Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị cẩm hướng
Ngày gửi: 15h:26' 15-02-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị cẩm hướng
Ngày gửi: 15h:26' 15-02-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 15 tháng 02 năm 2022
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số
1000
100
10
1
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
1000
400
20
3
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
3. Viết vào ô trống theo mẫu:
Hoạt động thực hành
1. Viết tiếp vào ô trống và chỗ chấm
2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
a)
2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
a)
Một nghìn ba trăm mười lăm
Hai nghìn một trăm năm mươi bảy
3421
Bảy nghìn sáu trăm bốn mươi ba
Sáu nghìn bảy trăm bảy mươi bốn
8132
Hai nghìn sáu trăm chín mươi ba
b)
b)
3728
Ba nghìn bảy trăm hai mươi tám
8
1
9
4
Tám nghìn một trăm chín mươi bốn
4
9
2
1
4921
Bài 3. Số:
a.
2211
2212
2213
2215
b.
3252
3253
3257
Bài 3. Số:
a.
2211
2212
2213
2215
b.
3252
3253
3257
2214
2216
3254
3255
3256
4. Số:
3121; 3122; 3123; ....; ....; 3126
b. 1910; 1911; ....; ....; 1914; ......
c. 5674; 5675; ....; .....; .....; 5679
4. Số:
3121; 3122; 3123; ; ; 3126
b. 1910; 1911; ; ; 1914;
c. 5674; 5675; ; ; ; 5679
3124
3125
1912
1913
1915
5676
5677
5678
5. Viết số tròn nghìn thích hợp vào chỗ chấm:
1000
2000
6000
3000
4000
5000
7000
8000
9000
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
TRANG 6
Toán
Bài 51: Các số có bốn chữ số
1000
100
10
1
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
* Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
* Viết là:
1000
400
20
3
* Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
3. Viết vào ô trống theo mẫu:
Hoạt động thực hành
1. Viết tiếp vào ô trống và chỗ chấm
2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
a)
2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
a)
Một nghìn ba trăm mười lăm
Hai nghìn một trăm năm mươi bảy
3421
Bảy nghìn sáu trăm bốn mươi ba
Sáu nghìn bảy trăm bảy mươi bốn
8132
Hai nghìn sáu trăm chín mươi ba
b)
b)
3728
Ba nghìn bảy trăm hai mươi tám
8
1
9
4
Tám nghìn một trăm chín mươi bốn
4
9
2
1
4921
Bài 3. Số:
a.
2211
2212
2213
2215
b.
3252
3253
3257
Bài 3. Số:
a.
2211
2212
2213
2215
b.
3252
3253
3257
2214
2216
3254
3255
3256
4. Số:
3121; 3122; 3123; ....; ....; 3126
b. 1910; 1911; ....; ....; 1914; ......
c. 5674; 5675; ....; .....; .....; 5679
4. Số:
3121; 3122; 3123; ; ; 3126
b. 1910; 1911; ; ; 1914;
c. 5674; 5675; ; ; ; 5679
3124
3125
1912
1913
1915
5676
5677
5678
5. Viết số tròn nghìn thích hợp vào chỗ chấm:
1000
2000
6000
3000
4000
5000
7000
8000
9000
HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
TRANG 6
 







Các ý kiến mới nhất