Gốc > Tiểu học > Cánh Diều > Lớp 1 > Toán 1 >
Trên - Dưới. Phải - Trái. Trước - Sau. Ở giữa. (20 bài)



Hình vuông - Hình tròn - Hình tam giác - Hình chữ nhật. (14 bài)



Các số 1, 2, 3. (7 bài)



Các số 4, 5, 6. (18 bài)



Các sổ 7, 8, 9. (15 bài)



Số 0. (3 bài)



Số 10. (7 bài)



Luyện tập trang 20. (5 bài)



Nhiều hơn - Ít hơn - Bằng nhau. (14 bài)



Lớn hơn, dấu >, Bé hơn, dấu <, Bằng nhau, dấu =. (21 bài)



Luyện tập trang 26. (8 bài)



Em ôn lại những gì đã học trang 27 - Các số đến 10. (17 bài)



Em vui học toán trang 30 - Các số đến 10. (5 bài)



Làm quen với Phép cộng - Dấu cộng. (13 bài)



Làm quen với Phép cộng - Dấu cộng (tiếp theo). (5 bài)



Phép cộng trong phạm vi 6. (8 bài)



Phép cộng trong phạm vi 6 (tiếp theo). (8 bài)



Luyện tập trang 42 - Phép cộng trong phạm vi 6. (4 bài)



Phép cộng trong phạm vi 10. (14 bài)



Luyện tập trang 46 - Phép cộng trong phạm vi 10. (6 bài)



Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo). (8 bài)



Luyện tập trang 50 - Phép cộng trong phạm vi 10. (2 bài)


Khối hộp chữ nhật - Khối lập phương. (15 bài)



Làm quen với Phép trừ - Dấu trừ. (11 bài)



Phép trừ trong phạm vi 6. (10 bài)



Luyện tập trang 58 - Phép trừ trong phạm vi 6. (6 bài)



Phép trừ trong phạm vi 6 (tiếp theo). (5 bài)



Luyện tập trang 62 - Phép trừ trong phạm vi 6. (3 bài)



Phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)



Luyện tập trang 66 - Phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)



Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo). (8 bài)



Luyện tập trang 70 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (7 bài)



Luyện tập trang 72 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (6 bài)



Luyện tập trang 74 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)



Luyện tập chung trang 76 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (9 bài)



Em ôn lại những gì đã học trang 78 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)



Em vui học toán - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (1 bài)

Ôn tập trang 82 - Các số đến 10, Phép cộng phép trừ trong phạm vi 10. (1 bài)

Các số 11, 12, 13, 14, 15, 16. (10 bài)



Các số 17, 18, 19, 20 . (6 bài)



Luyện tập trang 92 - Các số trong phạm vi 100. (2 bài)


Các số 10, 20, 30,40, 50, 60, 70, 80, 90. (4 bài)



Các số có hai chữ số (từ 21 đến 40). (7 bài)



Các số có hai chữ số (từ 41 đến 70). (11 bài)



Các số có hai chữ số (từ 71 đến 99). (8 bài)



Các số đến 100. (7 bài)



Chục và đơn vị. (15 bài)



Luyện tập trang 107 - Các số trong phạm vi 100 . (9 bài)



So sánh các số trong phạm vi 100. (8 bài)



Luyện tập trang 111 - So sánh các số trong phạm vi 100. (8 bài)



Dài hơn - Ngắn hơn. (13 bài)



Đo độ dài. (4 bài)



Xăng-ti-mét. (5 bài)



Em ôn lại những gì đã học trang 119 - Các số trong phạm vi 100. (8 bài)



Em vui học toán trang 122- Các số trong phạm vi 100. (1 bài)

Phép cộng dạng 14 + 3. (7 bài)



Phép trừ dạng 17 - 2. (5 bài)



Luyện tập trang 130 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (4 bài)



Cộng, trừ các số tròn chục. (10 bài)



Phép cộng dạng 25 + 14. (18 bài)



Phép cộng dạng 25 + 4, 25 + 40. (5 bài)



Luyện tập trang 138 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (3 bài)



Phép trừ dạng 39 - 15. (14 bài)



Phép trừ dạng 27 - 4, 63 - 40. (6 bài)



Luyện tập trang 144 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (1 bài)

Luyện tập chung trang 146 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (1 bài)

Các ngày trong tuần lễ. (4 bài)



Đồng hồ - Thời gian. (8 bài)



Em ôn lại những gì đã học trang 153 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (6 bài)



Em vui học toán trang 156 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (2 bài)


Ôn tập các số trong phạm vi 10. (5 bài)



Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (3 bài)



Ôn tập các số trong phạm vi 100. (6 bài)



Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (5 bài)



Ôn tập về thời gian. (3 bài)



Ôn tập trang 168. (1 bài)

Ngoài chương trình SGK (30 bài)



