Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hạnh nguyên
Ngày gửi: 07h:11' 25-03-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hạnh nguyên
Ngày gửi: 07h:11' 25-03-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
TOÁN - LỚP 3
Thứ , ngày tháng 3 năm 2022
Toán
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
(tiếp theo)
Kiểm tra bài cũ
1. Đọc các số sau:
13 571:
45 879:
36 548:
Mười ba nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Bốn mươi lăm nghìn tám trăm bảy mươi chín
Ba mươi sáu nghìn năm trăm bốn mươi tám
Kiểm tra bài cũ
2. Viết các số sau:
Mười lăm nghìn ba trăm mười bảy:
Hai mươi bảy nghìn tám trăm ba mươi bốn:
15 317
27 834
HOẠT ĐỘNG 1
Đọc và viết số
32 050
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn năm trăm
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn
Ba mươi nghìn không trăm linh năm
Ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
HOẠT ĐỘNG 2
Thực hành
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; …….…;…….…;….……;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;…….…;…........;……...... ….………;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ………; …………; ………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Thứ , ngày tháng 3 năm 2022
Toán
CÁC SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
(tiếp theo)
Kiểm tra bài cũ
1. Đọc các số sau:
13 571:
45 879:
36 548:
Mười ba nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Bốn mươi lăm nghìn tám trăm bảy mươi chín
Ba mươi sáu nghìn năm trăm bốn mươi tám
Kiểm tra bài cũ
2. Viết các số sau:
Mười lăm nghìn ba trăm mười bảy:
Hai mươi bảy nghìn tám trăm ba mươi bốn:
15 317
27 834
HOẠT ĐỘNG 1
Đọc và viết số
32 050
Ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
Ba mươi hai nghìn năm trăm
Ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
Ba mươi nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
Ba mươi hai nghìn
Ba mươi nghìn không trăm linh năm
Ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
HOẠT ĐỘNG 2
Thực hành
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; …….…;…….…;….……;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;…….…;…........;……...... ….………;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ………; …………; ………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
 







Các ý kiến mới nhất