Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hoan
Ngày gửi: 08h:31' 04-11-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hoan
Ngày gửi: 08h:31' 04-11-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thị Thanh Hương)
Toán
KHỞI ĐỘNG
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
25 500
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Toán
Các số có sáu chữ số
a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
1 chục
Viết số : 10
1 trăm
Viết số : 100
a) Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
1
100
100 000
Đơn vị
1
1
1
1
100
100 000
10 000
100 000
10 000
1 000
100
100 000
10 000
1 000
100
10
1
5
1
6
4
3
100
2
432 516
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài 1 - Trang 9
a) Mẫu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
1000
100 000
1000
100
1000
100
10
1
2
1
4
100 000
3
10 000
1
3
1
1
313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b -Trang 9
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
100 000
100
100 000
100 000
Chục
10
10
1000
100
10
1
1
3
100 000
10 000
1000
100
100 000
10 000
1000
100
10
10
4
5
5
2
Đơn vị
3
1
523 453
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi ba.
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Viết số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm
Chục Đơn
vị
425 671
4
2
5
6
7
369 815
3
6
9
8
1
579 623
5
786 612
7
7
9
8
6
6
2
6
1
1
5
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai
mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy
mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chínnghìntám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám
mươi sáu nghìn
sáu trăm mười
hai
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Viết số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm
425 671
4
2
5
369 815
3
6
9
579 623
5
7
9
786 612
7
8
6
Chục Đơn
vị
6
8
7
1
6
6
1
5
2
1
Bốn trăm hai
mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy
mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám
trăm mười lăm
3
2
Đọc số
Năm trăm bảy
mươi chín nghìn
sáu trăm hai
mươi ba
Bảy trăm tám
mươi sáu nghìn
sáu trăm mười
hai
Bài 3 -Trang 10
Đọc các số sau:
96 315;
796 315;
106 315;
106 827
Các số
Cách đọc
96 315
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 315
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai
mươi bảy.
Bài 4 -Trang 10
Viết các số sau:
Đọc số
Viết số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm
ba mươi sáu
723 936
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm
linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy
mươi hai
943 103
860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài Hàng và lớp chép vào vở
Bài 1,bài 2a trang 11, bài 3 trang 12.
KHỞI ĐỘNG
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
25 500
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Toán
Các số có sáu chữ số
a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
1 chục
Viết số : 10
1 trăm
Viết số : 100
a) Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
1
100
100 000
Đơn vị
1
1
1
1
100
100 000
10 000
100 000
10 000
1 000
100
100 000
10 000
1 000
100
10
1
5
1
6
4
3
100
2
432 516
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài 1 - Trang 9
a) Mẫu
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
1000
100 000
1000
100
1000
100
10
1
2
1
4
100 000
3
10 000
1
3
1
1
313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1b -Trang 9
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
100 000
100
100 000
100 000
Chục
10
10
1000
100
10
1
1
3
100 000
10 000
1000
100
100 000
10 000
1000
100
10
10
4
5
5
2
Đơn vị
3
1
523 453
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi ba.
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Viết số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm
Chục Đơn
vị
425 671
4
2
5
6
7
369 815
3
6
9
8
1
579 623
5
786 612
7
7
9
8
6
6
2
6
1
1
5
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai
mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy
mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chínnghìntám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám
mươi sáu nghìn
sáu trăm mười
hai
Bài 2 -Trang 9
Viết theo mẫu
Viết số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm
425 671
4
2
5
369 815
3
6
9
579 623
5
7
9
786 612
7
8
6
Chục Đơn
vị
6
8
7
1
6
6
1
5
2
1
Bốn trăm hai
mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy
mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám
trăm mười lăm
3
2
Đọc số
Năm trăm bảy
mươi chín nghìn
sáu trăm hai
mươi ba
Bảy trăm tám
mươi sáu nghìn
sáu trăm mười
hai
Bài 3 -Trang 10
Đọc các số sau:
96 315;
796 315;
106 315;
106 827
Các số
Cách đọc
96 315
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 315
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai
mươi bảy.
Bài 4 -Trang 10
Viết các số sau:
Đọc số
Viết số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm
ba mươi sáu
723 936
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm
linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy
mươi hai
943 103
860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài Hàng và lớp chép vào vở
Bài 1,bài 2a trang 11, bài 3 trang 12.
 








Các ý kiến mới nhất