Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: giáp thị phương
Ngày gửi: 15h:44' 25-02-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: giáp thị phương
Ngày gửi: 15h:44' 25-02-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
1
2
3
Hãy đọc các số sau:
1000; 2136; 3208.
- 1000: Một nghìn.
- 2136: Hai nghìn một trăm ba mươi sáu.
- 3208: Ba nghìn hai trăm linh tám.
Hãy viết số sau:
- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt.
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt: 5821.
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
CHÚC MỪNG
- Số: 10 000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10 000 có mấy chữ số?
Các số có năm chữ số
Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2020
Toán
(SGK 140, 141)
I.Mục tiêu:
Nhận biết được các số có 5 chữ số.
Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa).
Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số.
Nhận biết được các số có 5 chữ số ( Trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0 )
Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng nêu trên biết được chữ số 0 để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số.
3587
Đọc số: Ba nghìn năm trăm tám mươi bảy
3
5
8
7
chục nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
Hàng
10000
1
0
0
0
0
đọc là mười nghìn
Mười nghìn là số bé nhất có năm chữ số.
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
1 000
100
10
1
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Dọc số:
Bốn muoi hai nghỡn ba tram mu?i sáu
4
2
3
1
6
Bài 2,3,4: (SGK/ trang 141.)
Bài 2,3c: (SGK/ trang 142.)
Thực hành
6
8
3
5
2
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2/trang 141: Viết (theo mẫu):
Toán
Các số có năm chữ số
Bài 3/trang 141: Đọc các số sau :
23 116; 12427; 3116; 82427.
Toán
Các số có năm chữ số
- Số 23 166 đọc là: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
- Số 12 427 đọc là :…………………………………………..
- Số 3116 đọc là :………………………………………….....
- Số 82 427 đọc là :………………………………………......
Bài 4/trang 141: ?
Toán
Các số có năm chữ số
Số
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
Bài 2/ trang 142: Viết ( theo mẫu)
Viết số
Đọc số
31 942
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
97 145
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
27 155
hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
63 211
sáu ba nghìn hai trăm mười một
89 371
tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
Bài 3/ trang 142 : Số
c) 81 317; ............; ............... ; ............... ; 81 321 ; ............ ; ................
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Các số có năm chữ số
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
LUYỆN TẬP ( trang 145)
3
0
0
0
0
0
3
3
3
3
3
3
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5
5
5
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
32 000
32 500
32 050
32 560
32 505
30 050
30 005
ba mươi nghìn.
ba mươi hai nghìn.
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn năm trăm.
Cách viết số
cỏch d?c s?
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
viết từ trái sang phải,
viết từ hàng cao đến hàng thấp.
30 005
Bài 1,2,3: (SGK/ trang 143, 144.)
Bài 1, 2: (SGK/ trang 145.)
Thực hành
Bi 1/trang 143: Vi?t (theo m?u):
86 030
62 300
42 980
60 002
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
D?c s?
Vi?t s?
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
58 601
70 031
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
Bốn mươi hai nghin chín trăm tám mươi
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
Sô ́ ?
a, 18 301 ; 18 302 ; …..……… ; …..……...…… ; ……………… ; 18 306 ; ……………… .
18 303
18 304
18 305
18 307
32 609
32 608
32 610
32 612
93 002
93 005
93 003
Số đứng liền trước số 18 302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy đơn vị?
Số đứng liền trước số 18 302 là số 18 301. Số 18 302 bằng số liền trước nó một đơn vị.
Bài 2/trang 144
b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……….. ;
………… ; 32 611 ; ……………….
c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ………………. ; ……………… ; 93 004 ; …………………… .
Sô ́ ?
a, 18 000; 19 000 ; ………….. ; …………… ; ………….. ; …………….. ; 24 000 .
22 000
23 000
20 000
21 000
Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu?
b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; …………… ; …………..…. ; ……………. ; ……………… .
47 300
47 500
47 400
47 600
c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; …………….. ; …………... ; ………….. ; ……………. .
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vị ?
56 330
56 350
56 340
56 360
Bài 3/ trang 144:
* Bài 1/ trang 145: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2/ trang 145: Viết số.
87105
87001
87500
87000
Ở nhà các em hoàn thiện bài tập và làm bài 127,128,129,130
Chuẩn bị trước bài :
Số 100 000 – Luyện tập (trang 146.)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
1
2
3
Hãy đọc các số sau:
1000; 2136; 3208.
