Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Các thao tác cơ bản trên bảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thi Thi
Ngày gửi: 21h:32' 07-11-2019
Dung lượng: 990.8 KB
Số lượt tải: 421
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thi Thi
Ngày gửi: 21h:32' 07-11-2019
Dung lượng: 990.8 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích:
0 người
BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
1. Cập nhật dữ liệu
Là thay đổi dữ liệu trong bảng gồm: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản ghi.
Hình 24: Chế độ trang dữ liệu của bảng
Thao tác thêm, xóa, chỉnh sửa các bản ghi
Bước 1: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu.
1. Cập nhật dữ liệu
Bước 2: Thực hiện thao tác.
1. Cập nhật dữ liệu
a/ Sắp xếp
Bước 1: Mở Table dưới dạng trang dữ liệu. Di chuyển con trỏ vào bất kì ô nào của trường muốn sắp xếp.
Bước 2: Kích chọn biểu tượng
: sắp xếp tăng dần (Sort Ascending)
: sắp xếp giảm dần (Sort Descending)
Bước 3: Đóng cửa sổ Table lại, chọn yes để đồng ý lưu bảng.
Ví dụ: Sắp xếp tên học sinh theo thứ tự tăng dần
2. Sắp xếp và lọc
Bảng 27: Bảng HOC_SINH được sắp xếp theo tên
2. Sắp xếp và lọc
Muốn lọc ra các bản ghi theo yêu cầu nào đó chọn một trong các cách sau:
b1/ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Ví dụ:
Bước 1: Mở table dưới dạng trang dữ liệu, đặt điểm chèn vào trong ô bất kỳ có chứa điều kiện lọc.
Bước 2: kích vào biểu tượng , xuất hiện danh sách lọc.
Lưu ý: Muốn hủy việc lọc để đưa table về như trước đó, kích vào biểu tượng Remove Filter
b/Lọc
2. Sắp xếp và lọc
Ví dụ: Tìm tất cả học sinh có tên là Hải
1/ Chọn một ô trong cột ten có gí trị là “Hải” (h.28)
2/ Nháy nút , Access hiển thị danh sách các học sinh có tên là Hải (h.29)
2. Sắp xếp và lọc
b2/ Lọc theo mẫu
Bước 1: Mở table dưới dạng trang dữ liệu, kích vào biểu tượng
Bước 2: Chọn điều kiện
Bước: Kích chọn biểu tượng (Apply Filter) để tiến hành lọc.
Lưu ý: Để hủy lọc kích vào
b/Lọc
2. Sắp xếp và lọc
Ví dụ: Hiển thị danh sách các học sinh nữ thuộc tổ 2
1/ Nháy nút
2/ Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều kiện lọc: nhập “Nữ” trong cột GT và nhập trong cột To (h.30)
3/ Nháy nút để thực hiện lọc (h.31)
2. Sắp xếp và lọc
3. Tìm kiếm đơn giản
Tìm kiếm - Find
- Định vị con trỏ ở bản ghi đầu tiên. Chọn lệnh Edit – Find (Nháy nút ) (Ctrl_F).
- Hộp thoại Find and Replace mở ra
- Nháy nút Find. Gõ nội dung cần tìm vào hộp Find What.
- Nhấn nút Find Next để tìm.
Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm
Trong ô Look In
Chọn tên bảng
Hoặc chọn tên trường hiện tại chứa con trỏ
Trong ô Match, chọn cách thức tìm kiếm:
- Any Part of Field (tìm tất cả các cụm từ chứa cụn từ cần tìm);
- Whole Field (cụm từ cần tìm là nội dung một ô);
Start of Field (cụm từ cần tìm phải nằm ở đầu các cụm từ kết quả)
Nháy nút Find Next để đến vị trí tiếp theo thỏa mãn điều kiện tìm kiếm
3. Tìm kiếm đơn giản
Thay thế - Replace
Trong trường hợp muốn thay thế ta chọn thẻ Replace, Gõ nội dung cần thay thế vào hộp Replace with. Chọn:
- Replace: thay thế tuần tự từng mẫu tin.
- Replace All: thay thế tất cả.
Hình 33: Hộp thoại tìm và thay thế
3. Tìm kiếm đơn giản
a/ Định dạng bảng dữ liệu
Chọn phông cho DL: Format/Font
Đặt độ rộng cột và chiều cao hàng: bằng cách kéo thả chuột hoặc chọn qua các lệnh Format/Column Width … và Format/Row Height…
b/ Xem trước khi in
Cách 1: Nháy nút
Cách 2: Chọn lệnh File -> Print Preview
c/ Thiết đặt trang và in
Thiết lập trang in: Lệnh File -> Page Setup…
Chọn lệnh File -> Print …để chọn máy in, số bản in và các tham số in khác
4. In dữ liệu
Thank you
1. Cập nhật dữ liệu
Là thay đổi dữ liệu trong bảng gồm: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản ghi.
