Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Minh Tâm
Ngày gửi: 12h:54' 06-03-2022
Dung lượng: 953.5 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích: 0 người
BÀI 7 - 8
CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Kết quả nào thuộc loại hằng xâu?
A. 12345 B. -2.32 C. True D. ‘tan ke’

Câu 2: Các tên sau đây trong pascal, tên nào là sai:
A. phuong-trinh B. chuongtrinh
C. ho_ten D. phuongtrinhbac2

Câu 3: Khai báo a,b là số nguyên, khai báo nào đúng và tiết kiệm bộ nhớ nhất:
A. Const a,b: integer; B. Var a,b = integer;
C. Var a,b: real; D. Var a ,b: integer;

Câu 4: Các khai báo sau, khai báo nào đúng cho một hằng số :
A. Const pi : 3.14 B. Const pi : Integer;
C. Const pi = 3.14 ; D. Const pi := 3.14 ;

Câu 5 :Câu lệnh X := y ; có nghĩa
A. Gán giá trị X cho Y B. Gán giá trị y cho biến X
C. So sánh xem y có bằng X hay không D. Ý nghĩa khác
Bài toán đặt vấn đề
?
Viết chương trình tính chu vi (CV) và diện tích (S) của hình chữ nhật, biết chiều dài a = 12, chiều rộng b = 8.
Bài toán 1:
Hãy khai báo các biến cần dùng trong chương trình?
 Var a,b,CV,S : byte;
Viết lệnh gán tính chu vi, diện tích hình chữ nhật?
 a:=12; b:=8;
CV:=(a+b)*2;
S:=a*b;
Để giải quyết bài toán trên, các ngôn ngữ lập trình cung cấp thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản.
Viết chương trình tính và in ra màn hình chu vi (CV) và diện tích (S) của hình chữ nhật, với chiều dài a và chiều rộng b bất kì .
Bài toán 2:
?
Bài toán trên yêu cầu làm những công việc gì?
Bài toán 2 có thêm những công việc gì so với bài toán 1?
Nhập dữ liệu từ bàn phím
Đưa dữ liệu ra màn hình
Readln
Read
Writeln
Write
I. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO RA ĐƠN GIẢN.
1.Nhập dữ liệu vào từ bàn phím
Read();
Danh sách biến vào: là một hay nhiều biến đơn, trường hợp nhiều biến đơn phải viết cách nhau bởi dấu phẩy ‘,’.
Cú pháp:
Readln();
Ý nghĩa:
Cho phép nhập dữ liệu vào từ bàn phím.
Readln(a,b);
10 20
Readln(R);
Ví dụ 1: Hãy nhập vào bán kính R của đường tròn?
Read (a,b);
Ví dụ 2: Nhập dữ liệu từ bàn phím để giải phương trình ax+b=0?
100
Read (R);
1.Nhập dữ liệu vào từ bàn phím
1.Nhập dữ liệu vào từ bàn phím
Khi nhập giá trị cho nhiều biến thì những giá trị này gõ cách nhau 1 dấu cách (Space) hoặc 1 lần nhấn Enter và nhập xong ta nhấn Enter để kết thúc nhập.
Readln(a);
Ví dụ 3: Viết thủ tục nhập vào chiều dài a, chiều rộng b của HCN?
Readln(b);
Write(‘Nhap chieu dai a:’);
Write(‘Nhap chieu rong b:’);
Readln(a,b);
Cách 1:
Write(‘nhap chieu dai, chieu rong a, b:’);
Cách 2:
4
Nhap chieu dai a:4
Nhap chieu rong b:
Hoặc
1.Nhập dữ liệu vào từ bàn phím
_
_
Readln(a);
Readln(b);
* Để việc nhập dữ liệu cho biến được dễ dàng hơn ta sử dụng thêm thủ tục:
Write(‘thong bao’);
Read(a); Read(a,b);
Read(); Readln();
Readln(a,b);
Em hãy chỉ ra các câu lệnh bị lỗi
A
B
C
D
E
C
D
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
Write();
Danh sách kết quả có thể là tên biến, biểu thức, hàm chuẩn hoặc hằng số, (Các hằng xâu thường được dùng để đưa ra chú thích hoặc để tách các kết quả).
Các thành phần trong kết quả được viết cách nhau bởi dấu phẩy.
Writeln();
Cú pháp:
Ý nghĩa: Cho phép xuất dữ liệu ra màn hình.
Write(‘Chieu dai, rong va dien tich HCN la: ’ ,a,‘ ’,b,‘ ’, a*b);
Ví dụ 4:
Hằng
Biến
Biểu thức
Em hãy chỉ ra tên biến, biểu thức, hằng số trong câu lệnh trên?
Chieu dai, rong va dien tich HCN la: 8 6 48
Write(‘Dien tich HCN la: ’ ,a*b);
Theo em sự khác nhau giữa thủ tục Write và Writeln này là gì?
Thủ tục write: sau khi đưa kết quả ra màn hình thì con trỏ không xuống dòng.
Thủ tục writeln: sau khi đưa kết quả ra màn hình thì con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
Thủ tục writeln không có tham số dùng để xuống dòng.
Write(‘Lop 11A6’);
Write(‘hoc tot’);
Lop 11A6 hoc tot
Writeln(‘Lop 11A6’);
Writeln(‘hoc tot’);
Lop 11A6
hoc tot
_
_
Write(‘Lop 11A6’);writeln;
Write(‘hoc tot’);
Lop 11A6
Hoc tot
_
Ví dụ 5:
Ví dụ 6: Gán a: = 8; b: = 16; x : = 22.2222;
Write(a:5 , b:4 , a+b:3);
Write(a:7:2 );
Write(x:8:3 );
Write(‘Hello’:5 );
Trong thủ tục Write hoặc Writeln sau mỗi kết quả ra (biến, hằng, biểu thức) có thể có thêm quy cách ra. Quy cách ra có dạng:
+ Kết quả thực : <độ rộng> :
+ Kết quả khác : <độ rộng>
_ _ _ _8 _ _ 16 _ 24

