Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có bốn chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Dần
Ngày gửi: 15h:34' 13-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
Xin chào mừng quí thầy cô cùng các em học sinh thân mến !
GIÁO VIÊN : NGUYỄN THỊ HƯƠNG
____NĂM HỌC 2008 – 20089 ____
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TP TAM KỲ
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
THIẾT KẾ BÀI DẠY
Toán lớp 3
Đọc các số: 2700; 5502; 6001; 7010
KIỂM TRA BÀI CŨ
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5715; 5716; ...........; ...........; ...........
b) 4000; 4001; ...........; ...........; ...........
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tiếp theo) (S/96)
Thứ sáu ngày 9 tháng 1năm 2009
Toán:
Viết số thành tổng
5247
5000
=
+
200
+
40
7
+
5247
5247
5247
5247
9683 = ......... + ......... + ........+ ......
9000
600
80
3
3095 =
3000
0
90
5
+
+
+
=
3000 + 90 + 5
3095 =
3095 =
3095 =
3095 =
7070 = ....... + ....... + ....... + ....... = ....................
8102 = ....... + ....... + ....... + ....... = ......................
6790 = ....... + ....... + ....... + ....... = ................................
4400 = ....... + ....... + ....... + ....... = ..............................
2005 = ....... + . ...... + ....... + ....... = .......................
7000
70
8000
100
0
2
8000 + 100 + 2
6000
700
90
0
6000 + 700 + 90
4000
400
0
0
4000 + 400
2000
0
0
5
2000 + 5
0
0
7000 + 70
THỰC HÀNH
Viết các số (theo mẫu)
Mẫu:
Bài 1 :
a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999.
9731 =
9000 + 700 + 30 + 1
1952 =
6845 =
5757 =
9999 =
1000 + 900 + 50 + 2
6000 + 800 + 40 + 5
5000 + 700 + 50 + 7
9000 + 900 + 90 + 9
b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
Viết các số (theo mẫu)
Bài 1 :
a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
Mẫu:
6006 =
6000 + 6
2002 =
4700 =
8010 =
7508 =
2000 + 2
4000 + 700
8000 + 10
7000 + 500 + 8
Mẫu:
Bài 2:
Viết các tổng (theo mẫu)
8000 + 100 + 50 + 9
5000 + 500 + 50 + 5
4000 + 500 + 60 + 7
3000 + 600 + 10 + 2
7000 + 900 + 90 + 9
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
b) 9000 + 10 + 5 6000 + 10 + 2 5000 + 9
4000 + 400 + 4 2000 + 2
Bài 2:
Viết các tổng (theo mẫu)
b) 9000 + 10 + 5 6000 + 10 + 2 5000 + 9
4000 + 400 + 4 2000 + 2
Mẫu:
9000 + 10 + 5 = 9015
Bài 3:
Viết số biết số đó gồm:
a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị:
b) Tám nghìn, năm trăm năm chục:
c) Tám nghìn, năm trăm:
8555
8550
8500
Bài 4:
Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau.
HẾT GIỜ
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
HẾT GIỜ
Bài 4:
Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau.
1111
2222
3333
4444
6666
7777
8888
9999
5555
Dặn dò
Bài sau: SỐ 10 000 - LUYỆN TẬP
 
Gửi ý kiến