Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tài
Ngày gửi: 21h:41' 27-10-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 599
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tài
Ngày gửi: 21h:41' 27-10-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 599
Số lượt thích:
1 người
(Trần Ngọc Tài)
Chào mừng quý thầy cô về dự chuyên đề
Giáo viên: TRẦN NGỌC TÀI
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Cho hỡnh v?. Chửựng minh: ??ABC vaứ ?HBM ủoàng daùng.
Bài 2: Cho hình v?. Hỏi ?ABC và ?DEF có đồng dạng không ?
Tiết 52: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Bài tập 1: Hóy ch? ra cỏc c?p tam giác đồng dạng trong hỡnh?
a) Xét ABC vuông tại A, ta có:
ABC PRQ (góc nhọn)
DEF D’E’F’ (2 cạnh góc vuông)
Hai tam giác sau có đồng dạng không?
AC2 = BC2 - AB2 = 102 - 62 = 64
Ta có:
A`C`2 = B`C`2 - A`B`2 = 52 - 32 = 16
Tiết 52: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
§Þnh lÝ 1: (SGK/82)
CM:
(SGK/82)
1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Tiết 52: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
3) Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
§Þnh lÝ 2: (SGK/83)
§Þnh lÝ 3: (SGK/83)
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
BC2 - AB2 = AC2
A’B’C’ ABC
s
B’C’2 - A’B’2 = A’C’2
(c.c.c)
c) Ta có:
CM:
Các cặp tam giác vuông đồng dạng là:
Bài tập 3: Hóy ch? ra cỏc c?p tam giác đồng dạng trong hỡnh?
Bài tập 47, 48,49, 50 SGK/84.
Học thuộc các định lí 1; 2; 3.
H? th?ng l?i các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác thường và hai tam giác vuông bằng
bản đồ tư duy.
HƯớng dẫn về nhà
Giáo viên: TRẦN NGỌC TÀI
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Cho hỡnh v?. Chửựng minh: ??ABC vaứ ?HBM ủoàng daùng.
Bài 2: Cho hình v?. Hỏi ?ABC và ?DEF có đồng dạng không ?
Tiết 52: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Bài tập 1: Hóy ch? ra cỏc c?p tam giác đồng dạng trong hỡnh?
a) Xét ABC vuông tại A, ta có:
ABC PRQ (góc nhọn)
DEF D’E’F’ (2 cạnh góc vuông)
Hai tam giác sau có đồng dạng không?
AC2 = BC2 - AB2 = 102 - 62 = 64
Ta có:
A`C`2 = B`C`2 - A`B`2 = 52 - 32 = 16
Tiết 52: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
§Þnh lÝ 1: (SGK/82)
CM:
(SGK/82)
1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Tiết 52: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
3) Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
§Þnh lÝ 2: (SGK/83)
§Þnh lÝ 3: (SGK/83)
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
1) Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
BC2 - AB2 = AC2
A’B’C’ ABC
s
B’C’2 - A’B’2 = A’C’2
(c.c.c)
c) Ta có:
CM:
Các cặp tam giác vuông đồng dạng là:
Bài tập 3: Hóy ch? ra cỏc c?p tam giác đồng dạng trong hỡnh?
Bài tập 47, 48,49, 50 SGK/84.
Học thuộc các định lí 1; 2; 3.
H? th?ng l?i các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác thường và hai tam giác vuông bằng
bản đồ tư duy.
HƯớng dẫn về nhà
 








Các ý kiến mới nhất