Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lưu Ly
Ngày gửi: 20h:58' 01-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lưu Ly
Ngày gửi: 20h:58' 01-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
Thứ ba ngày 01 tháng 03 năm 2022
Toán:
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ………;………....;………..;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200; ............. ; ............... ;
............ ; .............. .
c) 56 300; 56 310; 56 320; ................ ; ................ ;
............... .
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.
Hãy xếp thành hình dưới đây :
1
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
.
Chúc mừng các em
1. Viết (theo mẫu)
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
BTTH trang 66
2. Viết (theo mẫu)
87 105
87 001
87 500
87 000
BTTH trang 67
3. Nối mỗi số với vạch thích hợp của tia số:
A
B
C
D
E
G
H
I
K
11 000
10 000
12 000
13 000
15 000
14 000
16 000
17 000
18 000
BTTH trang 67
4. Tính nhẫm:
a, 4000 + 500 =
6500 - 500 =
300 + 2000 x 2 =
1000 + 6000 : 2 =
4500
6000
4300
4000
BTTH trang 67
4. Tính nhẫm:
b, 4000 - (2000 -1000) =
4000 - 2000 + 1000 =
8000 - 4000 x 2 =
(8000 - 4000) x 2 =
3000
3000
0
8000
BTTH trang 67
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm viết là:
C. 60 500
B. 60 050
A. 65 000
Trò chơi:
Câu 2: Số 87 001 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn không trăm linh
một.
B. Tám mươi bảy nghìn không trăm không
một.
C. Tám bảy nghìn linh một
Câu 3: Số tròn nghìn liền sau số 68 000 là:
A. 68 001
B. 68 100
C. 69 000
Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là:
C. 33 214
B. 33 124
A. 31 234
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Số 89 371đọc là:
A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một
B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt
C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
Thứ ba ngày 01 tháng 03 năm 2022
Toán:
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;……...;..…….;………; 18 306;............
b) 32 606; 32 607;………;……...;………;
32 611;………
c) 92 999; 93 000; 93 001; ……….; ……..; 93 004; ………
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ………;………....;………..;
………; 24 000.
b)47 000; 47100; 47200; ............. ; ............... ;
............ ; .............. .
c) 56 300; 56 310; 56 320; ................ ; ................ ;
............... .
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.
Hãy xếp thành hình dưới đây :
1
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây :
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
.
Chúc mừng các em
1. Viết (theo mẫu)
Mười sáu nghìn năm trăm
Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy
Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi
Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười
Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
BTTH trang 66
2. Viết (theo mẫu)
87 105
87 001
87 500
87 000
BTTH trang 67
3. Nối mỗi số với vạch thích hợp của tia số:
A
B
C
D
E
G
H
I
K
11 000
10 000
12 000
13 000
15 000
14 000
16 000
17 000
18 000
BTTH trang 67
4. Tính nhẫm:
a, 4000 + 500 =
6500 - 500 =
300 + 2000 x 2 =
1000 + 6000 : 2 =
4500
6000
4300
4000
BTTH trang 67
4. Tính nhẫm:
b, 4000 - (2000 -1000) =
4000 - 2000 + 1000 =
8000 - 4000 x 2 =
(8000 - 4000) x 2 =
3000
3000
0
8000
BTTH trang 67
AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG
Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm viết là:
C. 60 500
B. 60 050
A. 65 000
Trò chơi:
Câu 2: Số 87 001 đọc là:
A. Tám mươi bảy nghìn không trăm linh
một.
B. Tám mươi bảy nghìn không trăm không
một.
C. Tám bảy nghìn linh một
Câu 3: Số tròn nghìn liền sau số 68 000 là:
A. 68 001
B. 68 100
C. 69 000
 







Các ý kiến mới nhất