Các số tròn chục từ 110 đến 200

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hợp
Ngày gửi: 22h:16' 24-05-2020
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 517
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hợp
Ngày gửi: 22h:16' 24-05-2020
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
0 người
Các số tròn chục từ 110 đến 200
TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG
Khởi động
1 chục bằng mấy đơn vị?
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm bằng mấy chục?
1 trăm = 10 chục
1 nghìn bằng mấy trăm?
1 nghìn = 10 trăm
1
1
0
1
Một trăm mười
1
0
2
1
Một trăm hai mươi
1
3
0
1
Một trăm ba mươi
1
0
2
0
3
0
1
1
1
2
0
0
Một trăm mười
Một trăm hai mươi
1
3
0
Một trăm ba mươi
110
120
130
1
4
0
140
Một trăm bốn mươi
1
5
0
150
Một trăm năm mươi
1
6
160
Một trăm sáu mươi
1
7
0
170
Một trăm bảy mươi
1
8
0
180
Một trăm tám mươi
1
9
0
190
Một trăm chín mươi
2
0
0
200
Hai trăm
0
1
2
0
3
1
0
0
0
1
1
2
3
<
120 < 130
130 > 120
Cách so sánh các số tròn trăm từ 110 đến 200
So sánh từ hàng trăm, chữ số hàng trăm đều bằng 1 ta tiếp tục so sánh đến hàng chục:
+ Nếu chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu chữ số hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu chữ số hàng chục bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bài 1:
Viết (theo mẫu):
110
Một trăm mười
130
150
170
180
190
120
160
140
200
.
............
............
............
............
............
............
............
............
Một trăm ba mươi
Một trăm năm mươi
Một trăm bảy mươi
Một trăm tám mươi
Một trăm hai mươi
Một trăm sáu mươi
Một trăm bốn mươi
Hai trăm
Một trăm chín mươi
Bài 2:
>
<
110 … 120
<
110 … 120
120 … 110
<
>
150 … 130
>
130 … 150
150 … 130
<
>
Bài 3:
> < =
100 … 110
140 … 140
150….170
<
=
180.....170
190…150
160…130
<
>
>
>
?
Số
Bài 4:
110;
130;
140;
160;
170;
200
.;
.;
.;
.;
120;
150;
180;
190;
140
130
Bài 5: “Em xếp hình nhanh”.
X?p 4 hình tam gic thnh hình t? gic ( nhu hình v?):
CHÀO CÁC EM !
TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HƯNG
Khởi động
1 chục bằng mấy đơn vị?
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm bằng mấy chục?
1 trăm = 10 chục
1 nghìn bằng mấy trăm?
1 nghìn = 10 trăm
1
1
0
1
Một trăm mười
1
0
2
1
Một trăm hai mươi
1
3
0
1
Một trăm ba mươi
1
0
2
0
3
0
1
1
1
2
0
0
Một trăm mười
Một trăm hai mươi
1
3
0
Một trăm ba mươi
110
120
130
1
4
0
140
Một trăm bốn mươi
1
5
0
150
Một trăm năm mươi
1
6
160
Một trăm sáu mươi
1
7
0
170
Một trăm bảy mươi
1
8
0
180
Một trăm tám mươi
1
9
0
190
Một trăm chín mươi
2
0
0
200
Hai trăm
0
1
2
0
3
1
0
0
0
1
1
2
3
<
120 < 130
130 > 120
Cách so sánh các số tròn trăm từ 110 đến 200
So sánh từ hàng trăm, chữ số hàng trăm đều bằng 1 ta tiếp tục so sánh đến hàng chục:
+ Nếu chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu chữ số hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu chữ số hàng chục bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bài 1:
Viết (theo mẫu):
110
Một trăm mười
130
150
170
180
190
120
160
140
200
.
............
............
............
............
............
............
............
............
Một trăm ba mươi
Một trăm năm mươi
Một trăm bảy mươi
Một trăm tám mươi
Một trăm hai mươi
Một trăm sáu mươi
Một trăm bốn mươi
Hai trăm
Một trăm chín mươi
Bài 2:
>
<
110 … 120
<
110 … 120
120 … 110
<
>
150 … 130
>
130 … 150
150 … 130
<
>
Bài 3:
> < =
100 … 110
140 … 140
150….170
<
=
180.....170
190…150
160…130
<
>
>
>
?
Số
Bài 4:
110;
130;
140;
160;
170;
200
.;
.;
.;
.;
120;
150;
180;
190;
140
130
Bài 5: “Em xếp hình nhanh”.
X?p 4 hình tam gic thnh hình t? gic ( nhu hình v?):
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất