Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Huyền Trang
Ngày gửi: 21h:29' 22-03-2022
Dung lượng: 77.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 1 người (Dương Huyền Trang)
Xin chào các em
Số Mười chín nghìn ba trăm sáu mươi viết là gì ?
Số 23476 đọc là gì ?
A.19262
B. 19360
C.19832
A. Hai mươi nghìn bốn trăm.
B. Hai mươi tư nghìn bảy trăm.
C. Hai mươi ba nghìn bốn trăm bảy mươi sáu.
Bài mới
Toán:
Các số có 5 chữ số
Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2022
Bài 1:
Bài 2:
a) 18 301; 18 302; ..... ; ..... ; ..... ; 18 306; .....

b) 32 606; 32 607; ..... ; ..... ; ..... ; 32 611; .....

c) 92 999; 93 000; 93 001; .....; .....; 93 004; .....
a) 18 301; 18 302; 18 303; 18 304; 18 305; 18 306; 18 307

b) 32 606; 32 607; 32 608; 32 609; 32 610; 32 611; 32 612

c) 92 999; 93 000; 93 001; 93 002; 93 003; 93 004; 93 005
Bài 3:
a) 18 000; 19 000; ..... ;..... ;..... ;..... ; 24 000

b) 47 000; 47 100; 47 200; ..... ;..... ;..... ;..... ;

c) 56 300; 56 310; 56 320; ..... ;..... ;..... ;..... ;
a) 18 000; 19 000; 20 000; 21 000; 22 000; 23 000; 24 000

b) 47 000; 47 100; 47 200; 47 300; 47400; 47500; 47600

c) 56 300; 56 310; 56 320; 56 330; 56 340; 56 350; 56 360.
Ôn tập củng cố kiến thức
Sắp xếp từ lớn đến bé : 12 765;11 246;15 670;19 000
19 000;15 670;12 765;11 246.
The End
468x90
 
Gửi ý kiến