Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Soa
Ngày gửi: 06h:08' 22-09-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 317
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Soa
Ngày gửi: 06h:08' 22-09-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN TUẦN 2
KIỂM TRA BÀI CŨ
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
32 + 33 = ……
A.55
B.56
C.60
D. 65
32 + 33 = 65
A. 32 là tổng
C. 32 là hiệu
B. 32 số hạng
20 + 39 = 59
B.59 là hiệu
C.59 là số hạng
A. 59 là tổng
Tổng của 20 với số lớn nhất có một chữ số là…
B.21
A.20
D.30
C. 29
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Bài 3
Các thành phần của phép cộng, phép trừ ( tiết 2)
Số hạng, tổng
12 – 2 = 10
12 – 2 = 10
Số bị trừ
Số trừ
2
Hiệu
10
12 – 2 cũng được gọi là hiệu.
Muốn tính hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ.
86 - 32 = 54
Số bị trừ
?
Số trừ
?
Hiệu
?
86
32
54
47 - 20 = 27
Số bị trừ
?
Số trừ
?
Hiệu
?
47
20
27
Bài 1. Số ?
Số bị trừ
57
68
90
73
Số trừ
24
45
40
31
Hiệu
?
?
?
23
50
42
Bài 2. Số ?
33
Bài 3. Đặt rồi tính hiệu, biết:
*Số bị trừ là 49, số trừ là 16. *Số bị trừ là 85, số trừ là 52. *Số bị trừt tí là 76, số trừ là 34.
Bài 3. Đặt rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ là:
49 và 16 85 và 52 76 và 34.
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
Toán: Số bị trừ, số trừ, hiệu
Bài 4. Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
–
=
Bến xe còn lại ô tô
?
?
?
?
15
3
12
12
GV thiết kế: CHU THỊ SOA
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Xem lại bài hôm nay và
làm vở BTT toán
-Chẩn bị bài 3 tiết 3.
KIỂM TRA BÀI CŨ
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
32 + 33 = ……
A.55
B.56
C.60
D. 65
32 + 33 = 65
A. 32 là tổng
C. 32 là hiệu
B. 32 số hạng
20 + 39 = 59
B.59 là hiệu
C.59 là số hạng
A. 59 là tổng
Tổng của 20 với số lớn nhất có một chữ số là…
B.21
A.20
D.30
C. 29
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Bài 3
Các thành phần của phép cộng, phép trừ ( tiết 2)
Số hạng, tổng
12 – 2 = 10
12 – 2 = 10
Số bị trừ
Số trừ
2
Hiệu
10
12 – 2 cũng được gọi là hiệu.
Muốn tính hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ.
86 - 32 = 54
Số bị trừ
?
Số trừ
?
Hiệu
?
86
32
54
47 - 20 = 27
Số bị trừ
?
Số trừ
?
Hiệu
?
47
20
27
Bài 1. Số ?
Số bị trừ
57
68
90
73
Số trừ
24
45
40
31
Hiệu
?
?
?
23
50
42
Bài 2. Số ?
33
Bài 3. Đặt rồi tính hiệu, biết:
*Số bị trừ là 49, số trừ là 16. *Số bị trừ là 85, số trừ là 52. *Số bị trừt tí là 76, số trừ là 34.
Bài 3. Đặt rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ là:
49 và 16 85 và 52 76 và 34.
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
Toán: Số bị trừ, số trừ, hiệu
Bài 4. Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?
–
=
Bến xe còn lại ô tô
?
?
?
?
15
3
12
12
GV thiết kế: CHU THỊ SOA
CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Xem lại bài hôm nay và
làm vở BTT toán
-Chẩn bị bài 3 tiết 3.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất