Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài 7 căn bậc hai và căn thức bậc hai (tiết 1)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hồng phước
Ngày gửi: 09h:23' 08-11-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Cao Phương)
CHÀO MỪNG GIÁO VIÊN
VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN DỰ
TIẾT HỌC HÔM NAY
Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Thoa

CHƯƠNG III

B7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai
B8: Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia
Luyện tập chung
B9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai
B10: Căn bậc ba vằcn thức bậc ba
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương

KHỞI ĐỘNG

Bài tập :
Hãy tìm AC =?

B

3

5

A

Áp dụng định lý Pytago cho
vuông tại A có:
BC 2 = AB 2 + AC 2
52 = 32 + AC 2
AC 2 = 52 - 32
AC 2 = 16

Þ AC = 16 = 4

C

CHƯƠNG III

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:

HĐ1

Tìm các số thực x sao cho x2 = 49

x là 7
Căn bậc hai của 49 là số nào?

x là -7

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:

Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
 Nhận xét:
- Số âm không có căn bậc hai
- Số 0 có một căn bậc hai duy
nhất là 0
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎

 Có số nào bình
phương bằng số âm
không?
 Có số nào bình
phương bằng 0?
 Có số nào bình
phương bằng 9?

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
 Nhận xét:

 Ví dụ 1:

- Số âm không có căn bậc hai

Tìm căn bậc hai của 64,
7
8
Giải
- Số 0 có một căn bậc
hai duy
nhất là 0

Ta có:

√ 64=8

- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎 Nên 64 có 2 căn bậc hai
là
và

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
 Ví dụ 1:
 Nhận xét:
Tìm căn bậc hai của 64,
7
Giải
- Số âm không có căn bậc hai
* Ta có: 64=8
7
- Số 0 có một căn bậc hai duy
Nên 64 có 2 căn bậc hai
nhất là 0
là
và

√

- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎

* Số 7 có 2 căn bậc hai
là: 7 và − 7

√

√

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
 Nhận xét:
 Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của 64, 7

√

Giải

* Ta có: 64=8
Nên 64 có 2 căn bậc hai
là
và
* Số 7 có 2 căn bậc hai
là:
và

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
 Nhận xét:
 Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của 64, 7
 Luyện tập 1:
Giải
Tìm căn bậc hai của
* Ta có: 64=8
121
Nên 64 có 2 căn bậc hai
Giải
là
và
* Ta có: 121=11
* Số 7 có 2 căn bậc hai
Nên 121 có 2 căn bậc hai
là: 7 và − 7
là
và

√

√

√

√

Tìm căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay:
Ví dụ 2 Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
Giải
Cách ấn:

√❑

1

.

1

1

=

3,33166625….

Cách lấy 3 chữ số thập phân:
SHIFT

SETUP

Cách xoá làm tròn:

6

SHIFT

Máy 570

3
SETUP

=> 3,332
8

1

Tìm căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay:
Ví dụ 2 Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
Giải
Cách ấn:

√❑

1

.

1

1

=

3,33166625….

1

3

Cách lấy 3 chữ số thập phân:
SHIFT

SETUP

Cách xoá làm tròn:

3

SHIFT

Máy 580

9

3

=> 3,332
=

AC

*Chọn chế đọ làm tròn 3 chữ số thập phân trước:
Cài đặt phép tính

Setting

Fix 3

Chọn số thập phân
*Cách ấn:

√❑

1

Định dạng số

1

.

1

=> 3,332

*Cách xoá làm tròn:
Setting
có

Cài đặt lại
ok
Máy 880

Khởi tạo tất cả

Lt 2:

7
Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của (làm tròn
11
đến chữ số thập phân thứ hai)
Giải
Cách ấn:

√❑

7
11

S->D

=

0,7977240352….

Cách lấy 2 chữ số thập phân:
SHIFT

SETUP

6

2

=> 0,80

Ta nên chọn chế độ làm tròn trước

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:

Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
* Tính chất của căn bậc hai:

HĐ2
a) a = 3
b) a = -3

Tính và so sánh √ 𝑎2 và a trong mỗi
trường hợp sau:
Giải
a) Ta có: a = -3

a) Ta có: a = 3
Nên: + 32 = 3

√

+
Vậy

√

Nên: + √(−3)

2

=|3|= 3
2
3 =|3|= 3
a

Vậy

+

a

=|− 3|= 3

Vậy √(−3)

2

√𝑎

2

=

a

=3

=|− 3|= 3

với mọi số thực a

1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:

Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
* Tính chất của căn bậc hai:

√𝑎

2

=

a

với mọi số thực a

 Ví dụ 3: Không sử dụng MTCT, tính:
2

√

𝑎 ) √ 3− ( √ 3−1 )

𝑏 ) √ ( −5 ) +5
2

 Ví dụ 3: Không sử dụng MTCT, tính:
2

√

𝑎 ) √ 3− ( √ 3−1 )

a) Ta có:

Giải

𝑏 ) √ ( −5 ) +5
2

¿ √ 3 −1
√ ( √ 3−1 )
√ 3− √ ( √ 3−1 )¿ √ 3 − ( √ 3 −1¿) √ 3 − √3 +1¿ 1
2

=

2

Nên:

b) Ta có:
Nên:

√ ( −5 ) ¿|− 5| ¿ 5
2

√ ( −5)

2

+5¿ 5+5¿ 10

Luyện tập 3:  a) Không sử dụng MTCT,
2
tính: 2

√ 6 ; √ ( −3 ) ; √5− √ ( √ 5−1 )

2

 b) So sánh 3 với√ 10bằng hai cách:
 Sử dụng MTCT

 Sử dụng tính chất của căn bậc hai số học đã học ở lớp 7:
Nếu 0 ≤ 𝑎 <𝑏 thì √ 𝑎 < √ 𝑏

Giải

𝑎 ) + √ 6 =|6|=6
2

Lt3

+ √ ( −5 ) =|−5|=5
2

√

+ √ 5 − ( √5 − 1 ) = √5 −|√ 5 −1|
¿ √ 5 − ( √5 − 1 )= √ 5 − √ 5+1=1
Ta có: 9 < 10

⇒ √ 9< √ 10
Nên:3< √ 10

2

Bài tập 3.1 sgk/48: Tìm căn bậc hai của mỗi số sau
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):
b) 9

a) 24,5

10

Giải

𝑎 ) √ 24,5 ≈ 4,95
9
𝑏)
≈ 0,95
10

√

 Học thuộc khái niệm, tính chất của căn bậc hai.
 Làm bài 3.2 SGK/48.
Chuẩn bị 2. Căn thức bậc hai SGK/46, 47.
 
Gửi ý kiến