Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Văn Thành
Ngày gửi: 21h:41' 29-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Lý Văn Thành
Ngày gửi: 21h:41' 29-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán - Lớp 3
Giáo viên:Lý Văn Thành
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Thứ tư, ngày 30 tháng 3 năm 2022
Toán:
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Chú ý: Khi đọc số có chứa chữ số 0
Nếu số 0 nằm trong các số thì phải đọc.
2. Nếu số 0 nằm sau các số thì không cần đọc.
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………;
18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..;
93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ...;...;...;
...; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;...;.........;........ ;.....;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ...; ....; .....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
1
2
3
4
8
7
6
5
Giáo viên:Lý Văn Thành
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Thứ tư, ngày 30 tháng 3 năm 2022
Toán:
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Chú ý: Khi đọc số có chứa chữ số 0
Nếu số 0 nằm trong các số thì phải đọc.
2. Nếu số 0 nằm sau các số thì không cần đọc.
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………;
18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..;
93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ...;...;...;
...; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200;...;.........;........ ;.....;
c) 56 300; 56 310; 56 320; ...; ....; .....
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
4
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
1
2
3
4
8
7
6
5
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất