Chương I. §9. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thu Lan HT
Người gửi: Bang Ngọc Mai
Ngày gửi: 21h:23' 27-10-2021
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn: Thu Lan HT
Người gửi: Bang Ngọc Mai
Ngày gửi: 21h:23' 27-10-2021
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY: TOÁN 9 – Tuần 6
Tên bài dạy: Căn bậc ba
Số tiết thực hiện: 01 tiết
Người soan: Phan Thị Thu Lan;
Đơn vị công tác: Trường THCS xã Hiệp Tùng
Năm học 2021 - 2022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
Câu hỏi: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
Với a > 0 ; a = 0 có mấy căn bậc hai ?
và -
Đáp án: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a > 0 có đúng 2 căn bậc hai là
và -
- Với a = 0 có một căn bậc hai là chính số 0
1. Khái niệm căn bậc ba
Bài toán:(SGK/34)
Tóm tắt :
Thùng hình lập phương V = 54 ( dm3 )
Tính độ dài cạnh của thùng ?
Giải: Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm ). Đ K: x > 0 thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức : V = x3
Theo đề bài ta có: x 3 = 64 x = 4 ( vì 43 = 64 )
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a.
Ví dụ 1: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
CBB của 0 là 0 vì 03 = 0
CBB của -1 là -1 vì (-1)3 = -1
CBB của -125 là -5 vì (-5)3 = -125
§9. CĂN BẬC BA
*Nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm .
Chú ý: Từ đ/n căn bậc ba, ta có:
?1
§9. CĂN BẬC BA
Đáp án:
2. Tính chất:
§9. CĂN BẬC BA
Với a , b 0
a < b
Với a 0 , b > 0, ta có:
Căn bậc ba có các t/c sau:
a ) a < b
* Ví dụ 2: (SGK/35)
vì 8 > 7
Vậy 2 >
b) Với mọi a , b R
2. Tính chất:
§9. CĂN BẬC BA
* Ví dụ3:
c) Với b 0 ta có :
?2
Cách 1:
Cách 2:
Bài tập về nhà: làm bài 67, 68, 69 trang 36
Trân trọng cám ơn !
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
Tên bài dạy: Căn bậc ba
Số tiết thực hiện: 01 tiết
Người soan: Phan Thị Thu Lan;
Đơn vị công tác: Trường THCS xã Hiệp Tùng
Năm học 2021 - 2022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
Câu hỏi: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
Với a > 0 ; a = 0 có mấy căn bậc hai ?
và -
Đáp án: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a > 0 có đúng 2 căn bậc hai là
và -
- Với a = 0 có một căn bậc hai là chính số 0
1. Khái niệm căn bậc ba
Bài toán:(SGK/34)
Tóm tắt :
Thùng hình lập phương V = 54 ( dm3 )
Tính độ dài cạnh của thùng ?
Giải: Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm ). Đ K: x > 0 thì thể tích của hình lập phương tính theo công thức : V = x3
Theo đề bài ta có: x 3 = 64 x = 4 ( vì 43 = 64 )
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a.
Ví dụ 1: Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
CBB của 0 là 0 vì 03 = 0
CBB của -1 là -1 vì (-1)3 = -1
CBB của -125 là -5 vì (-5)3 = -125
§9. CĂN BẬC BA
*Nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Căn bậc ba của số âm là số âm .
Chú ý: Từ đ/n căn bậc ba, ta có:
?1
§9. CĂN BẬC BA
Đáp án:
2. Tính chất:
§9. CĂN BẬC BA
Với a , b 0
a < b
Với a 0 , b > 0, ta có:
Căn bậc ba có các t/c sau:
a ) a < b
* Ví dụ 2: (SGK/35)
vì 8 > 7
Vậy 2 >
b) Với mọi a , b R
2. Tính chất:
§9. CĂN BẬC BA
* Ví dụ3:
c) Với b 0 ta có :
?2
Cách 1:
Cách 2:
Bài tập về nhà: làm bài 67, 68, 69 trang 36
Trân trọng cám ơn !
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
 







Các ý kiến mới nhất