Chương I. §9. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Minh
Ngày gửi: 21h:37' 03-12-2021
Dung lượng: 863.0 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Minh
Ngày gửi: 21h:37' 03-12-2021
Dung lượng: 863.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC NÀY
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
Câu 2: Số như thế nào thì có căn bậc hai? Với mỗi số có mấy căn bậc hai?
Tr? l?i:
Câu 1: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
Câu 2:
+ Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau và -
+ Số không âm mới có căn bậc hai.
+ Với a = 0 có một căn bậc hai là chính số 0.
. CĂN BẬC BA
Theo bài ra ta có x3 = 64
=>x = 4 (vì 43 = 64)
Vậy độ dài cạnh thùng là 4 dm.
Khi nào số x được gọi là căn bậc ba của số a ?
Từ 43= 64 , ta gọi 4 là căn bậc ba của 64 .
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
TIẾT 11:
1. Khái niệm căn bậc ba
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
?1. Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
CĂN BẬC BA
Căn bậc ba của số 0 là
chính số 0.
Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương
là số dương;
Căn bậc ba của số âm là
số âm;
Ví dụ 1:
+ 2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8
+ -5 là căn bậc ba của -125, vì (-5)3=-125
+ 0 là căn bậc ba của 0, vì 03 = 0
(3 goùi laứ chổ soỏ cuỷa caờn)
Chú ý:
?1
TIẾT 11:
Bài 67 trang 36 SGK
Hãy t×m
Giải
Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc ba của
5
1
2
Shift
=
Kết quả: 8
Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc ba của:
Bài tập: Điền vào dấu (.) để hoàn thành các công thức sau:
a) Với a; b ta có a < b
b) Với a; b 0 ta có
c) Với a 0, b > 0 ta có
c) Với a 0, b > 0 ta có
a
b
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
2. Tính chất
Ví dụ 2: So sánh 2 và
b)
c)Với b 0, ta có:
CĂN BẬC BA
TIẾT 11:
Vì 8 > 7 nên
.Vậy:
Nhận xét:
Chú ý:
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Bài 69 a) tr 36 SGK: So sánh 5 và
Vì 125 > 123 nên
Vậy:
Bài 68 trang 36 SGK
Giải
Học thuộc khái niệm và các tính chất của căn bậc ba
Đọc bài đọc thêm: "Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi"
Làm bài tâp 39 tr 36 SGK. Bài tập 96; 97; 98 - tr18 SBT
Hệ thống toàn bộ kiến thức chương I
Làmbài tập ôn tập chương bài 70; 71; 72; 73
- Tiết học sau ôn tập chương I.
Hướng dẫn về nhà
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm?
Câu 2: Số như thế nào thì có căn bậc hai? Với mỗi số có mấy căn bậc hai?
Tr? l?i:
Câu 1: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
Câu 2:
+ Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau và -
+ Số không âm mới có căn bậc hai.
+ Với a = 0 có một căn bậc hai là chính số 0.
. CĂN BẬC BA
Theo bài ra ta có x3 = 64
=>x = 4 (vì 43 = 64)
Vậy độ dài cạnh thùng là 4 dm.
Khi nào số x được gọi là căn bậc ba của số a ?
Từ 43= 64 , ta gọi 4 là căn bậc ba của 64 .
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
TIẾT 11:
1. Khái niệm căn bậc ba
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
?1. Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:
CĂN BẬC BA
Căn bậc ba của số 0 là
chính số 0.
Nhận xét:
Căn bậc ba của số dương
là số dương;
Căn bậc ba của số âm là
số âm;
Ví dụ 1:
+ 2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8
+ -5 là căn bậc ba của -125, vì (-5)3=-125
+ 0 là căn bậc ba của 0, vì 03 = 0
(3 goùi laứ chổ soỏ cuỷa caờn)
Chú ý:
?1
TIẾT 11:
Bài 67 trang 36 SGK
Hãy t×m
Giải
Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc ba của
5
1
2
Shift
=
Kết quả: 8
Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc ba của:
Bài tập: Điền vào dấu (.) để hoàn thành các công thức sau:
a) Với a; b ta có a < b
b) Với a; b 0 ta có
c) Với a 0, b > 0 ta có
c) Với a 0, b > 0 ta có
a
b
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
2. Tính chất
Ví dụ 2: So sánh 2 và
b)
c)Với b 0, ta có:
CĂN BẬC BA
TIẾT 11:
Vì 8 > 7 nên
.Vậy:
Nhận xét:
Chú ý:
* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Bài 69 a) tr 36 SGK: So sánh 5 và
Vì 125 > 123 nên
Vậy:
Bài 68 trang 36 SGK
Giải
Học thuộc khái niệm và các tính chất của căn bậc ba
Đọc bài đọc thêm: "Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi"
Làm bài tâp 39 tr 36 SGK. Bài tập 96; 97; 98 - tr18 SBT
Hệ thống toàn bộ kiến thức chương I
Làmbài tập ôn tập chương bài 70; 71; 72; 73
- Tiết học sau ôn tập chương I.
Hướng dẫn về nhà
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất