Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thithuận (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:13' 07-10-2012
Dung lượng: 970.0 KB
Số lượt tải: 335
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thithuận (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:13' 07-10-2012
Dung lượng: 970.0 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các Thầy,Cô giáo vào dự giờ
ĐẠI SỐ 9
Lớp 96
Bài cũ
2, Tìm cạnh của một hình hộp lập phương có thể tích là 64dm3
1, Nêu định nghĩa can bậc hai của một số a không âm ? Với a>0, a=0 mỗi số có mấy can bậc hai?
64 dm 2
X dm
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
1) Căn bậc ba của 8 là 2
3) -4 là căn bậc ba của 64
2) 5 là căn bậc ba của 15
4) 6 là căn bậc ba của 18
Vì 23 = 8
Vì 15 = 5. 3 ≠ 53
Vì -43 ≠ 64
Vì 18 = 6. 3 ≠ 63
Đ
S
S
S
Các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
a
=
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
?1 Tìm căn bậc ba của
a) 27; b) –64; c) 0; d) 1 e,
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
Nhận xét:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
BÀI 9: CĂN BẬC BA
So sánh sự giống nhau khác nhau của căn bậc hai và căn bậc ba ?
Có 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau
Có 1 căn bậc ba là một số dương
Không có căn bậc hai
Có 1 Căn bậc hai là 0
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
Có 1 căn bậc ba là một số âm
Có 1 Căn bậc ba là 0
Nhận xét:
a
a
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
Nhận xét:
=
Với a,b≥0
a.
a
b
a
b
b
a
?Điền vào dấu chấm ( ....... )
b>0
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
2. Tính chất
=
Với a,b≥0
a.
a
b
a
b
b
a
Tính chất của căn bậc hai
b>0
b≠0
C)
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Vì 8 > 7 nên
Giải
2. Tính chất
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
C)
b≠0
-
5a
=
.
-
5a
=
2a
- 5a
= - 3a
2,
1,
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
C)
b≠0
Cách 1:
Cách 2:
:
= 3
:
:
=12 : 4 = 3
=
Giải
Giải
Giải
- Bài tập về nhà: 67, 68, 69 trang 36 SGK
- Ghi nhớ: các công thức của căn bậc ba.
- Đọc “Bài đọc thêm”
- Tập tính căn bậc ba bằng máy tính cầm tay.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
ĐẠI SỐ 9
Lớp 96
Bài cũ
2, Tìm cạnh của một hình hộp lập phương có thể tích là 64dm3
1, Nêu định nghĩa can bậc hai của một số a không âm ? Với a>0, a=0 mỗi số có mấy can bậc hai?
64 dm 2
X dm
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
1) Căn bậc ba của 8 là 2
3) -4 là căn bậc ba của 64
2) 5 là căn bậc ba của 15
4) 6 là căn bậc ba của 18
Vì 23 = 8
Vì 15 = 5. 3 ≠ 53
Vì -43 ≠ 64
Vì 18 = 6. 3 ≠ 63
Đ
S
S
S
Các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
a
=
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
?1 Tìm căn bậc ba của
a) 27; b) –64; c) 0; d) 1 e,
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
Nhận xét:
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là số âm
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
BÀI 9: CĂN BẬC BA
So sánh sự giống nhau khác nhau của căn bậc hai và căn bậc ba ?
Có 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau
Có 1 căn bậc ba là một số dương
Không có căn bậc hai
Có 1 Căn bậc hai là 0
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
Có 1 căn bậc ba là một số âm
Có 1 Căn bậc ba là 0
Nhận xét:
a
a
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
Nhận xét:
=
Với a,b≥0
a.
a
b
a
b
b
a
?Điền vào dấu chấm ( ....... )
b>0
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
2. Tính chất
=
Với a,b≥0
a.
a
b
a
b
b
a
Tính chất của căn bậc hai
b>0
b≠0
C)
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
Vì 8 > 7 nên
Giải
2. Tính chất
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
C)
b≠0
-
5a
=
.
-
5a
=
2a
- 5a
= - 3a
2,
1,
BÀI 9: CĂN BẬC BA
1. Khái niệm căn bậc ba
2. Tính chất
Định nghĩa:
Kí hiệu:
Chú ý
C)
b≠0
Cách 1:
Cách 2:
:
= 3
:
:
=12 : 4 = 3
=
Giải
Giải
Giải
- Bài tập về nhà: 67, 68, 69 trang 36 SGK
- Ghi nhớ: các công thức của căn bậc ba.
- Đọc “Bài đọc thêm”
- Tập tính căn bậc ba bằng máy tính cầm tay.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất