Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ LAN
Ngày gửi: 19h:46' 25-11-2020
Dung lượng: 942.0 KB
Số lượt tải: 631
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ LAN
Ngày gửi: 19h:46' 25-11-2020
Dung lượng: 942.0 KB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên dạy :Lê Thị Lan
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
KIỂM TRA
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác ?
g.c.g
c.g.c
c.c.c
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Áp dụng vào tam giác vuông
Hai cạnh góc vuông
g.c.g
Cạnh góc vuông, góc nhọn kề
Cạnh huyền, góc nhọn
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
c.g.c
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Ứng với mỗi hình vẽ, hãy phát biểu các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.?
Trên mỗi hình sau có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao?
?1
Hình 143
Hình 145
Hình 144
1
2
/
/
A
C
B
H
Xét ∆ABH và ∆ACH có:
BH = CH (gt) AH là cạnh chung.
Vậy: ∆ ABH = ∆ ACH (hai cạnh góc vuông)
1
2
? ABH = ? ACH
Hình 143
/
/
A
C
B
H
1
2
? DKE = ? DKF
1
2
Hình 144
1
2
? OMI = ? ONI
Hình 145
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác DEF vuông tại D có BC=EF; AC=DF. Chứng minh:∆ABC = ∆DEF.
BC = EF
AC = DF
∆ABC = ∆ DEF
Chứng minh
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
BC = EF
AC = DF
∆ABC = ∆DEF
?2
Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC. Chứng minh rằng: ∆AHB = ∆AHC (giải bằng hai cách).
∆ABC, AB = AC
∆AHB = ∆AHC
Cách 1: Cạnh huyền - góc nhọn
Cách 2: Cạnh huyền - cạnh góc vuông
Chứng minh
Cch 1:
Cách 2:
Xét hai tam giác vuông AHB và AHC có:
AB = AC (∆ABC cân tại A) AH chung.
Vậy: ∆AHB = ∆AHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
?2
/
/
Bi 63 (sgk trang 136): Cho tam gic ABC cn t?i A. K? AH vuơng gĩc v?i BC (H ?BC). Ch?ng minh r?ng:
a/ HB = HC;
∆ABC, AB = AC
a/ HB = HC
GT
KL
A
C
B
H
/
/
a/ Xét hai tam giác vuông AHB và AHC có:
AB = AC (∆ABC cân tại A) AH chung. Vậy: ∆AHB = ∆AHC (cạnh huyền - canh góc vuông) => HB = HC (cạnh tương ứng)
b/
Vì ?AHB = ?AHC (cmt)
∆ABC, AB = AC
a/ HB = HC
GT
KL
Chứng minh
(góc tương ứng)
c, Từ H kẻ HE ⏊ AB; HF ⏊ AC.
Tìm các cặp tam giác vuông bằng nhau có trên hình vẽ?
Hãy chứng minh?
E
F
d) Chứng minh rằng: EF // BC
Về nhà
Nắm chắc các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông làm các bài tập 65, 66 SGK, 93,94,95 SBT
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
KIỂM TRA
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác ?
g.c.g
c.g.c
c.c.c
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Áp dụng vào tam giác vuông
Hai cạnh góc vuông
g.c.g
Cạnh góc vuông, góc nhọn kề
Cạnh huyền, góc nhọn
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
c.g.c
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Ứng với mỗi hình vẽ, hãy phát biểu các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông.?
Trên mỗi hình sau có các tam giác vuông nào bằng nhau ? Vì sao?
?1
Hình 143
Hình 145
Hình 144
1
2
/
/
A
C
B
H
Xét ∆ABH và ∆ACH có:
BH = CH (gt) AH là cạnh chung.
Vậy: ∆ ABH = ∆ ACH (hai cạnh góc vuông)
1
2
? ABH = ? ACH
Hình 143
/
/
A
C
B
H
1
2
? DKE = ? DKF
1
2
Hình 144
1
2
? OMI = ? ONI
Hình 145
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Bài toán: Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác DEF vuông tại D có BC=EF; AC=DF. Chứng minh:∆ABC = ∆DEF.
BC = EF
AC = DF
∆ABC = ∆ DEF
Chứng minh
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.
BC = EF
AC = DF
∆ABC = ∆DEF
?2
Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC. Chứng minh rằng: ∆AHB = ∆AHC (giải bằng hai cách).
∆ABC, AB = AC
∆AHB = ∆AHC
Cách 1: Cạnh huyền - góc nhọn
Cách 2: Cạnh huyền - cạnh góc vuông
Chứng minh
Cch 1:
Cách 2:
Xét hai tam giác vuông AHB và AHC có:
AB = AC (∆ABC cân tại A) AH chung.
Vậy: ∆AHB = ∆AHC (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
?2
/
/
Bi 63 (sgk trang 136): Cho tam gic ABC cn t?i A. K? AH vuơng gĩc v?i BC (H ?BC). Ch?ng minh r?ng:
a/ HB = HC;
∆ABC, AB = AC
a/ HB = HC
GT
KL
A
C
B
H
/
/
a/ Xét hai tam giác vuông AHB và AHC có:
AB = AC (∆ABC cân tại A) AH chung. Vậy: ∆AHB = ∆AHC (cạnh huyền - canh góc vuông) => HB = HC (cạnh tương ứng)
b/
Vì ?AHB = ?AHC (cmt)
∆ABC, AB = AC
a/ HB = HC
GT
KL
Chứng minh
(góc tương ứng)
c, Từ H kẻ HE ⏊ AB; HF ⏊ AC.
Tìm các cặp tam giác vuông bằng nhau có trên hình vẽ?
Hãy chứng minh?
E
F
d) Chứng minh rằng: EF // BC
Về nhà
Nắm chắc các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông làm các bài tập 65, 66 SGK, 93,94,95 SBT
 








Các ý kiến mới nhất