Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 06h:49' 20-03-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 06h:49' 20-03-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
0 người
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20……..
TOÁN
a) Đọc các số sau :
72 138
22 156
53 720
14 387
65 789
21 321
Kiểm tra bài cũ :
Bảy mươi hai nghìn một trăm ba mươi tám.
Hai mươi hai nghìn một trăm năm mươi sáu.
Năm mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi.
b) Viết các số sau :
- Mười bốn nghìn ba trăm tám mươi bảy.
- Sáu mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi chín.
- Hai mươi mốt nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20……..
TOÁN
32 050
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn năm trăm
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn
Ba mươi nghìn không trăm linh năm
Ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Bài 1: Viết ( theo mẫu).
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Các số có năm chữ số ( tiếp theo )
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
TOÁN
Bài 2:
18 301; 18 302;………..; ……..…;…….… ;18 306;..........
b) 32 606; 32 607;…….…;….....… ;…….…; 32 611;……...
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
18 303
18 304
18 305
32 609
32 608
32 610
32 612
18 307
TOÁN
Bài 3:
a)18 000; 19 000; ....;.....; ....; ... ; 24 000.
b) 47 000; 47100; 47 200;... .;.... ; ..... ;.....
c) 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; ....; ....; ....;....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500;
47 600.
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
TOÁN
56 330
56 340
56 350
56 360
Vui xếp hình
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
TOÁN
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây :
.
XẾP HÌNH :
Củng cố - Dặn dò
Về nhà xem lại bài.
Chẩn bị bài sau “ Luyện tập”
TOÁN
a) Đọc các số sau :
72 138
22 156
53 720
14 387
65 789
21 321
Kiểm tra bài cũ :
Bảy mươi hai nghìn một trăm ba mươi tám.
Hai mươi hai nghìn một trăm năm mươi sáu.
Năm mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi.
b) Viết các số sau :
- Mười bốn nghìn ba trăm tám mươi bảy.
- Sáu mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi chín.
- Hai mươi mốt nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 20……..
TOÁN
32 050
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn năm trăm
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn
Ba mươi nghìn không trăm linh năm
Ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Bài 1: Viết ( theo mẫu).
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Các số có năm chữ số ( tiếp theo )
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
TOÁN
Bài 2:
18 301; 18 302;………..; ……..…;…….… ;18 306;..........
b) 32 606; 32 607;…….…;….....… ;…….…; 32 611;……...
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
18 303
18 304
18 305
32 609
32 608
32 610
32 612
18 307
TOÁN
Bài 3:
a)18 000; 19 000; ....;.....; ....; ... ; 24 000.
b) 47 000; 47100; 47 200;... .;.... ; ..... ;.....
c) 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; ....; ....; ....;....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500;
47 600.
Số
?
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
TOÁN
56 330
56 340
56 350
56 360
Vui xếp hình
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
TOÁN
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây :
.
XẾP HÌNH :
Củng cố - Dặn dò
Về nhà xem lại bài.
Chẩn bị bài sau “ Luyện tập”
 







Các ý kiến mới nhất