Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mạc thị mia
Ngày gửi: 16h:03' 27-05-2020
Dung lượng: 1'008.0 KB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích: 0 người
Toán:
Các số có năm chữ số
TRƯỜNG TIỂU HỌC THẠNH PHÚ 3
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
LUYỆN TẬP ( trang 145)
3
0
0
0
0
0
3
3
3
3
3
3
3
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5
5
5
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
32 000
32 500
32 050
32 560
32 505
30 050
30 005
ba mươi nghìn.
ba mươi hai nghìn.
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
ba mươi nghìn không trăm linh năm.
ba mươi hai nghìn năm trăm.
Cách viết số
cỏch d?c s?
Hãy nêu cách viết số 30 000 ?
viết từ trái sang phải,
viết từ hàng cao đến hàng thấp.
30 005
Luy?n t?p - th?c hnh
Bi 1: Vi?t (theo m?u):
86 030
62 300
42 980
60 002
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
D?c s?
Vi?t s?
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
58 601
70 031
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
Bốn mươi hai nghin chín trăm tám mươi
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
Sô ́ ?
a, 18 301 ; 18 302 ; …..……… ; …..……...…… ; ……………… ; 18 306 ; ……………… .







18 303
18 304
18 305
18 307
32 609
32 608
32 610
32 612
93 002
93 005
93 003
Số đứng liền trước số 18 302 bằng số đứng liền trước nó thêm mấy đơn vị?
Số đứng liền trước số 18 302 là số 18 301. Số 18 302 bằng số liền trước nó một đơn vị.
Bài 2
b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……….. ;
………… ; 32 611 ; ……………….
c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ………………. ; ……………… ; 93 004 ; …………………… .
Sô ́ ?
a, 18 000; 19 000 ; ………….. ; …………… ; ………….. ; …………….. ; 24 000 .
22 000
23 000
20 000
21 000
Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu?
b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; …………… ; …………..…. ; ……………. ; ……………… .
47 300
47 500
47 400
47 600
c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; …………….. ; …………... ; ………….. ; ……………. .
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vị ?
56 330
56 350
56 340
56 360
Bài 3:

Toán

Luyện tập
* Bài 1: Đọc số.
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
* Bài 2: Viết số.
87105
87001
87500
87000
Luyện tập

Toán
 
Gửi ý kiến