Các bài giảng chưa được sắp xếp (3 bài)



Hình vuông - Hình tròn - Hình tam giác - Hình chữ nhật. (14 bài)
Các số 1, 2, 3. (7 bài)
Các số 4, 5, 6. (18 bài)
Các sổ 7, 8, 9. (15 bài)
Số 0. (3 bài)
Số 10. (7 bài)
Luyện tập trang 20. (5 bài)
Nhiều hơn - Ít hơn - Bằng nhau. (14 bài)
Lớn hơn, dấu >, Bé hơn, dấu <, Bằng nhau, dấu =. (21 bài)
Luyện tập trang 26. (8 bài)
Em ôn lại những gì đã học trang 27 - Các số đến 10. (17 bài)
Em vui học toán trang 30 - Các số đến 10. (5 bài)
Làm quen với Phép cộng - Dấu cộng. (13 bài)
Làm quen với Phép cộng - Dấu cộng (tiếp theo). (5 bài)
Phép cộng trong phạm vi 6. (8 bài)
Phép cộng trong phạm vi 6 (tiếp theo). (8 bài)
Luyện tập trang 42 - Phép cộng trong phạm vi 6. (4 bài)
Phép cộng trong phạm vi 10. (14 bài)
Luyện tập trang 46 - Phép cộng trong phạm vi 10. (6 bài)
Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo). (8 bài)
Luyện tập trang 50 - Phép cộng trong phạm vi 10. (2 bài)
Khối hộp chữ nhật - Khối lập phương. (15 bài)
Làm quen với Phép trừ - Dấu trừ. (11 bài)
Phép trừ trong phạm vi 6. (10 bài)
Luyện tập trang 58 - Phép trừ trong phạm vi 6. (6 bài)
Phép trừ trong phạm vi 6 (tiếp theo). (5 bài)
Luyện tập trang 62 - Phép trừ trong phạm vi 6. (3 bài)
Phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)
Luyện tập trang 66 - Phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)
Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo). (8 bài)
Luyện tập trang 70 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (7 bài)
Luyện tập trang 72 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (6 bài)
Luyện tập trang 74 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)
Luyện tập chung trang 76 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (9 bài)
Em ôn lại những gì đã học trang 78 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (5 bài)
Em vui học toán - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (1 bài)
Ôn tập trang 82 - Các số đến 10, Phép cộng phép trừ trong phạm vi 10. (1 bài)
Các số 11, 12, 13, 14, 15, 16. (10 bài)
Các số 17, 18, 19, 20 . (6 bài)
Luyện tập trang 92 - Các số trong phạm vi 100. (2 bài)
Các số 10, 20, 30,40, 50, 60, 70, 80, 90. (4 bài)
Các số có hai chữ số (từ 21 đến 40). (7 bài)
Các số có hai chữ số (từ 41 đến 70). (11 bài)
Các số có hai chữ số (từ 71 đến 99). (8 bài)
Các số đến 100. (7 bài)
Chục và đơn vị. (15 bài)
Luyện tập trang 107 - Các số trong phạm vi 100 . (9 bài)
So sánh các số trong phạm vi 100. (8 bài)
Luyện tập trang 111 - So sánh các số trong phạm vi 100. (8 bài)
Dài hơn - Ngắn hơn. (13 bài)
Đo độ dài. (4 bài)
Xăng-ti-mét. (5 bài)
Em ôn lại những gì đã học trang 119 - Các số trong phạm vi 100. (8 bài)
Em vui học toán trang 122- Các số trong phạm vi 100. (1 bài)
Phép cộng dạng 14 + 3. (7 bài)
Phép trừ dạng 17 - 2. (5 bài)
Luyện tập trang 130 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (4 bài)
Cộng, trừ các số tròn chục. (10 bài)
Phép cộng dạng 25 + 14. (18 bài)
Phép cộng dạng 25 + 4, 25 + 40. (5 bài)
Luyện tập trang 138 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (3 bài)
Phép trừ dạng 39 - 15. (14 bài)
Phép trừ dạng 27 - 4, 63 - 40. (6 bài)
Luyện tập trang 144 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (1 bài)
Luyện tập chung trang 146 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (1 bài)
Các ngày trong tuần lễ. (4 bài)
Đồng hồ - Thời gian. (8 bài)
Em ôn lại những gì đã học trang 153 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (6 bài)
Em vui học toán trang 156 - Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (2 bài)
Ôn tập các số trong phạm vi 10. (5 bài)
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10. (3 bài)
Ôn tập các số trong phạm vi 100. (6 bài)
Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. (5 bài)
Ôn tập về thời gian. (3 bài)
Ôn tập trang 168. (1 bài)
Ngoài chương trình SGK (30 bài)
Các bài giảng chưa được sắp xếp (3 bài)

Các ý kiến mới nhất