Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trảo
Ngày gửi: 21h:39' 16-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trảo
Ngày gửi: 21h:39' 16-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Toán Lớp 4
Luyện tập
Các số có sáu chữ số
Trang 10
1. Viết theo mẫu:
1) Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
b)
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309
7
2
8
0
3
9
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Cảm ơn các em đã làm tốt.
2. Đọc các số sau: a)
65 243:
762 543:
53 620:
2 453:
………………………………………………
……………………………………………
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
………………………………………………
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
………………………………………………
Cảm ơn các em đã làm tốt bài.
b) Chữ số 5 trong mỗi số trên thuộc hàng nào?
2453:………………………………………..
65243:………………………………………..
762543:……………………………………….
53620:…………………………………………
Chữ số 5 thuộc hàng chục
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn
Chữ số 5 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
chục
nghìn
trăm
chục nghìn
3. Viết số các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm:………….
b) Hai mươi bốn nghìn
ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
4 300
……………….
……………….
24 301
24 316
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 350 000; 360 000; 370 000; …………..; ……………; ………………
a) 300 000; 400 000; 500 000; ……………; ……………; …………….
380 000
390 000
400 000
800 000
600 000
700 000
Củng cố - Dặn dò
- Ôn lại các bài đã học
Chuẩn bị: Hàng và lớp trang/11
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
Luyện tập
Các số có sáu chữ số
Trang 10
1. Viết theo mẫu:
1) Viết theo mẫu:
a) Mẫu:
b)
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
728 309
7
2
8
0
3
9
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Cảm ơn các em đã làm tốt.
2. Đọc các số sau: a)
65 243:
762 543:
53 620:
2 453:
………………………………………………
……………………………………………
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi
………………………………………………
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
………………………………………………
Cảm ơn các em đã làm tốt bài.
b) Chữ số 5 trong mỗi số trên thuộc hàng nào?
2453:………………………………………..
65243:………………………………………..
762543:……………………………………….
53620:…………………………………………
Chữ số 5 thuộc hàng chục
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn
Chữ số 5 thuộc hàng trăm
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn
chục
nghìn
trăm
chục nghìn
3. Viết số các số sau:
a) Bốn nghìn ba trăm:………….
b) Hai mươi bốn nghìn
ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
4 300
……………….
……………….
24 301
24 316
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 350 000; 360 000; 370 000; …………..; ……………; ………………
a) 300 000; 400 000; 500 000; ……………; ……………; …………….
380 000
390 000
400 000
800 000
600 000
700 000
Củng cố - Dặn dò
- Ôn lại các bài đã học
Chuẩn bị: Hàng và lớp trang/11
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất