Căn bậc hai. căn bậc ba của số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:18' 07-04-2025
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:18' 07-04-2025
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CẢ LỚP
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Một bàn cờ vua có dạng hình vuông gồm 64 ô vuông nhỏ (Hình 1).
Hỏi mỗi cạnh của bàn cờ
gồm bao nhiêu cạnh ô vuông
nhỏ?
CHƯƠNG III. CĂN THỨC
BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ
CĂN BẬC BA CỦA SỐ THỰC
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC KHÔNG ÂM
II
CĂN BẬC BA
III
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM CĂN BẬC HAI,
CĂN BẬC BA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. CĂN BẬC HAI CỦA
SỐ THỰC KHÔNG ÂM
kenhgiaovien
•
Bài giảng và giáo án này chỉ có duy nhất trên
kenhgiaovien.com
•
Bất cứ nơi nào đăng bán lại đều là đánh cắp bản quyền
và hưởng lợi bất chính trên công sức của giáo viên.
•
Vui lòng không tiếp tay cho hành vi xấu.
https://kenhgiaovien.com/
Zalo: 0386 168
HĐ1
Tìm các số thực sao cho:
a)
Giải
b)
a)
hay
hoặc
hoặc
Vậy có hai số thực thỏa mãn là và .
HĐ1
Tìm các số thực sao cho:
a)
Giải
b)
b) hay
hoặc
hoặc
Vậy có hai số thực thỏa mãn là và
HĐ1
Tìm các số thực sao cho:
a)
b)
Ta có:
Ta nói và là các căn bậc hai của
Ghi nhớ
Căn bậc hai của một số thực không âm là
số thực sao cho .
Ví dụ 1:
a) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
b) Số và có phải là căn bậc hai của hay không?
c) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
Giải
a) Ta thấy: và nên số và là căn bậc hai của .
b) Ta thấy: và nên số và
là căn bậc hai của .
Ví dụ 1:
a) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
b) Số và có phải là căn bậc hai của hay không?
c) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
Giải
c) Ta thấy: và
nên số và không phải là căn bậc hai của .
Chú ý:
+ Khi , số có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số
dương kí hiệu là ; số âm kí hiệu là
Ta gọi là căn bậc hai số học của
+ Căn bậc hai của số 0 bằng 0. Kí hiệu là
+ Số âm không có căn bậc hai.
Ghi chú: Với , ta có:
Ví dụ 2:
a) Số và có phải là căn bậc hai của hay không?
b) Từ đó, hãy sử dụng kí hiệu căn bậc hai để biểu thị giá trị và giá trị
Giải
a) Ta thấy: và nên số và là căn bậc hai của .
b) Ta có: và
Ví dụ 3: Chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau
a)
b)
c)
Giải
a) Do là căn bậc hai số học của nên là phát biểu đúng
b) Do là căn bậc hai số học của nên là
phát biểu đúng
Ví dụ 3: Chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau
a)
b)
c)
Giải
c) Do không phải là căn bậc hai số học của nên là phát biểu sai
Ví dụ 4: Tìm
a) ;
b) ;
c) Căn bậc hai của
Giải
a) Do nên
b) Vì nên
Ví dụ 4: Tìm
a) ;
b) ;
c) Căn bậc hai của
Giải
c) Do nên căn bậc hai của có hai giá trị là và .
Cụ thể, ta có: và
Luyện tập 1
Tìm căn thức bậc hai của:
Giải
Căn bậc hai của 256 là và
Căn bậc hai của 0,04 là và
Căn bậc hai của là và
Ví dụ 5: So sánh
a) và
b) và
Giải
Ghi chú
a) Do nên
b) Ta có: .
Do nên hay
Với hai số không âm, ta có:
+ Nếu thì
+ Nếu thì
Ví dụ 6: Trong một thí nghiệm, một vật rơi tự do từ độ cao so với mặt
đất. Biết quãng đường dịch chuyển được của vật đó tính theo đơn vị
mét được cho bởi công thức với là thời gian vật đó rơi, tính theo đơn
vị giây (). Hỏi sau bao nhiêu lâu kể từ lúc rơi thì vật đó chạm đất?
Giải
Khi vật chạm đất thì quãng đường dịch chuyển được của vật đó là
Ta có: hay . Do đó hoặc
Vì nên . Vậy sau 4 giây kể từ lúc rơi thì vật đó chạm đất
II. CĂN BẬC BA
HĐ2
Bạn Loan cần làm một chiếc hộp giấy có dạng hình lập phương
với thể tích là . Hỏi cạnh của chiếc hộp giấy đó là bao nhiêu decimét?
Biết rằng độ dày của tờ giấy để làm hộp là không đáng kể.
Giải
Do
Vậy cạnh của hộp đó là 4 dm.
HĐ2
Bạn Loan cần làm một chiếc hộp giấy có dạng hình lập phương
với thể tích là . Hỏi cạnh của chiếc hộp giấy đó là bao nhiêu decimét?
Biết rằng độ dày của tờ giấy để làm hộp là không đáng kể.
Ta có:
Ta nói là căn bậc ba của
KHÁI NIỆM
Căn bậc ba của một số thực là số thực sao cho
Căn bậc ba của số thực được kí hiệu là
Ghi chú:
Ví dụ 7: a) Số có phải là căn bậc ba của hay không?
b) Số có phải là căn bậc ba của hay không?
c) Số có phải là căn bậc ba của hay không?
Giải
a) Ta thấy: nên số là căn bậc ba của
b) Ta thấy: nên số là căn bậc ba của
c) Vì nên số không phải là căn bậc ba của
Chú ý: Người ta chứng minh được rằng:
Mỗi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba.
Ví dụ 8:
Tìm giá trị
của
¿ 𝟏𝟎
a)
¿−𝟎 ,𝟒
Luyện tập 2
a)
¿ −𝟐
b)
¿𝟎,𝟓
b)
c)
c)
Tìm giá trị của
So sánh:
Ví dụ 9:
Giải
a) và
b) và
a) Do
nên
Ghi chú
b) Ta có: . Do
Với hai số ta có:
nên hay
+ Nếu thì
+ Nếu thì
III. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA CỦA
MỘT SỐ HỮU TỈ
HĐ3
Ta có thể tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc
ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay.
Để tính căn bậc hai của một số hữu tỉ dương, ta sử dụng phím
Để tính căn bậc ba của một số hữu tỉ, ta sử dụng liên tiếp hai phím
HĐ3
Chẳng hạn, để tính , , , , ta làm như sau:
Ví dụ 10:
Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của:
a)
Giải
Ta có:
b)
Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị
Luyện tập 3
Giải
a)
(đúng hoặc gần đúng) của:
a)
b)
b)
Ví dụ 11:
Định luật thứ ba của Kepler về sự chuyển động của các hành tinh
trong hệ Mặt Trời cho biết khoảng cách trung bình (triệu dặm) từ một hành tinh
quay xung quanh Mặt Trời đến Mặt Trời được tính bởi công thức: với (ngày Trái
Đất) là thời gian hành tinh đó quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (Nguồn:
https://vi.wikipedia.org)
a) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời
trong khoảng 365 ngày Trái Đất. Hỏi
khoảng cách trung bình giữa Trái Đất và
Mặt Trời là bao nhiêu triệu kilômét (làm tròn
kết quả đến hàng phần mười)?
Biết dặm =
Ví dụ 11:
Định luật thứ ba của Kepler về sự chuyển động của các hành tinh
trong hệ Mặt Trời cho biết khoảng cách trung bình (triệu dặm) từ một hành tinh
quay xung quanh Mặt Trời đến Mặt Trời được tính bởi công thức: với (ngày Trái
Đất) là thời gian hành tinh đó quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (Nguồn:
https://vi.wikipedia.org)
b) Một năm Sao Hỏa dài bằng ngày trên Trái
Đất, nghĩa là Sao Hỏa quay xung quanh Mặt
Trời đúng một vòng với thời gian bằng ngày
Trái Đất. Hỏi khoảng cách trung bình giữa Sao
Hỏa và Mặt Trời là bao nhiêu triệu kilômét (làm
tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Giải
a) Thay vào công thức , ta có:
(triệu dặm)
Đổi: triệu dặm triệu
Vậy khoảng cách trung bình giữa Trái Đất và Mặt Trời là khoảng triệu
b) Thay vào công thức , ta có:
(triệu dặm)
Đổi: triệu dặm triệu
Vậy khoảng cách trung bình giữa Sao Hỏa và Mặt Trời là khoảng triệu
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
NHỮNG NHÂN VẬT HOẠT HÌNH
Câu 1. Căn bậc hai của một số thực không âm là:
A. số thực sao cho
B. số thực sao cho
C. số thực sao cho
D. số thực sao cho
Câu 2. Với . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Với hai số . Chọn khẳng định đúng
A. Nếu thì
B. Nếu thì
C. Nếu thì
D. Nếu thì
Câu 4. Tính ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: ….
