Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Khanh
Ngày gửi: 19h:32' 31-10-2023
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Công Khanh
Ngày gửi: 19h:32' 31-10-2023
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Thứ … ngày … tháng
…
năm …
TOÁN
Các số
số có sáu
chữ số. Hàng và
(3 tiết
–
Tiết
lớp
1)
Yêu cầu cần
đạt
–HS nhận biết các hàng trong lớp đơn vị và lớp nghìn;
đọc, viết số, cấu tạo thập phân của các số có sáu chữ số;
giới thiệu các số tròn trăm nghìn trong phạm vi 1 000
000.
–Vận dụng việc đếm thêm để đếm tiền, hoàn thiện tia số.
–HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư duy và lập
luận toán học, giao tiếp toán học, mô hình hoá toán học,
giải quyết vấn đề toán học và các phẩm chất yêu nước,
trung thực, trách nhiệm.
Khởi
động
TÔI BẢO
- Khi nghe hiệu lệnh: “Tôi bảo, tôi bảo” Các bạn hãy cùng đáp
lại “Bảo gì? Bảo gì?” và thực hiện yêu cầu của người nói.
- Lưu ý: Khi không có hiệu lệnh “Tôi bảo, tôi bảo” các bạn
không được thực hiện yêu cầu của người nói.
TÔI BẢO
TÔI BẢO
TÔI BẢO
BẢO GÌ?
BẢO GÌ?
TÔI BẢO
Tôi bảo đếm
theo chục từ 10
đến 100
10 ,20, … , 100
TÔI BẢO
Trò chơi bắt
đầu
TÔI BẢO
Đếm theo trăm
từ 100 đến 1
000.
100 ,200, … , 1000
TÔI BẢO
Đếm theo nghìn
từ 1 000 đến 10
000.
1 000 ,2 000, … , 10 000
TÔI BẢO
Đếm theo chục
nghìn từ 10 000
đến 100 000.
10 000 ,20 000, … , 100 000
TÔI BẢO
Đếm theo trăm
nghìn từ 100 000
đến 900 000.
100 000 ,200 000, … , 900 000
GIỚI
THIỆU
SỐ CÓ
Có
mấy
nghìn?
trăm?
mấy
đơn
vị?
CóCó
mấy
chục
nghìn?
trăm
chục?
trăm
nghìn,
ta viết
viết chữ
chữ số
số 18
ở hàng
hàng chục
trămvị
nghìn.
Có 1Có
chục
nghìn.
Có
nghìn.
Có
73nghìn,
trăm,
71 ở
trăm.
chục,
32
chục.
82đơn
vị, ta
đơn
Có 1 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 2
nghìn, 7 trăm, 3 chục và 8 đơn vị.
GIỚI THIỆU SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
- Viết số: 112 738
• LƯU Ý: Khi viết các số có sáu
chữ số nên viết khoảng cách
giữa chữ số hàng nghìn và
hàng trăm rộng hơn một chút
so với các khoảng cách khác
- Đọc số: một trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi tám.
GIỚI THIỆU SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Giá trị mỗi chữ số ?
- Số 112 738 gồm 100 nghìn, 10 nghìn, 2
nghìn, 7 trăm, 3 chục và 8 đơn vị.
- Viết số thành tổng:
112 738 = 100 000 + 10 000 + 2 000 + 700 + 30 + 8
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm tạo thành
lớp đơn vị.
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
tạo thành lớp nghìn.
Viết số: 112 738
Đọc số: Một trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi tám.
Viết số thành tổng theo các hàng:
112 738 = 100 000 + 10 000 + 2 000 + 700 + 30 + 8
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm tạo thành lớp đơn vị;
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn tạo thành
lớp nghìn.
1
1
1
1
2
Viết và đọc các số tròn trăm nghìn từ 100 000 đến 900 000.
Một trăm nghìn: 100 000
Hai trăm nghìn: 200 000
Sáu trăm nghìn: 600 000
Bảy trăm nghìn: 700 000
Ba trăm nghìn: 300 000
Tám trăm nghìn: 800 000
Bốn trăm nghìn: 400 000
Chín trăm nghìn: 900 000
Năm trăm nghìn: 500 000
3 Thực hiện theo mẫu.
708 420
Chín mươi nghìn tám trăm
linh sáu
7
0
8
4
2
0
9
0
8
0
6
4 Hãy cho biết trong mỗi hình dưới đây có bao nhiêu tiền.
460 000 đ
727 000 đ
ĐỐ BẠN
Các bạn hãy thực hành nhóm
đôi đố bạn về cách đọc các số
có 6 chữ số
Trò chơi bắt
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP LẠI
…
năm …
TOÁN
Các số
số có sáu
chữ số. Hàng và
(3 tiết
–
Tiết
lớp
1)
Yêu cầu cần
đạt
–HS nhận biết các hàng trong lớp đơn vị và lớp nghìn;
đọc, viết số, cấu tạo thập phân của các số có sáu chữ số;
giới thiệu các số tròn trăm nghìn trong phạm vi 1 000
000.