- 1000: Một nghìn.
- 2136: Hai nghìn một trăm ba mươi sáu.
- 3208: Ba nghìn hai trăm linh tám.
Hãy viết số sau:
- Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt.
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt: 5821.
Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
CHÚC MỪNG
- Số: 10 000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10 000 có mấy chữ số?
Các số có năm chữ số
Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2020
Toán
(SGK 140, 141)
I.Mục tiêu:
Nhận biết được các số có 5 chữ số.
Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa).
Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số.
Nhận biết được các số có 5 chữ số ( Trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0 )
Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng nêu trên biết được chữ số 0 để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số.
3587
Đọc số: Ba nghìn năm trăm tám mươi bảy
3
5
8
7
chục nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
Hàng
10000
1
0
0
0
0
đọc là mười nghìn
Mười nghìn là số bé nhất có năm chữ số.
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
10 000
1 000
100
10
1
Dơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Dọc số:
Bốn muoi hai nghỡn ba tram mu?i sáu
4
2
3
1
6
Bài 2,3,4: (SGK/ trang 141.)
Bài 2,3c: (SGK/ trang 142.)
Thực hành
6
8
3
5
2
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2/trang 141: Viết (theo mẫu):
Toán
Các số có năm chữ số
Bài 3/trang 141: Đọc các số sau :
23 116; 12427; 3116; 82427.
Toán
Các số có năm chữ số
- Số 23 166 đọc là: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
- Số 12 427 đọc là :…………………………………………..
- Số 3116 đọc là :………………………………………….....
- Số 82 427 đọc là :………………………………………......
Bài 4/trang 141: ?
Toán
Các số có năm chữ số
Số
60 000
70 000
23 000
24 000
23 000
23 100
23 200
80 000
90 000
Bài 2/ trang 142: Viết ( theo mẫu)
Viết số
Đọc số
31 942
ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
97 145
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
27 155
hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
63 211
sáu ba nghìn hai trăm mười một
89 371
tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
Bài 3/ trang 142 : Số
c) 81 317; ............; ............... ; ............... ; 81 321 ; ............ ; ................
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Các số có năm chữ số
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
LUYỆN TẬP ( trang 145)
3
0
0
0
0
0
3
3
3
3
3
3
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5
5
5
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
32 000
32 500
32 050
32 560
32 505
30 050
30 005
ba mươi nghìn.
ba mươi hai nghìn.
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn năm trăm.
Cách viết số
cỏch d?c s?
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
viết từ trái sang phải,
viết từ hàng cao đến hàng thấp.
30 005
Bài 1,2,3: (SGK/ trang 143, 144.)
Bài 1, 2: (SGK/ trang 145.)
Thực hành
Bi 1/trang 143: Vi?t (theo m?u):
86 030
62 300
42 980
60 002
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
D?c s?
Vi?t s?
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
58 601
70 031
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
Bốn mươi hai nghin chín trăm tám mươi
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
Sô ́ ?
a, 18 301 ; 18 302 ; …..……… ; …..……...…… ; ……………… ; 18 306 ; ……………… .
18 303
18 304
18 305
18 307
32 609
32 608
32 610
32 612
93 002
93 005
93 003
Số đứng liền trước số 18 302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy đơn vị?
Số đứng liền trước số 18 302 là số 18 301. Số 18 302 bằng số liền trước nó một đơn vị.
Bài 2/trang 144
b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……….. ;
………… ; 32 611 ; ……………….
c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ………………. ; ……………… ; 93 004 ; …………………… .
Sô ́ ?
a, 18 000; 19 000 ; ………….. ; …………… ; ………….. ; …………….. ; 24 000 .
22 000
23 000
20 000
21 000
Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu?
b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; …………… ; …………..…. ; ……………. ; ……………… .
47 300
47 500
47 400
47 600
c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; …………….. ; …………... ; ………….. ; ……………. .
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vị ?
56 330
56 350
56 340
56 360
Bài 3/ trang 144:
* Bài 1/ trang 145: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2/ trang 145: Viết số.
87105
87001
87500
87000
Ở nhà các em hoàn thiện bài tập và làm bài 127,128,129,130
Chuẩn bị trước bài :
Số 100 000 – Luyện tập (trang 146.)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất