Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quách Diễm My
Ngày gửi: 19h:10' 11-09-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Toán

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022

Các số có sáu chữ số
MỤC TIÊU:

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề.

- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.

-_ HS CT làm được các bài tập 1, 2, 3, 4 (a, b) trong SGK. HS NK làm được tất cả các bài tập trong SGK._

- GD HS tính cẩn thận khi làm bài.
*Đơn vị - Chục- Trăm
1 chục

1 trăm

1 đơn vị

Viết số : 1

Viết số : 10

Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

Viết số : 1 000

Viết số : 10 000

10 chục nghìn

= 100 nghìn

Viết số : 100 000
Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị
100 000

100 000

100 000

100 000

10 000

10 000

10 000

1 000

1 000

1

1

1

1

1

10

100

100

100

100

4

3

2

5

1

6

Viết số:…………..

432 516

Đọc số:…………..

Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.

100

1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị
1

1

1

1

10

100

100

1000

1000

1000

10 000

100 000

100 000

100 000

a) Mẫu

3

1

3

2

1

4

Viết số:…………..

313 214

Đọc số:…………..

Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị
1

1

1

10

100

100

1000

1000

1000

10 000

100 000

100 000

100 000

5

2

3

4

5

3

Viết số:…………..

523 453

Đọc số:…………..

Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.

100 000

100 000

10 000

100

100

10

10

10

10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Viết số

Trăm nghìn

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số
425 671

4

2

5

6

7

1

Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
369 815
5

7

9

6

2

3
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm

3

6

9

8

1

5

579 623

Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba

786 612

7

8

6

6

1

2

Bài: 3. Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
96 315:

Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.

Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài : 4. Viết các số sau:
*Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: *Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: * Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba: * Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai:
63 115

723 936

943 103

860 372
Củng cố
Câu 1: Đọc số sau: 96 315
Câu 2: Đọc số sau: 796 315
Câu 3: Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm viết là:

A. 6315

B. 63115

C. 630115

D. 630015
Câu 4: Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu viết là:

A. 723 936

B. 72 936

C. 7936

D. 72 396
Dặn dò

1. Hoàn thành bài tập đầy đủ vào vở

2. Xem lại bài học

3. Chuẩn bị bài mới

Chào

Tạm

Các em

Biệt
 
Gửi ý kiến