Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Anh
Ngày gửi: 15h:08' 02-03-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Anh
Ngày gửi: 15h:08' 02-03-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tên các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
c.g.c
g.c.g
Giải: 2 cạnh góc vuông của ∆ vuông này lần lượt bằng 2 cạnh góc vuông của ∆ vuông kia.
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Cần thêm điều kiện gì về cạnh hay về góc để được hai tam giác vuông ở hình 1 bằng nhau theo trường hợp (cgc)?
?
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
E
D
F
A
C
B
E
D
F
A
C
B
c.g.c
g.c.g
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Giải: 1 cạnh góc vuông và góc nhọn kề của ∆ vuông này bằng cạnh góc vuông và góc nhọn kề của ∆ vuông kia.
Cần thêm điều kiện gì về cạnh hay về góc để được hai tam giác vuông ở hình 2 bằng nhau theo trường hợp (g.c.g)
?
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
E
D
F
A
C
B
c.g.c
g.c.g
cạnh huyền và góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn của tam giác vuông kia.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
?
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
c.g.c
g.c.g
g.c.g
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
(Ch-gn)
Ch-gn
(g.c.g)
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
c.g.c
g.c.g
Ch-gn
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (ch-gn)
Hai cạnh góc vuông bằng nhau
Một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau
Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
?1
Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
SGK – 134; 135
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
?1
Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
∆ DKE và ∆ DKF có:
DKE=DKF= 900
DK: cạnh chung
EDK=FDK(gt)
=>∆ DKE = ∆ DKF (g-c-g)
∆OMI và ∆ONI có:
OMI=ONI = 900
OI : cạnh chung
MOI=NOI(gt)
=>∆OMI = ∆ONI (c¹nh huyÒn -gãc nhän)
∆ABC = ∆DEF
à
CMR:
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
Cho ∆ABC ( Â = 900 ) và
∆ DEF có ( D = 900 )
Có BC =EF , AC = DF
Bài tập
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
E
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
∆ABC = ∆DEF
CMR:
Cho ∆ABC ( Â = 900 ) và
∆ DEF có ( D = 900 )
Có BC =EF , AC = DF
∆ABC ∆DEF
BC =EF ,
AC = DF
AB = DE ,
AB2 = DE2
AB2 = a2 – b2
DE2 = a2 – b2
a2 = AB2 + b2 ,
BC2 = AB2 + AC2 ,
EF2 = DE2 + DF2
a2 = DE2 + b2
Đặt BC = EF = a ,AC = DF = b
a
a
b
b
và
=
(1)
(2)
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
CMR:
Đặt BC = EF = a ,AC = DF = b
(định lý Py ta go)
Ta có ∆ABC có Â = 900 nên
Ta có ∆DEF có D = 900 nên
Vậy ∆ABC = ∆DEF (c.c.c)
hoặc ∆ABC = ∆DEF (c.g.c)
(định lý Py ta go)
Từ (1) và (2) => AB =DE
Bài làm
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
∆ABC = ∆DEF
Cho ∆ABC và ∆ DEF có
Â= D = 900
BC =EF
AC = DF
Nếu
của tam giác vuông này bằng
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Điền từ thích hợp vào chỗ …
cạnh huyền và một cạnh góc vuông
cạnh huyền và một cạnh góc vuông
.................................................
.................................................
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
=>
(Ch-cgv)
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
∆ABC cân tại A (AB = AC)
AH ⏊ BC
Cho
CMR:
Có
∆AHB = ∆AHC
(Bằng hai cách)
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
I.Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
?2
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Tiết 1. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Tiết 1. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Cách 1: ch-cgv
Cách 2: ch-gn
Tiết 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Chủ đề 3:
Tiết 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Bổ sung
⇑
∆ AHB = ∆ AHC (CM a)
C, Từ H kẻ HE ⏊ AB; HF ⏊ AC.
Tìm các cặp tam giác vuông bằng nhau có trên hình vẽ?
Hãy CM?
E
F
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học và nắm chắc các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. *Lưu ý hai trường hợp đặc biệt:
+ cạnh huyền –góc nhọn
+ cạnh huyền-cạnh góc vuông.
- Làm bài tập 63,65, 66- Sgk/Trang 136,137
-Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập.
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
Nêu tên các trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
c.g.c
g.c.g
Giải: 2 cạnh góc vuông của ∆ vuông này lần lượt bằng 2 cạnh góc vuông của ∆ vuông kia.