Hình 24: Chế độ trang dữ liệu của bảng
Thao tác thêm, xóa, chỉnh sửa các bản ghi
Bước 1: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu.
1. Cập nhật dữ liệu
Bước 2: Thực hiện thao tác.
1. Cập nhật dữ liệu
a/ Sắp xếp
Bước 1: Mở Table dưới dạng trang dữ liệu. Di chuyển con trỏ vào bất kì ô nào của trường muốn sắp xếp.
Bước 2: Kích chọn biểu tượng
: sắp xếp tăng dần (Sort Ascending)
: sắp xếp giảm dần (Sort Descending)
Bước 3: Đóng cửa sổ Table lại, chọn yes để đồng ý lưu bảng.
Ví dụ: Sắp xếp tên học sinh theo thứ tự tăng dần
2. Sắp xếp và lọc
Bảng 27: Bảng HOC_SINH được sắp xếp theo tên
2. Sắp xếp và lọc
Muốn lọc ra các bản ghi theo yêu cầu nào đó chọn một trong các cách sau:
b1/ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Ví dụ:
Bước 1: Mở table dưới dạng trang dữ liệu, đặt điểm chèn vào trong ô bất kỳ có chứa điều kiện lọc.
Bước 2: kích vào biểu tượng , xuất hiện danh sách lọc.
Lưu ý: Muốn hủy việc lọc để đưa table về như trước đó, kích vào biểu tượng Remove Filter
b/Lọc
2. Sắp xếp và lọc
Ví dụ: Tìm tất cả học sinh có tên là Hải
1/ Chọn một ô trong cột ten có gí trị là “Hải” (h.28)
2/ Nháy nút , Access hiển thị danh sách các học sinh có tên là Hải (h.29)
2. Sắp xếp và lọc
b2/ Lọc theo mẫu
Bước 1: Mở table dưới dạng trang dữ liệu, kích vào biểu tượng
Bước 2: Chọn điều kiện
Bước: Kích chọn biểu tượng (Apply Filter) để tiến hành lọc.
Lưu ý: Để hủy lọc kích vào
b/Lọc
2. Sắp xếp và lọc
Ví dụ: Hiển thị danh sách các học sinh nữ thuộc tổ 2
1/ Nháy nút
2/ Trong hộp thoại Filter by Form, nhập điều kiện lọc: nhập “Nữ” trong cột GT và nhập trong cột To (h.30)
3/ Nháy nút để thực hiện lọc (h.31)
2. Sắp xếp và lọc
3. Tìm kiếm đơn giản
Tìm kiếm - Find
- Định vị con trỏ ở bản ghi đầu tiên. Chọn lệnh Edit – Find (Nháy nút ) (Ctrl_F).
- Hộp thoại Find and Replace mở ra
- Nháy nút Find. Gõ nội dung cần tìm vào hộp Find What.
- Nhấn nút Find Next để tìm.
Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm
Trong ô Look In
Chọn tên bảng
Hoặc chọn tên trường hiện tại chứa con trỏ
Trong ô Match, chọn cách thức tìm kiếm:
- Any Part of Field (tìm tất cả các cụm từ chứa cụn từ cần tìm);
- Whole Field (cụm từ cần tìm là nội dung một ô);
Start of Field (cụm từ cần tìm phải nằm ở đầu các cụm từ kết quả)
Nháy nút Find Next để đến vị trí tiếp theo thỏa mãn điều kiện tìm kiếm
3. Tìm kiếm đơn giản
Thay thế - Replace
Trong trường hợp muốn thay thế ta chọn thẻ Replace, Gõ nội dung cần thay thế vào hộp Replace with. Chọn:
- Replace: thay thế tuần tự từng mẫu tin.
- Replace All: thay thế tất cả.
Hình 33: Hộp thoại tìm và thay thế
3. Tìm kiếm đơn giản
a/ Định dạng bảng dữ liệu
Chọn phông cho DL: Format/Font
Đặt độ rộng cột và chiều cao hàng: bằng cách kéo thả chuột hoặc chọn qua các lệnh Format/Column Width … và Format/Row Height…
b/ Xem trước khi in
Cách 1: Nháy nút
Cách 2: Chọn lệnh File -> Print Preview
c/ Thiết đặt trang và in
Thiết lập trang in: Lệnh File -> Page Setup…
Chọn lệnh File -> Print …để chọn máy in, số bản in và các tham số in khác
4. In dữ liệu
Thank you
 








Các ý kiến mới nhất