Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các số có sáu chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:28' 22-10-2022
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

3. Viết vào ô trống theo mẫu
c

Biểu thức

Giá trị của
biểu thức

5
7
36
0

8xc
7 + 3- c
c:6
66 x c + 32

40
3
6
32

Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

a) Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị
1 chục
1 trăm
Viết số:1
Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục
nghìn
Viết số: 1000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000

Trăm nghìn

Chục
nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

100 000

100

1

100

1

100

1
1

100 000

10 000

100 000

10 000

1000

100

100 000

10 000

1000

100

10

1

Trăm nghìn

Chục
nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

100 000
100 000

10 000

100 000

10 000

4
100 000

3
10 000

1000

2
1000

100

1

100

1

100

1

100

1

5
100

1
10

6
1

Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai
nghìn năm trăm mười sáu.

Bài tập1. Viết theo mẫu: a

Trăm
nghìn

Chục
nghìn

Nghìn

Trăm

Chục Đơn vị

1
100 000
100 000
100 000

3

1

1000
10 000

1

1

1000

100

1000

100

10

1

2

1

4

3

Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn
hai trăm mười bốn.

Trăm
nghìn

Chục
nghìn

Nghìn

Trăm

100 000

Chục Đơn vị

10

100 000
100 000

100

10

1000

100

10

1

100 000

10 000

1000

100

10

1

100 000

10 000

1000

100

10

1

4

5

3

5

2

3

Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba
nghìn bốn trăm năm mươi ba.

Viết số

425 671

Trăm
nghìn

4

Chục
nghìn

2

2)Nghìn
Viết Trăm
theoChục
mẫu:
Đơn
a) Mẫu: vị
b)
5

6

7

1

Nhóm 2
Đọc số

Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu
trăm bảy mươi
mốt

369 815

5

7

9

6

2

3
Bảy trăm tám
mươi sáu nghìn
sáu trăm mười hai

Viết số

Trăm
nghìn

Chục
nghìn

Nghìn

Trăm Chục Đơn
vị

425 671

4

2

5

6

7

1

369 815

3

6

9

8

1

5

7

9

8

6

579 623
786 612

5
7

6
6

2
1

3
2

Đọc số

Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai

3. Đọc các số sau:
96 315: Chín mươi sáu nghìn ba trăm
mười lăm.
796 315:
106 315:
106 827:

796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
106 315: Một trăm linh sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 827: Một trăm linh sáu nghìn tám trăm
hai mươi bảy.

4. Viết các số sau:

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm
ba mươi sáu:

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười
lăm: 63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm
ba mươi sáu: 723 936

Củng cố - Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau.
 
Gửi ý kiến