng thay đổi do quá trình truyền nhiệt.
D. Nội năng luôn là đại lượng không đổi.
VẬN DỤNG
Câu 4: Cho 100g chì được truyền nhiệt lượng 260J. Nhiệt độ của chì tăng từ 150C đến 350C. Tính nhiệt dung riêng của chì ?
A. 2600 (J/kg.độ)
B. 130 (J/kg.độ)
C. 65 (J/kg.độ)
D. 195 (J/kg.độ)
VẬN DỤNG
Câu 5: Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng 0.105kg, được nung nóng đến 1420C vào 1 cốc nước ở 200C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 420C. Tính lượng nước trong cốc. Coi nhiệt lượng truyền cho cốc và môi trường bên ngoài là không đáng kể. Biết cnhôm= 880J/kg.K, cnước = 4200J/kg.K
Qthu=mncn∆tn
Qtỏa=mnhcnh∆tnh
Qthu=|Qtỏa|
VẬN DỤNG
nội năng
động năng
thế năng
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nội năng
Ký hiệu: U (J)
Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Khi nhiệt độ thay đổi
động năng thay đổi
nội năng thay đổi
U = f(T)
Khi thể tích thay đổi
thế năng thay đổi
nội năng thay đổi
U = f(V)
Ta có thể viết : U = f(T,V)
Chứng minh nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.
Chủ đề: Nhiệt động lực học
2. Độ biến thiên nội năng
Độ tăng lên hoặc giảm của nội năng xuống trong một quá trình.
Ký hiệu: ΔU
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Có bao nhiêu cách làm thay đổi nội năng?
1. Thực hiện công
Trong quá trình thực hiện công có sự chuyển hóa từ một dạng năng lượng khác (trong hình trên là cơ năng) sang nội năng.
Thực hiện công: Ma sát vật với một bề mặt, ma sát làm vật nóng lên (làm biến thiên nội năng)
II. Các cách làm thay đổi nội năng
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Số đo độ biến thiên nội năng bằng nhiệt lượng nhận được hoặc tỏa ra
Trong quá trình truyền nhiệt không có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác, chỉ có sự truyền nội năng từ vật này sáng vật khác.
2. Truyền nhiệt
U = Q
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Nhiệt lượng: Q = mc∆t
m: khối lượng (kg).
c: nhiệt dung riêng của chất (J/kg.K hoặc J/kg.độ).
∆t: độ biến thiên nhiệt độ (0C hay K).
Q: nhiệt lượng thu vào hay tỏa ra (J).
Chủ đề: Nhiệt động lực học
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí nhiệt động lực học
1. Phát biểu nguyên lí
Độ biến thiên nội năng bằng tổng công A và nhiệt lượng Q mà hệ nhận được
∆U = Q + A
Trong đó: ∆U: Độ biến thiên nội năng của hệ
Quy ước:
Nếu Q > 0 , hệ nhận nhiệt lượng, A > 0: hệ nhận công
Nếu Q < 0, hệ nhả nhiệt lượng, A < 0: hệ sinh công
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí I nhiệt động lực học
1. Phát biểu nguyên lí
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí I nhiệt động lực học
2. Vận dụng
Quá trình đẳng tích là quá trình truyền nhiệt.
∆U = Q
1. Phát biểu nguyên lí
II. Nguyên lí II nhiệt động lực học
1. Quá trình thuận nghịch và không thuận nghịch (SGK)
2. Nguyên lý II nhiệt động lực học
a. Phát biểu của Clau – di - út
Chủ đề: Nhiệt động lực học
I. Nguyên lí I nhiệt động lực học
II. Nguyên lí II nhiệt động lực học
2. Nguyên lý II nhiệt động lực học)
a. Phát biểu của Clau – di - út
Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
Động có nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
b. Phát biểu của Các - nô
Câu 1: Nội năng của một khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?
A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
B. Phụ thuộc vào thể tích
C. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích
VẬN DỤNG
Câu 2: Sử dụng đèn đốt nóng khí trong bình kín. Kết luận nào sau đây sai ?
A. Nội năng của khí tăng lên
B. Thế năng của các phân tử khí tăng lên
C. Động năng của các phân tử khí tăng lên
D. Đèn truyền nội năng cho khối khí
VẬN DỤNG
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng thay đổi do quá trình thực hiện công.
C. Nội năng thay đổi do quá trình truyền nhiệt.
D. Nội năng luôn là đại lượng không đổi.
VẬN DỤNG
Câu 4: Cho 100g chì được truyền nhiệt lượng 260J. Nhiệt độ của chì tăng từ 150C đến 350C. Tính nhiệt dung riêng của chì ?
A. 2600 (J/kg.độ)
B. 130 (J/kg.độ)
C. 65 (J/kg.độ)
D. 195 (J/kg.độ)
VẬN DỤNG
Câu 5: Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng 0.105kg, được nung nóng đến 1420C vào 1 cốc nước ở 200C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 420C. Tính lượng nước trong cốc. Coi nhiệt lượng truyền cho cốc và môi trường bên ngoài là không đáng kể. Biết cnhôm= 880J/kg.K, cnước = 4200J/kg.K
Qthu=mncn∆tn
Qtỏa=mnhcnh∆tnh
Qthu=|Qtỏa|
VẬN DỤNG
 







Các ý kiến mới nhất