Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §9. Căn bậc ba

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Trai
Ngày gửi: 14h:31' 05-05-2008
Dung lượng: 781.5 KB
Số lượt tải: 610
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS KIM ÂÄÖNG
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên: TRÁÖN ÂÇNH TRAI
THỰC HIỆN
CĂN BẬC BA
Tiết 15
HS1: Thực hiện phép tính:

Căn bậc hai của một số a không âm là số x không âm sao cho x2 = a
Với a > 0, có đúng hai căn bậc hai là và -
Với a = 0, có một căn bậc hai là chính số 0
HS2:Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai ?
Giải
Kiểm tra
Cho hình vuông có diện tích S = 16 . Tìm độ dài cạnh a của hình vuông đã cho?
Vậy khi biết thể tích hình lập phương, ta có thể tìm được cạnh hình lập phương không?.Để giải quyết vấn đề nầy ta cùng nghiên cứu bài "CĂN BẬC BA"
S = 16
X= ?
V
X=?
Tiết 15 CĂN BẬC BA
I/khái niệm căn bậc ba
Gọi x là cạnh hình lập phương,V thể tích hình lập phương.
Hãy nêu công thức tính thể tích của hình lập phương?
V= x3
X3= ?
Bài toán: Một người thợ cần làm một thùng lập phương chứa được đúng 64 lít nước.
Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximét ?
V=64
X=?
Nhẩm tính x = ? Vì sao ?
x = 4 ( vì 43 = 64 )
Ta có 43 = 64; người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
- Vậy căn bậc ba của một số a là một số x như thế nào ?
Tìm căn bậc ba của -8
Định nghĩa
Càn báûc ba cuía mäüt säú a laì mäüt säú x sao cho x3 = a
X3= 64
Tương tự tìm căn bậc ba của 8
căn bậc ba của 8 là 2 vì 23= 8
căn bậc ba của -8 là -2 vì (-2)3=8
căn bậc ba của -27 là -3 vì ( -3 )3 = -27
Tìm căn bậc ba của 0
Tìm căn bậc ba của -27
căn bậc ba của 0 là 0
Tiết 15 CĂN BẬC BA
I/khái niệm căn bậc ba
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Định nghĩa
Căn bậc ba của số a kí hiệu:
Vậy với số a bất kỳ có mấy căn bậc ba ?
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm
Căn bậc ba của số 0 là số 0
- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
- Với a > 0, a = 0, a < 0 th căn bậc ba của chung là các số như thế nào ?
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Nhận xét:
Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23= 8
Căn bậc ba của -27 là -3 vì ( -3 )3 = -27
Ví du:
căn bậc ba của số a kí hiệu
chỉ số căn thức
Chú ý
Rút gọn
số lấy căn
Tiết 15 CĂN BẬC BA
I/khái niệm căn bậc ba: (sgk)
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Định nghĩa
Căn bậc ba của số a kí hiệu:
Từ nhận xét
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
- Căn bậc ba của số dương là số dương
- Căn bậc ba của số âm là số âm
- Căn bậc ba của số 0 là số 0
Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai.
Số dương có hai căn bậc hai đối nhau.
Số 0 có căn bậc hai là 0.
Số âm không có căn bậc hai.
Haîy nãu laûi nhán xeït cuía càn báûc hai âãø tháúy sæû khaïc nhau cuía càn báûc vaì càn báûc ba
Tiết 15 CĂN BẬC BA
I/khái niệm căn bậc ba: (sgk)
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Nhận xét:
Định nghĩa
Căn bậc ba của số a kí hiệu:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Hoạt động nhóm đôi
Điền vào dấu chấm (....) để hoàn thành các công thứcsau:
Với a, b 0
Với a 0, b > 0 :
- Đây là một số công thức nêu lên tính chất của phép toán nào?
- Đây là một số công thức nêu lên tính chất của căn bậc hai
c)Với b 0, ta có:
Tính chất:
=
=
>
>
<
<
Tương tự hãy hoàn thành các công thức sau?:
c)Với b 0, ta có:
Ví dụ 2:so sánh: 2 và
;8 > 7 nên
>
Vậy 2 >
Ví dụ 3:Rút gọn
Giải:Ta có
Hoạt động nhóm:áp dụng: Thực hiện ? 3 theo hai cách.
:
= 12 : 4 = 3
Cách 1
Cách 2
:
=
Giải:Ta có 2 =
Dùng máy tính bỏ túi tính
So sánh:
5và
Bài tập 68 trang 36 SGK. Tính

-
5 =

Giải
Giải
Shift
5
1
2
=
8
Tiết 15 CĂN BẬC BA
I/khái niệm căn bậc ba: (sgk)
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm
Căn bậc ba của số 0 là số 0
Nhận xét:
c)Với b 0, ta có:
II/Tính chất:
=
=
Định nghĩa
Căn bậc ba của số a kí hiệu:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
Hướng dẫn
Cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng lập phương.
Tìm

N
0
1
9
. . .

1
2
3
...
...
4,6
...
7,0
...
344,5
103,16
13
19
...
- Để hiểu rõ hơn, học sinh về nhà đọc bài đọc thêm trang36, 37, 38 SGK
- Tiết sau ôn tập chương I
- Trả lời câu 5 câu hỏi ôn tập chương,
- Xem lại các công thức biến đổi căn thức
Bài tập về nhà số 70, 71, 72 trang 40 SGK số 96, 97, 98
trang 18 SBT
Dặn dò về nhà
 
Gửi ý kiến