Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 09h:06' 13-09-2022
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 09h:06' 13-09-2022
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Toán
Các số có sáu chữ số.
Thứ Hai ngày 12 tháng 9 năm 2022 KHỞI ĐỘNG 3. Viết vào ô trống theo mẫu
c
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
5
8 x c
40
7
7 + 3- c
3
0
66 x c + 32
32
Toán
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
*_Đơn vị- Chục- Trăm_
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
4
3
2
5
1
6
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu. Bài tập1. Viết theo mẫu: a
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
Viết số: 523 453 Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
2) Viết theo mẫu: a) Mẫu: b)
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
369 815
5
7
9
6
2
3
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
369 815
3
6
9
8
1
5
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
579 623
5
7
9
6
2
3
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
3. Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
106 315: Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827: Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
4. Viết các số sau:
*Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: *Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115
*Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115 *Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936
Củng cố - Dặn dò
- Làm VBT Toán
* Chuẩn bị bài sau.
_Chúc các em chăm ngoan học giỏi!_
Các số có sáu chữ số.
Thứ Hai ngày 12 tháng 9 năm 2022 KHỞI ĐỘNG 3. Viết vào ô trống theo mẫu
c
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
5
8 x c
40
7
7 + 3- c
3
0
66 x c + 32
32
Toán
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
*_Đơn vị- Chục- Trăm_
1 đơn vị 1 chục 1 trăm
Viết số:1 Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000 Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
4
3
2
5
1
6
1
1
1
1
1
1
100
100
100
100
100
1000
10 000
10
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
1000
10 000
10 000
100 000
100 000
100 000
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu. Bài tập1. Viết theo mẫu: a
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
1
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
10 000
1000
100
10
1
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
1000
1000
100
100
10
10
10
10
1
1
100
5
2
3
4
5
3
Viết số: 523 453 Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
2) Viết theo mẫu: a) Mẫu: b)
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
369 815
5
7
9
6
2
3
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
369 815
3
6
9
8
1
5
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
579 623
5
7
9
6
2
3
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
3. Đọc các số sau:
796 315:
106 315:
106 827:
96 315:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
106 315: Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827: Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
4. Viết các số sau:
*Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: *Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115
*Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: 63 115 *Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu: 723 936
Củng cố - Dặn dò
- Làm VBT Toán
* Chuẩn bị bài sau.
_Chúc các em chăm ngoan học giỏi!_
 







Các ý kiến mới nhất