Tìm kiếm Bài giảng
Các số có hai chữ số (từ 41 đến 70).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luc Thi Quynh
Ngày gửi: 09h:10' 04-02-2026
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Luc Thi Quynh
Ngày gửi: 09h:10' 04-02-2026
Dung lượng: 18.4 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 1
Tuần 21
Bài 44: Các số có hai chữ số
(từ 41 đến 70)
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
46
51
bốn mươi sáu
năm mươi mốt
54
65
năm mươi tư
sáu mươi lăm
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 1: Hình thành các số từ 41 đến
50
Nhóm 2: Hình thành các số từ 51 đến
60
Nhóm 3: Hình thành các số 61 đến 70
41
bốn
mươ
i
mốt
51
năm
mươ
i
mốt
42
43
44
45
46
47
48
49
bốn bốn bốn bốn bốn bốn bốn bốn
mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ
i hai i ba i tư i lăm i sáu i bảy
i
i
tám chin
52
53
54
55
56
57
58
59
năm năm năm năm năm năm năm năm
mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươi mươi
i hai i ba i tư
i
i sáu
i
tám chin
lăm
bảy
50
năm
mươ
i
60
sáu
mươi
61
62
63
64
65
66
67
68
69
sáu sáu sáu sáu sáu sáu sáu sáu sáu
mươi mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ
mốt i hai i ba i tư i lăm i sáu i bảy
i
i
tám chin
70
bảy
mươi
THỰC HÀNH
LUYỆN TẬP
1 Viết các
số
a) Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi
tư, bốn mươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám, bốn
mươi chín, năm mươi.
b) Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm
mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi
tám, năm mươi chín, sáu mươi.
c) Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi
tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu
mươi chín, bảy mươi.
Đọc số
Bốn mươi
Viết số
Bốn mươi mốt
40
41
Bốn mươi hai
42
Bốn mươi ba
43
Bốn mươi tư
44
Bốn mươi lăm
45
Bốn mươi sáu
46
Bốn mươi bảy
47
Bốn mươi tám
48
Bốn mươi chín
49
Năm mươi
50
Đọc số
Viết số
Năm mươi
50
Năm mươi mốt
51
Năm mươi hai
52
Năm mươi ba
53
Năm mươi tư
54
Năm mươi lăm
55
Năm mươi sáu
56
Năm mươi bảy
57
Năm mươi tám
58
Năm mươi chín
59
Sáu mươi
60
Đọc số
Viết số
Sáu mươi
60
Sáu mươi mốt
61
Sáu mươi hai
62
Sáu mươi ba
63
Sáu mươi tư
64
Sáu mươi lăm
65
Sáu mươi sáu
66
Sáu mươi bảy
67
Sáu mươi tám
68
Sáu mươi chín
69
Bảy mươi
70
2 Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số
đó:
5
1
4
3
6
2
5
3
4
4
6
4
5
5
4
6
6
6
5
7
4
8
5
8
4
9
6
9
7
0
6
0
VẬN DỤNG
3
Có bao nhiêu quả dâu tây?
47 quả dâu tây
3 Có bao nhiêu viên ngọc trai?
50 viên ngọc trai
Khu rừng
bí mật
Khu rừng
bí mật
Hướng dẫn
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào chú thỏ ở dưới màn hình để chuyển sang câu
hỏi tiếp theo.
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ …
40, …, …, 70.
A. 50, 60
B. 41, 42
C. 50, 51
D. 42, 44
Câu 2: Số 54 đọc như thế nào?
A. năm mươi sáu
B. năm mươi tư
C. bốn mươi lăm
D. năm bốn
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ …
43, 44, …, 46.
A. 54
B. 47
C. 45
D. 74
Tuần 21
Bài 44: Các số có hai chữ số
(từ 41 đến 70)
KHỞI ĐỘNG
KHÁM PHÁ
46
51
bốn mươi sáu
năm mươi mốt
54
65
năm mươi tư
sáu mươi lăm
THẢO LUẬN THEO NHÓM
Nhóm 1: Hình thành các số từ 41 đến
50
Nhóm 2: Hình thành các số từ 51 đến
60
Nhóm 3: Hình thành các số 61 đến 70
41
bốn
mươ
i
mốt
51
năm
mươ
i
mốt
42
43
44
45
46
47
48
49
bốn bốn bốn bốn bốn bốn bốn bốn
mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ
i hai i ba i tư i lăm i sáu i bảy
i
i
tám chin
52
53
54
55
56
57
58
59
năm năm năm năm năm năm năm năm
mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươi mươi
i hai i ba i tư
i
i sáu
i
tám chin
lăm
bảy
50
năm
mươ
i
60
sáu
mươi
61
62
63
64
65
66
67
68
69
sáu sáu sáu sáu sáu sáu sáu sáu sáu
mươi mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ mươ
mốt i hai i ba i tư i lăm i sáu i bảy
i
i
tám chin
70
bảy
mươi
THỰC HÀNH
LUYỆN TẬP
1 Viết các
số
a) Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi
tư, bốn mươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám, bốn
mươi chín, năm mươi.
b) Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba, năm
mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi
tám, năm mươi chín, sáu mươi.
c) Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba, sáu mươi
tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu
mươi chín, bảy mươi.
Đọc số
Bốn mươi
Viết số
Bốn mươi mốt
40
41
Bốn mươi hai
42
Bốn mươi ba
43
Bốn mươi tư
44
Bốn mươi lăm
45
Bốn mươi sáu
46
Bốn mươi bảy
47
Bốn mươi tám
48
Bốn mươi chín
49
Năm mươi
50
Đọc số
Viết số
Năm mươi
50
Năm mươi mốt
51
Năm mươi hai
52
Năm mươi ba
53
Năm mươi tư
54
Năm mươi lăm
55
Năm mươi sáu
56
Năm mươi bảy
57
Năm mươi tám
58
Năm mươi chín
59
Sáu mươi
60
Đọc số
Viết số
Sáu mươi
60
Sáu mươi mốt
61
Sáu mươi hai
62
Sáu mươi ba
63
Sáu mươi tư
64
Sáu mươi lăm
65
Sáu mươi sáu
66
Sáu mươi bảy
67
Sáu mươi tám
68
Sáu mươi chín
69
Bảy mươi
70
2 Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số
đó:
5
1
4
3
6
2
5
3
4
4
6
4
5
5
4
6
6
6
5
7
4
8
5
8
4
9
6
9
7
0
6
0
VẬN DỤNG
3
Có bao nhiêu quả dâu tây?
47 quả dâu tây
3 Có bao nhiêu viên ngọc trai?
50 viên ngọc trai
Khu rừng
bí mật
Khu rừng
bí mật
Hướng dẫn
- GV click vào màn hình để xuất hiện câu hỏi.
- Click vào ô đáp án để chọn đáp án đúng.
- GV click vào chú thỏ ở dưới màn hình để chuyển sang câu
hỏi tiếp theo.
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ …
40, …, …, 70.
A. 50, 60
B. 41, 42
C. 50, 51
D. 42, 44
Câu 2: Số 54 đọc như thế nào?
A. năm mươi sáu
B. năm mươi tư
C. bốn mươi lăm
D. năm bốn
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ …
43, 44, …, 46.
A. 54
B. 47
C. 45
D. 74
 









Các ý kiến mới nhất