CÁCH ĐỌC S Ở CUỐI TỪ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 07h:11' 14-10-2022
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 07h:11' 14-10-2022
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
CÁCH ĐỌC S Ở CUỐI TỪ
TRƯƠNG VĂN ÁNH
Cách đọc S cho mọi trường hợp ở cuối từ, cả danh từ, động
từ và các từ loại khác.
+ /s/: S theo sau K, F, P, T, TH, GH /f/ (kà phê phở tái thịt).
Riêng TH phải được phát âm là /θ/ (Còn /ð/ không được).
Ví dụ: books, cliffs, stops, huts, months
+ /iz/: ES theo sau các âm CH, S, X, SH, G, C, Z
Ví dụ: watches, buses, boxes, washes, changes, buzzes
+ /z/: Các trường hợp còn lại.
Ví dụ: pens, lives, plums, bombs, lanes
Lưu ý: Khi phát âm /s/, hơi từ trong ra, còn khi phát âm /iz/
và /z/ hơi từ ngoài vào.
Odd one out:
1. a. books
2. a. buses
3. a. doors
4. a. does
5. a. brushes
6. a. brings
7. a. brothers
8. a. lakes
9. a. wards
10. a. faces
b. slides
b. catches
b. pencils
b. bats
b. goes
b. bathes
b. lashes
b. hates
b. cooks
b. nights
c. proofs
d. months
c. oranges d. kites
c. cakes
d. fathers
c. maps
d. racks
c. halves
d. comes
c. baths
d. runs
c. leaves
d. James
c. laces
d. hopes
c. mountains d. hills
c. classes d. churches
Good luck!
TRƯƠNG VĂN ÁNH
Cách đọc S cho mọi trường hợp ở cuối từ, cả danh từ, động
từ và các từ loại khác.
+ /s/: S theo sau K, F, P, T, TH, GH /f/ (kà phê phở tái thịt).
Riêng TH phải được phát âm là /θ/ (Còn /ð/ không được).
Ví dụ: books, cliffs, stops, huts, months
+ /iz/: ES theo sau các âm CH, S, X, SH, G, C, Z
Ví dụ: watches, buses, boxes, washes, changes, buzzes
+ /z/: Các trường hợp còn lại.
Ví dụ: pens, lives, plums, bombs, lanes
Lưu ý: Khi phát âm /s/, hơi từ trong ra, còn khi phát âm /iz/
và /z/ hơi từ ngoài vào.
Odd one out:
1. a. books
2. a. buses
3. a. doors
4. a. does
5. a. brushes
6. a. brings
7. a. brothers
8. a. lakes
9. a. wards
10. a. faces
b. slides
b. catches
b. pencils
b. bats
b. goes
b. bathes
b. lashes
b. hates
b. cooks
b. nights
c. proofs
d. months
c. oranges d. kites
c. cakes
d. fathers
c. maps
d. racks
c. halves
d. comes
c. baths
d. runs
c. leaves
d. James
c. laces
d. hopes
c. mountains d. hills
c. classes d. churches
Good luck!
 








Các ý kiến mới nhất