Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải Linh
Ngày gửi: 17h:02' 16-09-2020
Dung lượng: 561.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hải Linh
Ngày gửi: 17h:02' 16-09-2020
Dung lượng: 561.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
23 500
47 605
- Số 47 605 gồm những hàng nào?
Toán 4
Các số có sáu chữ số
? đơn vị = 1 chục
? chục = 1 trăm
? trăm = 1 nghìn
? nghìn = 1 chục nghìn
10 đ.vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
-> Viết số: 10
-> Viết số: 100
-> Viết số: 1000
-> Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn.
-> Viết số: 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516
Đọc số:
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 2: Viết theo mẫu
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4 Toán 4 Trang 10
Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Viết số: Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
a) 943130
b) 904313
c) 943103
Viết số: Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
a) 860372
b) 86372
c) 862370
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau Tiết 7 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 10.
Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất