Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tân Xuân
Ngày gửi: 00h:10' 29-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tân Xuân
Ngày gửi: 00h:10' 29-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH HƯNG
TOÁN
CÁC SỐ CÓ
NĂM CHỮ SỐ.
GIO VIấN: NGUY?N TH? TN XUN
Mục tiêu:
Biết được các số có năm chữ số gồm các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp không có chữ số 0 ở giữa.
Biết thứ tự của các số có năm chữ số.
HÀNG
NGHÌN
ĐƠN VỊ
CHỤC
TRĂM
2
3
1
6
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1 000
1 000
Vi?t s?:
2 316
LÀM QUEN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Hng no?
Ch?c nghỡn
1 ch?c nghỡn = 10 000
4
4
HÀNG
NGHÌN
ĐƠN VỊ
CHỤC
TRĂM
2
3
1
6
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1 000
1 000
Vi?t s?:
2 316
LÀM QUEN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
4
CHỤC NGHÌN
10 000
10 000
10 000
10 000
4
D?c s?: B?n muoi hai nghỡn ba tram mu?i sỏu
38 714
94 161
53 285
Thực hành
Bài 2,3 trang 141
Bài 2 trang 142
Bài 3c trang 142
Bi 2: Vi?t theo m?u
6
3
5
2
6
8
6
4
3
6
1
7
8
1
3
9
5
1
4
1
1
6
3
1
7
6
8
3
2
35 187
94 361
57 136
15 411
5
5
5
Bi 2: Vi?t
6
3
5
2
6
8
6
4
3
6
1
7
8
1
3
9
5
1
4
1
1
6
3
1
7
6
8
3
2
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
35 187
94 361
57 136
15 411
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
5
5
5
n
* Bài 3: Đọc các số: 23 116; 12 427; 3 116; 82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Ba nghìn một trăm mười sáu
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
23 116 đọc là
12 427 đọc là
3 116 đọc là
82 427 đọc là
Bài 2 trang 142
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
27 155
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89 371
Bài 3 trang 142
Số?
c/81 317; ………..;…………..;……….….;81 321;…….….;……..…….
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
CHÀO CÁC EM !
TOÁN
CÁC SỐ CÓ
NĂM CHỮ SỐ.
GIO VIấN: NGUY?N TH? TN XUN
Mục tiêu:
Biết được các số có năm chữ số gồm các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.
Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp không có chữ số 0 ở giữa.
Biết thứ tự của các số có năm chữ số.
HÀNG
NGHÌN
ĐƠN VỊ
CHỤC
TRĂM
2
3
1
6
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1 000
1 000
Vi?t s?:
2 316
LÀM QUEN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Hng no?
Ch?c nghỡn
1 ch?c nghỡn = 10 000
4
4
HÀNG
NGHÌN
ĐƠN VỊ
CHỤC
TRĂM
2
3
1
6
1
1
1
1
1
1
10
100
100
100
1 000
1 000
Vi?t s?:
2 316
LÀM QUEN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
4
CHỤC NGHÌN
10 000
10 000
10 000
10 000
4
D?c s?: B?n muoi hai nghỡn ba tram mu?i sỏu
38 714
94 161
53 285
Thực hành
Bài 2,3 trang 141
Bài 2 trang 142
Bài 3c trang 142
Bi 2: Vi?t theo m?u
6
3
5
2
6
8
6
4
3
6
1
7
8
1
3
9
5
1
4
1
1
6
3
1
7
6
8
3
2
35 187
94 361
57 136
15 411
5
5
5
Bi 2: Vi?t
6
3
5
2
6
8
6
4
3
6
1
7
8
1
3
9
5
1
4
1
1
6
3
1
7
6
8
3
2
sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
35 187
94 361
57 136
15 411
ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
mười lăm nghìn bốn trăm mười một
5
5
5
n
* Bài 3: Đọc các số: 23 116; 12 427; 3 116; 82 427
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
Ba nghìn một trăm mười sáu
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
23 116 đọc là
12 427 đọc là
3 116 đọc là
82 427 đọc là
Bài 2 trang 142
chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
27 155
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
89 371
Bài 3 trang 142
Số?
c/81 317; ………..;…………..;……….….;81 321;…….….;……..…….
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất