Bài 27. Cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 17-01-2022
Dung lượng: 40.0 MB
Số lượt tải: 922
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 17-01-2022
Dung lượng: 40.0 MB
Số lượt tải: 922
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề: CARBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CARBON
TIẾT 31,32,33
MỤC TIÊU
- Biết được: Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vô định hình; Cacbon vô định hình (than gỗ, than xương, mồ hóng…) có tính hấp phụ và hoạt động hoá học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại.
– Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon.
– Viết các phương trình hoá học của cacbon với oxi, với một số oxit kim loại
– Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng hoá học.
– Luyện tập: + Viết phương trình hóa học của các phản ứng minh họa tính khử của cacbon
+ Bài toán tính khối lượng than, khối lượng chất bị khử và lượng nhiệt tỏa ra hoặc tiêu thụ trong phản
- Biết được: CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao; CO2 có những tính chất của oxit axit; H2CO3 là axit yếu, không bền; Tính chất hoá học của muối cacbonat;
– Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các phương trình hoá học.
– Nhận biết khí CO2, một số muối cacbonat cụ thể.
– Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO và CO2 trong hỗn hợp.
– Luyện tập: + Viết phương trình hóa học của các phản ứng minh họa tính chất các hợp chất của cacbon (dưới dạng giải thích hoặc sơ đồ)
+ Bài toán tính nồng độ dung dịch, % thể tích khí và xác định công thức hợp chất của cacbon.
A. Carbon
B. CO: Carbon oxide
C. CO2: Carbon dioxide
D. H2CO3 và muối carbonate
A. CACBON
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CACBON
Dạng thù hình là gì?
Dạng thù hình của một nguyên tố hoá học là những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên. VD: oxygen O2 và ozone O3
A. CARBON
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CARBON
2. Carbon có những dạng thù hình nào?
Than chì
Kim cương
Carbon vô định hình
A. CARBON
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CARBON
2. Carbon có những dạng thù hình nào?
CARBON
2. Carbon có những dạng thù hình nào?
Kim cương
Cứng, trong suốt, không dẫn điện
Than chì
Mềm, dẫn điện
Carbon vô định hình
(than gỗ, than đá, than xương, mồ hóng…)
Xốp, không dẫn điện
Sau đây, chỉ xét tính chất của Carbon vô định hình
II. TÍNH CHẤT CỦA CARBON
1. Tính chất hấp phụ
II. TÍNH CHẤT CỦA CARBON
1. Tính chất hấp phụ
- Than gỗ có khả năng giữ trên bề mặt của nó các chất khí, hơi, chất tan trong dung dịch -> tính hấp phụ
2. Tính chất hoá học
Carbon là phi kim hoạt động hoá học yếu
Tác dụng với oxygen
VD:
b. Tác dụng với oxit kim loại
tác dụng với oxit kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hoá học
VD:
III. ỨNG DỤNG CỦA CARBON
III. ỨNG DỤNG CỦA CARBON
III. ỨNG DỤNG CỦA CARBON
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
Công thức phân tử: CO
PTK: 28
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
1. Tính chất vật lí
Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn không khí (dCO/KK = 28/29), rất độc
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
2. Tính chất hoá học
a. CO là oxit trung tính
Oxit trung tính có tính chất hoá học như thế nào?
Ở điều kiện thường, CO không phản ứng với nước, kiềm và acid
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
2. Tính chất hoá học
b. CO là chất khử
- CO khử được oxit kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hoá học
VD: CuO, Fe3O4…
- CO cháy trong O2 hoặc trong không khí với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt.
VD:
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
3. Ứng dụng (SGK)
C. CARBON DIOXIDE
Công thức phân tử: CO2
PTK: 44
1. Tính chất vật lí
C. CARBON DIOXIDE
- CO2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí
- CO2 không duy trì sự sống và sự cháy
- CO2 bị nén và làm lạnh gọi là nước đá khô
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
CO2 thuộc loại oxit gì?
a. Tác dụng với nước
H2CO3 làm quỳ tím hoá đỏ
H2CO3 không bền, dễ phân huỷ thành CO2 và H2O
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
b. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm)
Tuỳ thuộc vào tỉ lệ số mol giữa CO2 và kiềm mà có thể tạo ra muối trung hoà, muối axit hoặc hỗn hợp cả 2 muối
CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2O (1)
CO2 + NaOH -> NaHCO3 (2)
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
b. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm)
Đặt T = nNaOH/nCO2
Nếu T ≥ 2 => Tạo muối trung hoà => n muối =nCO2
Nếu T ≤ 1 => Tạo muối axit => n muối = nNaOH
Nếu 1 ≥ T ≥ 2 => Tạo hỗn hợp 2 muối => gọi x, y lần lượt là số mol mỗi muối, lập và giải hệ phương trình
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
c. Tác dụng với oxit bazơ
CO2 + CaO -> CaCO3
3. Ứng dụng
- Bảo quản thực phẩm, làm lạnh sản phẩm.
3. Ứng dụng
- Chữa cháy
3. Ứng dụng
Soda hay còn gọi là soda pop, pop hoặc tonic là một loại nước khoáng có gas. Thành phần chính của soda là nước không cồn, CO2, hương liệu, có thể có đường hoặc không đường.
- Sản xuất nước giải khát có gaz, sản xuất sô đa
3. Ứng dụng
Công thức hóa học phân bón Ure: CO(NH2)2.
- Sản xuất phân đạm
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
I. CARBONIC ACID: H2CO3
Nước tự nhiên và nước mưa có hoà tan khí CO2, 1 phần tác dụng với nước tạo H2CO3, phần lớn tồn tại dạng phân tử CO2 trong khí quyển.
H2CO3 là một acid yếu và không bền
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
II. MUỐI CARBONATE
Hãy tìm điểm khác nhau trong công thức hoá học của 2 muối trên
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
II. MUỐI CARBONATE
1. Phân loại
Muối trung hoà
(Muối carbonate)
Muối acid
(Muối hydrocarbonate)
Na2CO3, CaCO3, MgCO3…
Không còn nguyên tử H trong gốc acid
Có nguyên tử H trong gốc acid
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2…
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
2. Tính chất
II. MUỐI CARBONATE
a. Tính tan
Hầu hết muối - HCO3 tan trong nước
Đa số muối =CO3 không tan trong nước
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
2. Tính chất
II. MUỐI CARBONATE
a. Tính tan
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
2. Tính chất
II. MUỐI CARBONATE
b. Tính chất hoá học
* Tác dụng với acid
VD: Na2CO3, NaHCO3 với HCl
Hãy viết PTHH cho Vd trên
b. Tính chất hoá học
* Tác dụng với dung dịch bazơ
K2CO3 + Ca(OH)2 ->
NaHCO3 + NaOH->
* Tác dụng với dung dịch muối
Na2CO3 + CaCl2 ->
b. Tính chất hoá học
* Phản ứng phân huỷ
Nhiều muối carbonate bị nhiệt phân huỷ giải phongd khí CO2 (trừ muối carbonate trung hoà của kim loại kiềm)
CaCO3 ->
MgCO3 ->
NaHCO3 ->
3. Ứng dụng
III. CHU TRÌNH CARBON TRONG TỰ NHIÊN (SGK)
LUYỆN TẬP
Câu 1: Khí CO không phản ứng với chất nào dưới đây?
A. CuO
B. Fe2O3
C. Al2O3
D. ZnO
LUYỆN TẬP
Câu 2: Dẫn 16 lít hỗn hợp CO và CO2 qua nước vôi trong dư thu được khí A. để đốt cháy khí A cần 2 lít khí O2. Xác định thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Biết rằng các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Dẫn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối tạo thành
TIẾT 31,32,33
MỤC TIÊU
- Biết được: Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì và cacbon vô định hình; Cacbon vô định hình (than gỗ, than xương, mồ hóng…) có tính hấp phụ và hoạt động hoá học mạnh chất. Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu: tác dụng với oxi và một số oxit kim loại.
– Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra nhận xét về tính chất của cacbon.
– Viết các phương trình hoá học của cacbon với oxi, với một số oxit kim loại
– Tính lượng cacbon và hợp chất của cacbon trong phản ứng hoá học.
– Luyện tập: + Viết phương trình hóa học của các phản ứng minh họa tính khử của cacbon
+ Bài toán tính khối lượng than, khối lượng chất bị khử và lượng nhiệt tỏa ra hoặc tiêu thụ trong phản
- Biết được: CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao; CO2 có những tính chất của oxit axit; H2CO3 là axit yếu, không bền; Tính chất hoá học của muối cacbonat;
– Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các phương trình hoá học.
– Nhận biết khí CO2, một số muối cacbonat cụ thể.
– Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO và CO2 trong hỗn hợp.
– Luyện tập: + Viết phương trình hóa học của các phản ứng minh họa tính chất các hợp chất của cacbon (dưới dạng giải thích hoặc sơ đồ)
+ Bài toán tính nồng độ dung dịch, % thể tích khí và xác định công thức hợp chất của cacbon.
A. Carbon
B. CO: Carbon oxide
C. CO2: Carbon dioxide
D. H2CO3 và muối carbonate
A. CACBON
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CACBON
Dạng thù hình là gì?
Dạng thù hình của một nguyên tố hoá học là những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên. VD: oxygen O2 và ozone O3
A. CARBON
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CARBON
2. Carbon có những dạng thù hình nào?
Than chì
Kim cương
Carbon vô định hình
A. CARBON
I. CÁC DẠNG THÙ HÌNH CỦA CARBON
2. Carbon có những dạng thù hình nào?
CARBON
2. Carbon có những dạng thù hình nào?
Kim cương
Cứng, trong suốt, không dẫn điện
Than chì
Mềm, dẫn điện
Carbon vô định hình
(than gỗ, than đá, than xương, mồ hóng…)
Xốp, không dẫn điện
Sau đây, chỉ xét tính chất của Carbon vô định hình
II. TÍNH CHẤT CỦA CARBON
1. Tính chất hấp phụ
II. TÍNH CHẤT CỦA CARBON
1. Tính chất hấp phụ
- Than gỗ có khả năng giữ trên bề mặt của nó các chất khí, hơi, chất tan trong dung dịch -> tính hấp phụ
2. Tính chất hoá học
Carbon là phi kim hoạt động hoá học yếu
Tác dụng với oxygen
VD:
b. Tác dụng với oxit kim loại
tác dụng với oxit kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hoá học
VD:
III. ỨNG DỤNG CỦA CARBON
III. ỨNG DỤNG CỦA CARBON
III. ỨNG DỤNG CỦA CARBON
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
Công thức phân tử: CO
PTK: 28
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
1. Tính chất vật lí
Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn không khí (dCO/KK = 28/29), rất độc
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
2. Tính chất hoá học
a. CO là oxit trung tính
Oxit trung tính có tính chất hoá học như thế nào?
Ở điều kiện thường, CO không phản ứng với nước, kiềm và acid
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
2. Tính chất hoá học
b. CO là chất khử
- CO khử được oxit kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hoá học
VD: CuO, Fe3O4…
- CO cháy trong O2 hoặc trong không khí với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt.
VD:
B. CACBON OXIT (CARBON OXDIDE)
3. Ứng dụng (SGK)
C. CARBON DIOXIDE
Công thức phân tử: CO2
PTK: 44
1. Tính chất vật lí
C. CARBON DIOXIDE
- CO2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí
- CO2 không duy trì sự sống và sự cháy
- CO2 bị nén và làm lạnh gọi là nước đá khô
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
CO2 thuộc loại oxit gì?
a. Tác dụng với nước
H2CO3 làm quỳ tím hoá đỏ
H2CO3 không bền, dễ phân huỷ thành CO2 và H2O
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
b. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm)
Tuỳ thuộc vào tỉ lệ số mol giữa CO2 và kiềm mà có thể tạo ra muối trung hoà, muối axit hoặc hỗn hợp cả 2 muối
CO2 + 2NaOH -> Na2CO3 + H2O (1)
CO2 + NaOH -> NaHCO3 (2)
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
b. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm)
Đặt T = nNaOH/nCO2
Nếu T ≥ 2 => Tạo muối trung hoà => n muối =nCO2
Nếu T ≤ 1 => Tạo muối axit => n muối = nNaOH
Nếu 1 ≥ T ≥ 2 => Tạo hỗn hợp 2 muối => gọi x, y lần lượt là số mol mỗi muối, lập và giải hệ phương trình
2. Tính chất hoá học
C. CARBON DIOXIDE
c. Tác dụng với oxit bazơ
CO2 + CaO -> CaCO3
3. Ứng dụng
- Bảo quản thực phẩm, làm lạnh sản phẩm.
3. Ứng dụng
- Chữa cháy
3. Ứng dụng
Soda hay còn gọi là soda pop, pop hoặc tonic là một loại nước khoáng có gas. Thành phần chính của soda là nước không cồn, CO2, hương liệu, có thể có đường hoặc không đường.
- Sản xuất nước giải khát có gaz, sản xuất sô đa
3. Ứng dụng
Công thức hóa học phân bón Ure: CO(NH2)2.
- Sản xuất phân đạm
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
I. CARBONIC ACID: H2CO3
Nước tự nhiên và nước mưa có hoà tan khí CO2, 1 phần tác dụng với nước tạo H2CO3, phần lớn tồn tại dạng phân tử CO2 trong khí quyển.
H2CO3 là một acid yếu và không bền
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
II. MUỐI CARBONATE
Hãy tìm điểm khác nhau trong công thức hoá học của 2 muối trên
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
II. MUỐI CARBONATE
1. Phân loại
Muối trung hoà
(Muối carbonate)
Muối acid
(Muối hydrocarbonate)
Na2CO3, CaCO3, MgCO3…
Không còn nguyên tử H trong gốc acid
Có nguyên tử H trong gốc acid
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2…
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
2. Tính chất
II. MUỐI CARBONATE
a. Tính tan
Hầu hết muối - HCO3 tan trong nước
Đa số muối =CO3 không tan trong nước
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
2. Tính chất
II. MUỐI CARBONATE
a. Tính tan
D. CARBONIC ACID VÀ MUỐI CARBONATE
2. Tính chất
II. MUỐI CARBONATE
b. Tính chất hoá học
* Tác dụng với acid
VD: Na2CO3, NaHCO3 với HCl
Hãy viết PTHH cho Vd trên
b. Tính chất hoá học
* Tác dụng với dung dịch bazơ
K2CO3 + Ca(OH)2 ->
NaHCO3 + NaOH->
* Tác dụng với dung dịch muối
Na2CO3 + CaCl2 ->
b. Tính chất hoá học
* Phản ứng phân huỷ
Nhiều muối carbonate bị nhiệt phân huỷ giải phongd khí CO2 (trừ muối carbonate trung hoà của kim loại kiềm)
CaCO3 ->
MgCO3 ->
NaHCO3 ->
3. Ứng dụng
III. CHU TRÌNH CARBON TRONG TỰ NHIÊN (SGK)
LUYỆN TẬP
Câu 1: Khí CO không phản ứng với chất nào dưới đây?
A. CuO
B. Fe2O3
C. Al2O3
D. ZnO
LUYỆN TẬP
Câu 2: Dẫn 16 lít hỗn hợp CO và CO2 qua nước vôi trong dư thu được khí A. để đốt cháy khí A cần 2 lít khí O2. Xác định thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp. Biết rằng các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Dẫn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối tạo thành
 








Các ý kiến mới nhất