A.
B. >
C. =
D. <
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
THAM GIA TRÒ CHƠI!
Bài 1 (SGK – tr.53)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Mỗi số dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
Đ
b) Số âm không có căn bậc hai.
Đ
c) Số âm không có căn bậc ba.
S
d) Căn bậc ba của một số dương là số dương.
Đ
e) Căn bậc ba của một số âm là số âm.
Đ
Bài 2 (SGK – tr.53) Tìm căn bậc hai của:
a)
b)
Giải
c)
d)
a) Căn bậc hai của 289 là và 17
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của là và
d) Căn bậc hai của là và
Bài 3 (SGK – tr.53) Tìm căn bậc ba của:
a)
¿ 𝟏𝟏
b)
¿ −𝟑
c)
d)
¿ −𝟎 ,𝟔
Bài 4 (SGK – tr.54) So sánh:
a) và
c) và
b) và
d) và
a) Do nên
Giải
b) Ta có .
Do nên hay
Bài 4 (SGK – tr.54) So sánh:
a) và
c) và
Giải
c) Do nên
d) Ta có .
Do nên hay
b) và
d) và
Bài 5 (SGK – tr.54) Chứng minh:
a)
b)
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
ĐẾN VỚI BUỔI HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Một bàn cờ vua có dạng hình vuông gồm 64 ô vuông nhỏ (Hình 1).
Hỏi mỗi cạnh của bàn cờ
gồm bao nhiêu cạnh ô vuông
nhỏ?
CHƯƠNG III. CĂN THỨC
BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ
CĂN BẬC BA CỦA SỐ THỰC
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC KHÔNG ÂM
II
CĂN BẬC BA
III
SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM CĂN BẬC HAI,
CĂN BẬC BA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. CĂN BẬC HAI CỦA
SỐ THỰC KHÔNG ÂM
kenhgiaovien
•
Bài giảng và giáo án này chỉ có duy nhất trên
kenhgiaovien.com
•
Bất cứ nơi nào đăng bán lại đều là đánh cắp bản quyền
và hưởng lợi bất chính trên công sức của giáo viên.
•
Vui lòng không tiếp tay cho hành vi xấu.
https://kenhgiaovien.com/
Zalo: 0386 168
HĐ1
Tìm các số thực sao cho:
a)
Giải
b)
a)
hay
hoặc
hoặc
Vậy có hai số thực thỏa mãn là và .
HĐ1
Tìm các số thực sao cho:
a)
Giải
b)
b) hay
hoặc
hoặc
Vậy có hai số thực thỏa mãn là và
HĐ1
Tìm các số thực sao cho:
a)
b)
Ta có:
Ta nói và là các căn bậc hai của
Ghi nhớ
Căn bậc hai của một số thực không âm là
số thực sao cho .
Ví dụ 1:
a) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
b) Số và có phải là căn bậc hai của hay không?
c) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
Giải
a) Ta thấy: và nên số và là căn bậc hai của .
b) Ta thấy: và nên số và
là căn bậc hai của .
Ví dụ 1:
a) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
b) Số và có phải là căn bậc hai của hay không?
c) Số và có phải căn bậc hai của hay không?
Giải
c) Ta thấy: và
nên số và không phải là căn bậc hai của .