Hình 2
Hình 1
Hình 3
Cần thêm điều kiện gì về cạnh hay về góc để được hai tam giác vuông ở hình 1 bằng nhau theo trường hợp (cgc)?
?
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
E
D
F
A
C
B
E
D
F
A
C
B
c.g.c
g.c.g
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Giải: 1 cạnh góc vuông và góc nhọn kề của ∆ vuông này bằng cạnh góc vuông và góc nhọn kề của ∆ vuông kia.
Cần thêm điều kiện gì về cạnh hay về góc để được hai tam giác vuông ở hình 2 bằng nhau theo trường hợp (g.c.g)
?
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tương ứng với tam giác vuông
E
D
F
A
C
B
c.g.c
g.c.g
cạnh huyền và góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn của tam giác vuông kia.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
?
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
c.g.c
g.c.g
g.c.g
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
(Ch-gn)
Ch-gn
(g.c.g)
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
c.g.c
g.c.g
Ch-gn
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (c.g.c)
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (ch-gn)
Hai cạnh góc vuông bằng nhau
Một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau
Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau (g.c.g)
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
?1
Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
SGK – 134; 135
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
?1
Trên mỗi hình 143, 144, 145 có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
∆ DKE và ∆ DKF có:
DKE=DKF= 900
DK: cạnh chung
EDK=FDK(gt)
=>∆ DKE = ∆ DKF (g-c-g)
∆OMI và ∆ONI có:
OMI=ONI = 900
OI : cạnh chung
MOI=NOI(gt)
=>∆OMI = ∆ONI (c¹nh huyÒn -gãc nhän)
∆ABC = ∆DEF
à
CMR:
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
Cho ∆ABC ( Â = 900 ) và
∆ DEF có ( D = 900 )
Có BC =EF , AC = DF
Bài tập
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
E
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
∆ABC = ∆DEF
CMR:
Cho ∆ABC ( Â = 900 ) và
∆ DEF có ( D = 900 )
Có BC =EF , AC = DF
∆ABC ∆DEF
BC =EF ,
AC = DF
AB = DE ,
AB2 = DE2
AB2 = a2 – b2
DE2 = a2 – b2
a2 = AB2 + b2 ,
BC2 = AB2 + AC2 ,
EF2 = DE2 + DF2
a2 = DE2 + b2
Đặt BC = EF = a ,AC = DF = b
a
a
b
b
và
=
(1)
(2)
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
CMR:
Đặt BC = EF = a ,AC = DF = b
(định lý Py ta go)
Ta có ∆ABC có Â = 900 nên
Ta có ∆DEF có D = 900 nên
Vậy ∆ABC = ∆DEF (c.c.c)
hoặc ∆ABC = ∆DEF (c.g.c)
(định lý Py ta go)
Từ (1) và (2) => AB =DE
Bài làm
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
∆ABC = ∆DEF
Cho ∆ABC và ∆ DEF có
Â= D = 900
BC =EF
AC = DF
Nếu
của tam giác vuông này bằng
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Điền từ thích hợp vào chỗ …
cạnh huyền và một cạnh góc vuông
cạnh huyền và một cạnh góc vuông
.................................................
.................................................
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
=>
(Ch-cgv)
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
∆ABC cân tại A (AB = AC)
AH ⏊ BC
Cho
CMR:
Có
∆AHB = ∆AHC
(Bằng hai cách)
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
2. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
I.Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
?2
TiẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
TiẾT 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Tiết 1. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Tiết 1. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Cách 1: ch-cgv
Cách 2: ch-gn
Tiết 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
?2
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Chủ đề 3:
Tiết 40. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
I. Các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác vuông
II. Trường hợp bằng nhau về cạnh huyền và cạnh góc vuông
Bổ sung
⇑
∆ AHB = ∆ AHC (CM a)
C, Từ H kẻ HE ⏊ AB; HF ⏊ AC.
Tìm các cặp tam giác vuông bằng nhau có trên hình vẽ?
Hãy CM?
E
F
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học và nắm chắc các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. *Lưu ý hai trường hợp đặc biệt:
+ cạnh huyền –góc nhọn
+ cạnh huyền-cạnh góc vuông.
- Làm bài tập 63,65, 66- Sgk/Trang 136,137
-Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập.
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM
 









Các ý kiến mới nhất