Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Hân
Ngày gửi: 21h:12' 14-09-2019
Dung lượng: 779.5 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Hân
Ngày gửi: 21h:12' 14-09-2019
Dung lượng: 779.5 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Huỳnh Quốc Hân
TOÁN LỚP 4
Trường Tiểu học Bến Bào
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
Kiểm tra bài cũ
Tính chu vi hình vuông với cạnh là 7m
Chu vi hình vuông là: 7 x 4 = 28 (m)
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị – Chục - Trăm
1 đơn vị
1 chục
1 trăm
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
b) Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 10 chục nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
Viết số: 100 000
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 1: Viết theo mẫu
5 2 3 4 5 3
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 2: Viết theo mẫu
3 6 9 8 1 5
7 8 6 6 1 2
579 623
786 612
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 3: Đọc các số sau:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
796 315:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 315:
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827:
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4: Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai;
63 115
723 936
943 103
860 372
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Củng cố – dặn dò
Đọc số sau: 708 394
Bảy trăm linh tám nghìn ba trăm chín mươi bốn.
TOÁN LỚP 4
Trường Tiểu học Bến Bào
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
Kiểm tra bài cũ
Tính chu vi hình vuông với cạnh là 7m
Chu vi hình vuông là: 7 x 4 = 28 (m)
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị – Chục - Trăm
1 đơn vị
1 chục
1 trăm
Viết số: 1
Viết số: 10
Viết số: 100
b) Nghìn – Chục nghìn – Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 10 chục nghìn
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số: 1 000
Viết số: 10 000
Viết số: 100 000
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 1: Viết theo mẫu
5 2 3 4 5 3
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 2: Viết theo mẫu
3 6 9 8 1 5
7 8 6 6 1 2
579 623
786 612
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Bài 3: Đọc các số sau:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
796 315:
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 315:
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827:
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4: Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai;
63 115
723 936
943 103
860 372
Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2019
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Củng cố – dặn dò
Đọc số sau: 708 394
Bảy trăm linh tám nghìn ba trăm chín mươi bốn.
 









Các ý kiến mới nhất