Chú ý:
+ Khi , số có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số
dương kí hiệu là ; số âm kí hiệu là
Ta gọi là căn bậc hai số học của
+ Căn bậc hai của số 0 bằng 0. Kí hiệu là
+ Số âm không có căn bậc hai.
Ghi chú: Với , ta có:
Ví dụ 2:
a) Số và có phải là căn bậc hai của hay không?
b) Từ đó, hãy sử dụng kí hiệu căn bậc hai để biểu thị giá trị và giá trị
Giải
a) Ta thấy: và nên số và là căn bậc hai của .
b) Ta có: và
Ví dụ 3: Chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau
a)
b)
c)
Giải
a) Do là căn bậc hai số học của nên là phát biểu đúng
b) Do là căn bậc hai số học của nên là
phát biểu đúng
Ví dụ 3: Chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau
a)
b)
c)
Giải
c) Do không phải là căn bậc hai số học của nên là phát biểu sai
Ví dụ 4: Tìm
a) ;
b) ;
c) Căn bậc hai của
Giải
a) Do nên
b) Vì nên
Ví dụ 4: Tìm
a) ;
b) ;
c) Căn bậc hai của
Giải
c) Do nên căn bậc hai của có hai giá trị là và .
Cụ thể, ta có: và
Luyện tập 1
Tìm căn thức bậc hai của:
Giải
Căn bậc hai của 256 là và
Căn bậc hai của 0,04 là và
Căn bậc hai của là và
Ví dụ 5: So sánh
a) và
b) và
Giải
Ghi chú
a) Do nên
b) Ta có: .
Do nên hay
Với hai số không âm, ta có:
+ Nếu thì
+ Nếu thì
Ví dụ 6: Trong một thí nghiệm, một vật rơi tự do từ độ cao so với mặt
đất. Biết quãng đường dịch chuyển được của vật đó tính theo đơn vị
mét được cho bởi công thức với là thời gian vật đó rơi, tính theo đơn
vị giây (). Hỏi sau bao nhiêu lâu kể từ lúc rơi thì vật đó chạm đất?
Giải
Khi vật chạm đất thì quãng đường dịch chuyển được của vật đó là
Ta có: hay . Do đó hoặc
Vì nên . Vậy sau 4 giây kể từ lúc rơi thì vật đó chạm đất
II. CĂN BẬC BA
HĐ2
Bạn Loan cần làm một chiếc hộp giấy có dạng hình lập phương
với thể tích là . Hỏi cạnh của chiếc hộp giấy đó là bao nhiêu decimét?
Biết rằng độ dày của tờ giấy để làm hộp là không đáng kể.
Giải
Do
Vậy cạnh của hộp đó là 4 dm.
HĐ2
Bạn Loan cần làm một chiếc hộp giấy có dạng hình lập phương
với thể tích là . Hỏi cạnh của chiếc hộp giấy đó là bao nhiêu decimét?
Biết rằng độ dày của tờ giấy để làm hộp là không đáng kể.
Ta có:
Ta nói là căn bậc ba của
KHÁI NIỆM
Căn bậc ba của một số thực là số thực sao cho
Căn bậc ba của số thực được kí hiệu là
Ghi chú:
Ví dụ 7: a) Số có phải là căn bậc ba của hay không?
b) Số có phải là căn bậc ba của hay không?
c) Số có phải là căn bậc ba của hay không?
Giải
a) Ta thấy: nên số là căn bậc ba của
b) Ta thấy: nên số là căn bậc ba của
c) Vì nên số không phải là căn bậc ba của
Chú ý: Người ta chứng minh được rằng:
Mỗi số thực đều có duy nhất một căn bậc ba.
Ví dụ 8:
Tìm giá trị
của
¿ 𝟏𝟎
a)
¿−𝟎 ,𝟒
Luyện tập 2
a)
¿ −𝟐
b)
¿𝟎,𝟓
b)
c)
c)
Tìm giá trị của
So sánh:
Ví dụ 9:
Giải
a) và
b) và
a) Do
nên
Ghi chú
b) Ta có: . Do
Với hai số ta có:
nên hay
+ Nếu thì
+ Nếu thì
III. SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA CỦA
MỘT SỐ HỮU TỈ
HĐ3
Ta có thể tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc
ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay.
Để tính căn bậc hai của một số hữu tỉ dương, ta sử dụng phím
Để tính căn bậc ba của một số hữu tỉ, ta sử dụng liên tiếp hai phím
HĐ3
Chẳng hạn, để tính , , , , ta làm như sau:
Ví dụ 10:
Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của:
a)
Giải
Ta có:
b)
Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị
Luyện tập 3
Giải
a)
(đúng hoặc gần đúng) của:
a)
b)
b)
Ví dụ 11:
Định luật thứ ba của Kepler về sự chuyển động của các hành tinh
trong hệ Mặt Trời cho biết khoảng cách trung bình (triệu dặm) từ một hành tinh
quay xung quanh Mặt Trời đến Mặt Trời được tính bởi công thức: với (ngày Trái
Đất) là thời gian hành tinh đó quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (Nguồn:
https://vi.wikipedia.org)
a) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời
trong khoảng 365 ngày Trái Đất. Hỏi
khoảng cách trung bình giữa Trái Đất và
Mặt Trời là bao nhiêu triệu kilômét (làm tròn
kết quả đến hàng phần mười)?
Biết dặm =
Ví dụ 11:
Định luật thứ ba của Kepler về sự chuyển động của các hành tinh
trong hệ Mặt Trời cho biết khoảng cách trung bình (triệu dặm) từ một hành tinh
quay xung quanh Mặt Trời đến Mặt Trời được tính bởi công thức: với (ngày Trái
Đất) là thời gian hành tinh đó quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (Nguồn:
https://vi.wikipedia.org)
b) Một năm Sao Hỏa dài bằng ngày trên Trái
Đất, nghĩa là Sao Hỏa quay xung quanh Mặt
Trời đúng một vòng với thời gian bằng ngày
Trái Đất. Hỏi khoảng cách trung bình giữa Sao
Hỏa và Mặt Trời là bao nhiêu triệu kilômét (làm
tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Giải
a) Thay vào công thức , ta có:
(triệu dặm)
Đổi: triệu dặm triệu
Vậy khoảng cách trung bình giữa Trái Đất và Mặt Trời là khoảng triệu
b) Thay vào công thức , ta có:
(triệu dặm)
Đổi: triệu dặm triệu
Vậy khoảng cách trung bình giữa Sao Hỏa và Mặt Trời là khoảng triệu
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
NHỮNG NHÂN VẬT HOẠT HÌNH
Câu 1. Căn bậc hai của một số thực không âm là:
A. số thực sao cho
B. số thực sao cho
C. số thực sao cho
D. số thực sao cho
Câu 2. Với . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Với hai số . Chọn khẳng định đúng
A. Nếu thì
B. Nếu thì
C. Nếu thì
D. Nếu thì
Câu 4. Tính ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: ….
A.
B. >
C. =
D. <
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
THAM GIA TRÒ CHƠI!
Bài 1 (SGK – tr.53)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Mỗi số dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
Đ
b) Số âm không có căn bậc hai.
Đ
c) Số âm không có căn bậc ba.
S
d) Căn bậc ba của một số dương là số dương.
Đ
e) Căn bậc ba của một số âm là số âm.
Đ
Bài 2 (SGK – tr.53) Tìm căn bậc hai của:
a)
b)
Giải
c)
d)
a) Căn bậc hai của 289 là và 17
b) Căn bậc hai của là và
c) Căn bậc hai của là và
d) Căn bậc hai của là và
Bài 3 (SGK – tr.53) Tìm căn bậc ba của:
a)
¿ 𝟏𝟏
b)
¿ −𝟑
c)
d)
¿ −𝟎 ,𝟔
Bài 4 (SGK – tr.54) So sánh:
a) và
c) và
b) và
d) và
a) Do nên
Giải
b) Ta có .
Do nên hay
Bài 4 (SGK – tr.54) So sánh:
a) và
c) và
Giải
c) Do nên
d) Ta có .
Do nên hay
b) và
d) và
Bài 5 (SGK – tr.54) Chứng minh:
a)
b)
Giải
a) Ta có:
b) Ta có:
 







Các ý kiến mới nhất