_ _ _8.00

_ _22.222

Hello
Một số ví dụ
Program VD_1;
Var N: Byte;
BEGIN
Write(‘ Lop ban co bao nhieu nguoi: ‘);
Readln(N);
Writeln(‘ That the a! Vay la ban co ‘,N-1,’ nguoi ban trong lop ’);
Writeln(‘ Go Enter de ket thuc chuong trinh.’);
Readln;
END.
Phần khai báo
Phần thân chương trình
Thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím
Thủ tục in kết quả ra màn hình
Ví dụ 1: Hãy nêu tên các thành phần và các thủ tục trong chương trình sau:
Lop ban co bao nhieu nguoi:
* Khi nhập giá trị cho nhiều biến, mỗi giá trị cách nhau một dấu cách
* Nhập xong nhấn phím ENTER để thực hiện lệnh tiếp theo.
42
That the a! Vay ban co 41 nguoi ban trong lop.
-
Chương trình chạy và cho kết quả như sau:
Program VD_2;
Uses crt;
Var a,b,CV,S: real;
BEGIN
Clrscr;
Write(‘ Nhap chieu dai va chieu rong cua HCN: ’);
Readln(a,b);
CV:= (a+b)*2; S:= a*b;
Writeln(‘ Chu vi HCN = ’, CV:7:2);
Writeln(‘Dien tich HCN =’,S:7:2);
Readln;
END.
Ví dụ 2: Viết chương trình tính và in ra màn hình chu vi (CV) và diện tích (S) của hình chữ nhật, với chiều dài a và chiều rộng b bất kì .
II. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
Soạn thảo: Gõ nội dung chương trình lên màn hình soạn thảo của Turbo Pascal.
II. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN
VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
Biên dịch chương trình: Nhấn tổ hợp phím Alt + F9
Mở tệp: F3
Thoát khỏi chương trình Pascal: Alt + X
Chạy chương trình: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9
Đóng cửa sổ chương trình: Alt + F3
Lưu chương trình (file): F2
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn đáp án đúng:
1. Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x
A. Writeln(‘Nhập x = ’); B. Writeln(x); C. Readln(x); D. Read(‘x’);

2. Lệnh Write( ‘5 x 4 = ‘ , 5*4 ) ; viết gì ra màn hình :
A. 5 x 4 = 20 B. 5 x 4 = 5*4 C. 20 = 20 D. 20 = 5 * 4

3. Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình ta dùng phím.
A. Nhấn F2 B. Shift + F2 C. Ctrl+F2 D.Alt + F2

4. Trong Turbo Pascal, để thực hiện chương trình:
A. Nhấn tổ hợp phím Shift + F9; B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9;
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F7; D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F9;

5. Trong Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình ta sử dụng thủ tục:
A. writeln(); B. write();
C. write(); D. cả A,B và C đều đúng.
Hãy nhớ!
Thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím.
Thủ tục đưa thông tin ra màn hình
Read();
TRONG PASCAL
Readln();
Write();
Writeln();
CHÂN THÀNH CẢM ƠN
SỰ THEO DÕI CỦA CÁC EM!
 
Gửi ý kiến