Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Huyền Trang
Ngày gửi: 21h:29' 22-03-2022
Dung lượng: 77.1 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Dương Huyền Trang
Ngày gửi: 21h:29' 22-03-2022
Dung lượng: 77.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
1 người
(Dương Huyền Trang)
Xin chào các em
Số Mười chín nghìn ba trăm sáu mươi viết là gì ?
Số 23476 đọc là gì ?
A.19262
B. 19360
C.19832
A. Hai mươi nghìn bốn trăm.
B. Hai mươi tư nghìn bảy trăm.
C. Hai mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi sáu.
Bài mới
Toán:
Các số có 5 chữ số
Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2022
Bài 1:
Bài 2:
a) 18 301; 18 302; ..... ; ..... ; ..... ; 18 306; .....
b) 32 606; 32 607; ..... ; ..... ; ..... ; 32 611; .....
c) 92 999; 93 000; 93 001; .....; .....; 93 004; .....
a) 18 301; 18 302; 18 303; 18 304; 18 305; 18 306; 18 307
b) 32 606; 32 607; 32 608; 32 609; 32 610; 32 611; 32 612
c) 92 999; 93 000; 93 001; 93 002; 93 003; 93 004; 93 005
Bài 3:
a) 18 000; 19 000; ..... ;..... ;..... ;..... ; 24 000
b) 47 000; 47 100; 47 200; ..... ;..... ;..... ;..... ;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ..... ;..... ;..... ;..... ;
a) 18 000; 19 000; 20 000; 21 000; 22 000; 23 000; 24 000
b) 47 000; 47 100; 47 200; 47 300; 47400; 47500; 47600
c) 56 300; 56 310; 56 320; 56 330; 56 340; 56 350; 56 360.
Ôn tập củng cố kiến thức
Sắp xếp từ lớn đến bé : 12 765;11 246;15 670;19 000
19 000;15 670;12 765;11 246.
The End
Số Mười chín nghìn ba trăm sáu mươi viết là gì ?
Số 23476 đọc là gì ?
A.19262
B. 19360
C.19832
A. Hai mươi nghìn bốn trăm.
B. Hai mươi tư nghìn bảy trăm.
C. Hai mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi sáu.
Bài mới
Toán:
Các số có 5 chữ số
Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2022
Bài 1:
Bài 2:
a) 18 301; 18 302; ..... ; ..... ; ..... ; 18 306; .....
b) 32 606; 32 607; ..... ; ..... ; ..... ; 32 611; .....
c) 92 999; 93 000; 93 001; .....; .....; 93 004; .....
a) 18 301; 18 302; 18 303; 18 304; 18 305; 18 306; 18 307
b) 32 606; 32 607; 32 608; 32 609; 32 610; 32 611; 32 612
c) 92 999; 93 000; 93 001; 93 002; 93 003; 93 004; 93 005
Bài 3:
a) 18 000; 19 000; ..... ;..... ;..... ;..... ; 24 000
b) 47 000; 47 100; 47 200; ..... ;..... ;..... ;..... ;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ..... ;..... ;..... ;..... ;
a) 18 000; 19 000; 20 000; 21 000; 22 000; 23 000; 24 000
b) 47 000; 47 100; 47 200; 47 300; 47400; 47500; 47600
c) 56 300; 56 310; 56 320; 56 330; 56 340; 56 350; 56 360.
Ôn tập củng cố kiến thức
Sắp xếp từ lớn đến bé : 12 765;11 246;15 670;19 000
19 000;15 670;12 765;11 246.
The End
 









Các ý kiến mới nhất