Chương I. §9. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 20h:17' 08-11-2021
Dung lượng: 720.6 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 20h:17' 08-11-2021
Dung lượng: 720.6 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
1 người
(Dương Nguyên Anh Tuyên)
CHÀO MỪNG CÁC HỌC SINH THAM DỰ
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
MÔN: ĐẠI SỐ 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Giá trị của biểu thức
bằng
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
a) Bài toán
M?t ngu?i th? c?n lm m?t thựng hỡnh l?p phuong ch?a du?c dỳng 64 lớt nu?c. H?i ngu?i th? dú ph?i ch?n d? di c?nh c?a thựng l bao nhiờu dờximet ?
?
Gọi a (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương.
a = 4
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm.
Từ 43 = 64, người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
Theo đề bài, ta có: a3 = 64 = 43
Giải
Vậy căn bậc ba của một số a là số x thì x phải như thế nào?
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
a) Bài toán
b) Định nghĩa
Từ 43 = 64, người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
Tương tự tìm căn bậc ba của 8
Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
Tìm căn bậc ba của 0
Căn bậc ba của 0 là 0 vì: 03 = 0
Các ví dụ:
Số lấy căn
c) Chú ý:
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
a) Bài toán
b) Định nghĩa
- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
- Căn bậc ba của số dương là số dương.
- Căn bậc ba của số âm là số âm.
- Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.
Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
a) 27 b) -64 c) 0 d)
Giải:
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
- Mọi số đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc hai của số 0 là chính số 0
So sánh căn bậc hai và căn bậc ba
Căn bậc hai
Căn bậc ba
- Can b?c ba c?a số 0 là chính số 0
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
- Căn bậc ba của sè dư¬ng lµ sè dư¬ng
- Số âm không có căn bậc hai
- Can b?c ba c?a số âm là số âm
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
Căn bậc hai
Căn bậc ba
(ĐK: b ≠ 0)
(ĐK: a ≥ 0; b ≥ 0)
(ĐK: a ≥ 0; b > 0)
(ĐK: a ≥ 0; b ≥ 0)
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
VD 1. So sánh:
Ta có:
VD 2. Rút gọn:
Cách 1:
Giải
Cách 2:
Tính theo hai cách
Ngày 15 tháng 10 năm 1968
TÌM SỰ KIỆN LỊCH SỬ
Kết quả mỗi phép tính sau lần lượt là ngày tháng năm của một sự kiện lịch sử. Các em hãy tính toán để tìm ra ngày tháng năm đó. Rồi cho biết đó là sự kiện lịch sử nào?
Sự kiện lịch sử: Ngày Bác Hồ gửi thư cho ngành Giáo dục lần cuối
Tiết 13. CĂN BẬC BA
Hướng dẫn về nhà
- Học kĩ định nghĩa và tính chất của căn bậc ba.
- Làm bài tập: 67, 68, 69 trang 36.
- Chuẩn bị giờ sau là tiết luyện tập.
- Tiết sau đem theo máy tính fx 580 (hoặc fx 570)
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
MÔN: ĐẠI SỐ 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Giá trị của biểu thức
bằng
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
a) Bài toán
M?t ngu?i th? c?n lm m?t thựng hỡnh l?p phuong ch?a du?c dỳng 64 lớt nu?c. H?i ngu?i th? dú ph?i ch?n d? di c?nh c?a thựng l bao nhiờu dờximet ?
?
Gọi a (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương.
a = 4
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm.
Từ 43 = 64, người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
Theo đề bài, ta có: a3 = 64 = 43
Giải
Vậy căn bậc ba của một số a là số x thì x phải như thế nào?
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
a) Bài toán
b) Định nghĩa
Từ 43 = 64, người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
Tương tự tìm căn bậc ba của 8
Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8
Tìm căn bậc ba của 0
Căn bậc ba của 0 là 0 vì: 03 = 0
Các ví dụ:
Số lấy căn
c) Chú ý:
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
a) Bài toán
b) Định nghĩa
- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
- Căn bậc ba của số dương là số dương.
- Căn bậc ba của số âm là số âm.
- Căn bậc ba của số 0 là chính số 0.
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.
Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
a) 27 b) -64 c) 0 d)
Giải:
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
- Mọi số đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc hai của số 0 là chính số 0
So sánh căn bậc hai và căn bậc ba
Căn bậc hai
Căn bậc ba
- Can b?c ba c?a số 0 là chính số 0
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
- Căn bậc ba của sè dư¬ng lµ sè dư¬ng
- Số âm không có căn bậc hai
- Can b?c ba c?a số âm là số âm
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
Căn bậc hai
Căn bậc ba
(ĐK: b ≠ 0)
(ĐK: a ≥ 0; b ≥ 0)
(ĐK: a ≥ 0; b > 0)
(ĐK: a ≥ 0; b ≥ 0)
Tiết 13. CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
VD 1. So sánh:
Ta có:
VD 2. Rút gọn:
Cách 1:
Giải
Cách 2:
Tính theo hai cách
Ngày 15 tháng 10 năm 1968
TÌM SỰ KIỆN LỊCH SỬ
Kết quả mỗi phép tính sau lần lượt là ngày tháng năm của một sự kiện lịch sử. Các em hãy tính toán để tìm ra ngày tháng năm đó. Rồi cho biết đó là sự kiện lịch sử nào?
Sự kiện lịch sử: Ngày Bác Hồ gửi thư cho ngành Giáo dục lần cuối
Tiết 13. CĂN BẬC BA
Hướng dẫn về nhà
- Học kĩ định nghĩa và tính chất của căn bậc ba.
- Làm bài tập: 67, 68, 69 trang 36.
- Chuẩn bị giờ sau là tiết luyện tập.
- Tiết sau đem theo máy tính fx 580 (hoặc fx 570)
 







Các ý kiến mới nhất