bài 7 căn bậc hai và căn thức bậc hai (tiết 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hồng phước
Ngày gửi: 09h:23' 08-11-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 384
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hồng phước
Ngày gửi: 09h:23' 08-11-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Cao Phương)
CHÀO MỪNG GIÁO VIÊN
VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN DỰ
TIẾT HỌC HÔM NAY
Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Thoa
CHƯƠNG III
B7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai
B8: Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia
Luyện tập chung
B9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai
B10: Căn bậc ba vằcn thức bậc ba
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương
KHỞI ĐỘNG
Bài tập :
Hãy tìm AC =?
B
3
5
A
Áp dụng định lý Pytago cho
vuông tại A có:
BC 2 = AB 2 + AC 2
52 = 32 + AC 2
AC 2 = 52 - 32
AC 2 = 16
Þ AC = 16 = 4
C
CHƯƠNG III
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
HĐ1
Tìm các số thực x sao cho x2 = 49
x là 7
Căn bậc hai của 49 là số nào?
x là -7
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
- Số âm không có căn bậc hai
- Số 0 có một căn bậc hai duy
nhất là 0
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎
Có số nào bình
phương bằng số âm
không?
Có số nào bình
phương bằng 0?
Có số nào bình
phương bằng 9?
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
Ví dụ 1:
- Số âm không có căn bậc hai
Tìm căn bậc hai của 64,
7
8
Giải
- Số 0 có một căn bậc
hai duy
nhất là 0
Ta có:
√ 64=8
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎 Nên 64 có 2 căn bậc hai
là
và
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Ví dụ 1:
Nhận xét:
Tìm căn bậc hai của 64,
7
Giải
- Số âm không có căn bậc hai
* Ta có: 64=8
7
- Số 0 có một căn bậc hai duy
Nên 64 có 2 căn bậc hai
nhất là 0
là
và
√
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎
* Số 7 có 2 căn bậc hai
là: 7 và − 7
√
√
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của 64, 7
√
Giải
* Ta có: 64=8
Nên 64 có 2 căn bậc hai
là
và
* Số 7 có 2 căn bậc hai
là:
và
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của 64, 7
Luyện tập 1:
Giải
Tìm căn bậc hai của
* Ta có: 64=8
121
Nên 64 có 2 căn bậc hai
Giải
là
và
* Ta có: 121=11
* Số 7 có 2 căn bậc hai
Nên 121 có 2 căn bậc hai
là: 7 và − 7
là
và
√
√
√
√
Tìm căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay:
Ví dụ 2 Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
Giải
Cách ấn:
√❑
1
.
1
1
=
3,33166625….
Cách lấy 3 chữ số thập phân:
SHIFT
SETUP
Cách xoá làm tròn:
6
SHIFT
Máy 570
3
SETUP
=> 3,332
8
1
Tìm căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay:
Ví dụ 2 Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
Giải
Cách ấn:
√❑
1
.
1
1
=
3,33166625….
1
3
Cách lấy 3 chữ số thập phân:
SHIFT
SETUP
Cách xoá làm tròn:
3
SHIFT
Máy 580
9
3
=> 3,332
=
AC
*Chọn chế đọ làm tròn 3 chữ số thập phân trước:
Cài đặt phép tính
Setting
Fix 3
Chọn số thập phân
*Cách ấn:
√❑
1
Định dạng số
1
.
1
=> 3,332
*Cách xoá làm tròn:
Setting
có
Cài đặt lại
ok
Máy 880
Khởi tạo tất cả
Lt 2:
7
Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của (làm tròn
11
đến chữ số thập phân thứ hai)
Giải
Cách ấn:
√❑
7
11
S->D
=
0,7977240352….
Cách lấy 2 chữ số thập phân:
SHIFT
SETUP
6
2
=> 0,80
Ta nên chọn chế độ làm tròn trước
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
* Tính chất của căn bậc hai:
HĐ2
a) a = 3
b) a = -3
Tính và so sánh √ 𝑎2 và a trong mỗi
trường hợp sau:
Giải
a) Ta có: a = -3
a) Ta có: a = 3
Nên: + 32 = 3
√
+
Vậy
√
Nên: + √(−3)
2
=|3|= 3
2
3 =|3|= 3
a
Vậy
+
a
=|− 3|= 3
Vậy √(−3)
2
√𝑎
2
=
a
=3
=|− 3|= 3
với mọi số thực a
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
* Tính chất của căn bậc hai:
√𝑎
2
=
a
với mọi số thực a
Ví dụ 3: Không sử dụng MTCT, tính:
2
√
𝑎 ) √ 3− ( √ 3−1 )
𝑏 ) √ ( −5 ) +5
2
Ví dụ 3: Không sử dụng MTCT, tính:
2
√
𝑎 ) √ 3− ( √ 3−1 )
a) Ta có:
Giải
𝑏 ) √ ( −5 ) +5
2
¿ √ 3 −1
√ ( √ 3−1 )
√ 3− √ ( √ 3−1 )¿ √ 3 − ( √ 3 −1¿) √ 3 − √3 +1¿ 1
2
=
2
Nên:
b) Ta có:
Nên:
√ ( −5 ) ¿|− 5| ¿ 5
2
√ ( −5)
2
+5¿ 5+5¿ 10
Luyện tập 3: a) Không sử dụng MTCT,
2
tính: 2
√ 6 ; √ ( −3 ) ; √5− √ ( √ 5−1 )
2
b) So sánh 3 với√ 10bằng hai cách:
Sử dụng MTCT
Sử dụng tính chất của căn bậc hai số học đã học ở lớp 7:
Nếu 0 ≤ 𝑎 <𝑏 thì √ 𝑎 < √ 𝑏
Giải
𝑎 ) + √ 6 =|6|=6
2
Lt3
+ √ ( −5 ) =|−5|=5
2
√
+ √ 5 − ( √5 − 1 ) = √5 −|√ 5 −1|
¿ √ 5 − ( √5 − 1 )= √ 5 − √ 5+1=1
Ta có: 9 < 10
⇒ √ 9< √ 10
Nên:3< √ 10
2
Bài tập 3.1 sgk/48: Tìm căn bậc hai của mỗi số sau
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):
b) 9
a) 24,5
10
Giải
𝑎 ) √ 24,5 ≈ 4,95
9
𝑏)
≈ 0,95
10
√
Học thuộc khái niệm, tính chất của căn bậc hai.
Làm bài 3.2 SGK/48.
Chuẩn bị 2. Căn thức bậc hai SGK/46, 47.
VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐẾN DỰ
TIẾT HỌC HÔM NAY
Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Thoa
CHƯƠNG III
B7: Căn bậc hai và căn thức bậc hai
B8: Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia
Luyện tập chung
B9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai
B10: Căn bậc ba vằcn thức bậc ba
Luyện tập chung
Bài tập cuối chương
KHