Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hoàn
Ngày gửi: 11h:07' 28-09-2021
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Vũ Thị Thu Hoàn
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ĐẠI HÀNH
Các số có sáu chữ số
Toán - Lớp 4A4
Khởi động
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
A. 57
C. 257
B. 157
D. 75
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
B. 300
C. 50
A. 200
D. 350
Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
C. 45
B. 33
A. 165
D. 38
Câu 4 : Giá trị của biểu thức ( 92 – c) + 81, với a = 4 là:
D. 169
B. 196
A. 173
C. 137
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục - Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
3
1
3
2
1
4
Viết số:………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số: ……..
523 453
Đọc số: ……..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
1
2
3
4
VÒNG QUAY
KÌ DIỆU
Next
H Trâm A Yũn
Câu 1: Đọc số sau: 96 315
Câu 2: Đọc số sau: 796 315
Câu 3: Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
viết là:
A. 6315
B. 63115
C. 630115
D. 630015
Câu 4: Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu viết là:
A. 723 936
B. 72 936
C. 7936
D. 72 396
QUAY VỀ
LÀM VÀO VỞ
Bài tập: Đọc, viết các số sau:
a) 106315 đọc là:
b) 106827 đọc là:
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là:
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai viết là:
Dặn dò
Câu 1: Viết theo mẫu:
Bài 2:
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
hàng chục
hàng nghìn
hàng trăm
hàng chục nghìn
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
300 000 ; 400 000 ; 500 000 ; ............... ; ............... ; ................ .

350 000 ; 360 000 ; 370 000 ; ............... ; ............... ; ................ .

399 100 ; 399 200 ; 399 300 ; ............... ; ............... ; ................ .

399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; ............... ; ............... ; ................ .

456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; ............... ; ............... ; ................ .
Bài 3: Viết các số sau:
4300
24 316
24 301
180 715
307 421
999 999
CẢM ƠN VÌ CÁC CON
ĐÃ RẤT TÍCH CỰC TRONG TIẾT HỌC.
CHÚC CÁC CON MỘT NGÀY TRÀN ĐẦY NĂNG LƯỢNG
VÀ BÌNH AN TRONG MÙA DỊCH COVID!
Giáo viên : Vũ Thị Thu Hoàn
 
Gửi ý kiến