–Vận dụng việc đếm thêm để đếm tiền, hoàn thiện tia số.
–HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư duy và lập
luận toán học, giao tiếp toán học, mô hình hoá toán học,
giải quyết vấn đề toán học và các phẩm chất yêu nước,
trung thực, trách nhiệm.
Khởi
động
TÔI BẢO
- Khi nghe hiệu lệnh: “Tôi bảo, tôi bảo” Các bạn hãy cùng đáp
lại “Bảo gì? Bảo gì?” và thực hiện yêu cầu của người nói.
- Lưu ý: Khi không có hiệu lệnh “Tôi bảo, tôi bảo” các bạn
không được thực hiện yêu cầu của người nói.
TÔI BẢO
TÔI BẢO
TÔI BẢO
BẢO GÌ?
BẢO GÌ?
TÔI BẢO
Tôi bảo đếm
theo chục từ 10
đến 100
10 ,20, … , 100
TÔI BẢO
Trò chơi bắt
đầu
TÔI BẢO
Đếm theo trăm
từ 100 đến 1
000.
100 ,200, … , 1000
TÔI BẢO
Đếm theo nghìn
từ 1 000 đến 10
000.
1 000 ,2 000, … , 10 000
TÔI BẢO
Đếm theo chục
nghìn từ 10 000
đến 100 000.
10 000 ,20 000, … , 100 000
TÔI BẢO
Đếm theo trăm
nghìn từ 100 000
đến 900 000.
100 000 ,200 000, … , 900 000
GIỚI
THIỆU
SỐ CÓ
Có
mấy
nghìn?
trăm?
mấy
đơn
vị?
CóCó
mấy
chục
nghìn?
trăm
chục?
trăm
nghìn,
ta viết
viết chữ
chữ số
số 18
ở hàng
hàng chục
trămvị
nghìn.
Có 1Có
chục
nghìn.
Có
nghìn.
Có
73nghìn,
trăm,
71 ở
trăm.
chục,
32
chục.
82đơn
vị, ta
đơn
Có 1 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 2
nghìn, 7 trăm, 3 chục và 8 đơn vị.
GIỚI THIỆU SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
- Viết số: 112 738
• LƯU Ý: Khi viết các số có sáu
chữ số nên viết khoảng cách
giữa chữ số hàng nghìn và
hàng trăm rộng hơn một chút
so với các khoảng cách khác
- Đọc số: một trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi tám.
GIỚI THIỆU SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
Giá trị mỗi chữ số ?
- Số 112 738 gồm 100 nghìn, 10 nghìn, 2
nghìn, 7 trăm, 3 chục và 8 đơn vị.
- Viết số thành tổng:
112 738 = 100 000 + 10 000 + 2 000 + 700 + 30 + 8
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm tạo thành
lớp đơn vị.
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
tạo thành lớp nghìn.
Viết số: 112 738
Đọc số: Một trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi tám.
Viết số thành tổng theo các hàng:
112 738 = 100 000 + 10 000 + 2 000 + 700 + 30 + 8
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm tạo thành lớp đơn vị;
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn tạo thành
lớp nghìn.
1
1
1
1
2
Viết và đọc các số tròn trăm nghìn từ 100 000 đến 900 000.
Một trăm nghìn: 100 000
Hai trăm nghìn: 200 000
Sáu trăm nghìn: 600 000
Bảy trăm nghìn: 700 000
Ba trăm nghìn: 300 000
Tám trăm nghìn: 800 000
Bốn trăm nghìn: 400 000
Chín trăm nghìn: 900 000
Năm trăm nghìn: 500 000
3 Thực hiện theo mẫu.
708 420
Chín mươi nghìn tám trăm
linh sáu
7
0
8
4
2
0
9
0
8
0
6
4 Hãy cho biết trong mỗi hình dưới đây có bao nhiêu tiền.
460 000 đ
727 000 đ
ĐỐ BẠN
Các bạn hãy thực hành nhóm
đôi đố bạn về cách đọc các số
có 6 chữ số
Trò chơi bắt
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất