Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Cường
Ngày gửi: 23h:44' 15-03-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Cường
Ngày gửi: 23h:44' 15-03-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
1. Điền số thích hợp vào ô trống:
22 000
23 000
24 000
20 300
20 400
20 200
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
2. Đọc các số sau:
Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm.
12 345
Ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy .
34 567
Năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
56 789
CÁC SỐ
CÓ NĂM CHỮ SỐ
(TIẾP THEO)
Ba mươi hai nghìn.
32 000
Ba mươi hai nghìn năm trăm.
32 500
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
32 560
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
32 505
32 050
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm linh năm.
Viết (theo mẫu)
1
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một.
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt.
58 601
Sáu mươi hai nghìn ba trăm.
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
Số ?
2
a) 18 301 ; 18 302 ;……… ;……… ; ………. ; 18 306 ;……….
b) 32 606 ; 32 607 ;………. ;……….. ; ……..… ; 32 611 ;…………..
c) 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ;…......... ; ……….. ; 93 004 ;…………..
18 303
18 304
18 305
18 307
32 608
32 609
32 610
32 612
93 002
93 003
93 005
3
Số ?
a) 18 000 ; 19 000 ; ………. ; ……… ; ………. ; ………... ; 24 000
b) 47 000 ; 47 100 ; 47 200; ………. ; ……….. ; ……….. ; …………
c) 56 300 ; 56 310; 56 320 ; ………. ; ……… ;………. ;………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
56 330
56 340
56 350
56 360
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
1
2
3
4
8
7
6
5
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3
(trang 54)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
Bài 1 (VBT/tr. 54) Viết (theo mẫu)
Năm mươi ba nghìn.
53 000
Bảy mươi hai nghìn bốn trăm linh chín.
72 409
Sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi hai.
61 032
Năm mươi ba nghìn không trăm linh bảy.
53 007
40 004
Bốn mươi nghìn không trăm linh bốn.
Bài 2 (VBT/tr. 54) Viết (theo mẫu)
Tám mươi lăm nghìn bảy trăm linh năm.
Tám mươi mốt nghìn.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm chín mươi.
90 200
Bốn mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Chín mươi nghìn hai trăm.
63 790
Bảy mươi sáu nghìn không trăm mười lăm.
76 015
Năm chục nghìn không trăm linh một.
Bài 3 (VBT/tr. 54) Số ?
a) 25 601; 25 602; 25 603; ………..; …….…; …………; …………
b) 89 715; 89 716; ………..; 89 718; ……….; ………; 89 721
c) 28 000; 29 000; ………; ………; ………..; 33000.
d) 54 400; 54 500; ……...; ..……; 54 800; ………
25 604
25 605
25 606
25 607
89 717
89 719
89 720
30 000
31 000
32 000
54 600
54 700
54 900
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
1. Điền số thích hợp vào ô trống:
22 000
23 000
24 000
20 300
20 400
20 200
KIỂM TRA BÀI CŨ
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
2. Đọc các số sau:
Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm.
12 345
Ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy .
34 567
Năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
56 789
CÁC SỐ
CÓ NĂM CHỮ SỐ
(TIẾP THEO)
Ba mươi hai nghìn.
32 000
Ba mươi hai nghìn năm trăm.
32 500
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi.
32 560
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm.
32 505
32 050
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi.
Ba mươi nghìn không trăm linh năm.
Viết (theo mẫu)
1
Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi.
Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một.
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt.
58 601
Sáu mươi hai nghìn ba trăm.
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi.
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai.
Số ?
2
a) 18 301 ; 18 302 ;……… ;……… ; ………. ; 18 306 ;……….
b) 32 606 ; 32 607 ;………. ;……….. ; ……..… ; 32 611 ;…………..
c) 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ;…......... ; ……….. ; 93 004 ;…………..
18 303
18 304
18 305
18 307
32 608
32 609
32 610
32 612
93 002
93 003
93 005
3
Số ?
a) 18 000 ; 19 000 ; ………. ; ……… ; ………. ; ………... ; 24 000
b) 47 000 ; 47 100 ; 47 200; ………. ; ……….. ; ……….. ; …………
c) 56 300 ; 56 310; 56 320 ; ………. ; ……… ;………. ;………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
56 330
56 340
56 350
56 360
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
1
2
3
4
8
7
6
5
LUYỆN TẬP
Giải bài tập 1, 2, 3
(trang 54)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
Bài 1 (VBT/tr. 54) Viết (theo mẫu)
Năm mươi ba nghìn.
53 000
Bảy mươi hai nghìn bốn trăm linh chín.
72 409
Sáu mươi mốt nghìn không trăm ba mươi hai.
61 032
Năm mươi ba nghìn không trăm linh bảy.
53 007
40 004
Bốn mươi nghìn không trăm linh bốn.
Bài 2 (VBT/tr. 54) Viết (theo mẫu)
Tám mươi lăm nghìn bảy trăm linh năm.
Tám mươi mốt nghìn.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm chín mươi.
90 200
Bốn mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
Chín mươi nghìn hai trăm.
63 790
Bảy mươi sáu nghìn không trăm mười lăm.
76 015
Năm chục nghìn không trăm linh một.
Bài 3 (VBT/tr. 54) Số ?
a) 25 601; 25 602; 25 603; ………..; …….…; …………; …………
b) 89 715; 89 716; ………..; 89 718; ……….; ………; 89 721
c) 28 000; 29 000; ………; ………; ………..; 33000.
d) 54 400; 54 500; ……...; ..……; 54 800; ………
25 604
25 605
25 606
25 607
89 717
89 719
89 720
30 000
31 000
32 000
54 600
54 700
54 900
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 







Các ý kiến mới nhất