Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Mai Phương
Ngày gửi: 19h:34' 06-09-2021
Dung lượng: 205.7 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Mai Phương
Ngày gửi: 19h:34' 06-09-2021
Dung lượng: 205.7 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
Mục tiêu bài học:
- Biết căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học.
- Tính được căn bậc hai số học, so sánh được các căn bậc hai số học.
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
1. Căn bậc hai số học:
Ở lớp 7, ta đã biết :
_ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
_ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
. Số dương kí hiệu là
. và số âm kí hiệu là
_ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0
?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là và
Bài làm
Căn bậc hai số học
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
1. Căn bậc hai số học:
* Định nghĩa :
- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là (=5).
Căn bậc hai số học của 6 là .
Chú ý: (Sgk)
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
a) Căn bậc hai số học của 49 là 7
Bài làm
b) Căn bậc hai số học của 64 là 8
c) Căn bậc hai số học của 81 là 9
d) Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1
?3. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 64 b) 81 c) 1,21
a) Các căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Bài làm
b) Các căn bậc hai của 81 là 9 và -9
c) Các căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
Ví dụ 2: So sánh:
a) 1 và
Ta có 1 < 2
Vậy
b) 2 và
Ta có 4 < 5
Vậy
?4 So sánh:
a) 4 và b) và 3
Ta có 16 > 15
Vậy
Ta có 11 > 9
Vậy
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
1. Căn bậc hai số học:
* Định nghĩa :
- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là (=5).
Căn bậc hai số học của 6 là .
Chú ý: (Sgk)
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
Bài 1/6 SGK : Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
121 144 169 225
Bài 2/6 SGK: So sánh
a) 2 và
BÀI TẬP
Học thuộc định nghĩa, định lý của §1.
Làm bài 2 SGK/6 và 4, 5 SGK/7.
Đọc mục “Có thể em chưa biết” SGK/7.
Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:
Hướng dẫn Bài 5/7 SGK
Đố : Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14 m.
14m
3,5m
?
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
Mục tiêu bài học:
- Biết căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học.
- Tính được căn bậc hai số học, so sánh được các căn bậc hai số học.
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
1. Căn bậc hai số học:
Ở lớp 7, ta đã biết :
_ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
_ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau :
. Số dương kí hiệu là
. và số âm kí hiệu là
_ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết: = 0
?1 Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 9 b) c) 0,25 d) 2
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là và
Bài làm
Căn bậc hai số học
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
1. Căn bậc hai số học:
* Định nghĩa :
- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là (=5).
Căn bậc hai số học của 6 là .
Chú ý: (Sgk)
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
a) Căn bậc hai số học của 49 là 7
Bài làm
b) Căn bậc hai số học của 64 là 8
c) Căn bậc hai số học của 81 là 9
d) Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1
?3. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 64 b) 81 c) 1,21
a) Các căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Bài làm
b) Các căn bậc hai của 81 là 9 và -9
c) Các căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý :
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
Ví dụ 2: So sánh:
a) 1 và
Ta có 1 < 2
Vậy
b) 2 và
Ta có 4 < 5
Vậy
?4 So sánh:
a) 4 và b) và 3
Ta có 16 > 15
Vậy
Ta có 11 > 9
Vậy
Tiết 1. Bài 1. CĂN BẬC HAI
1. Căn bậc hai số học:
* Định nghĩa :
- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 25 là (=5).
Căn bậc hai số học của 6 là .
Chú ý: (Sgk)
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý:
Với hai số a và b không âm, ta có:
a < b
Bài 1/6 SGK : Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.
121 144 169 225
Bài 2/6 SGK: So sánh
a) 2 và
BÀI TẬP
Học thuộc định nghĩa, định lý của §1.
Làm bài 2 SGK/6 và 4, 5 SGK/7.
Đọc mục “Có thể em chưa biết” SGK/7.
Hướng dẫn Bài 4/7 SGK Tìm số x không âm, biết:
Hướng dẫn Bài 5/7 SGK
Đố : Tính cạnh một hình vuông, biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14 m.
14m
3,5m
?
 







Các ý kiến mới nhất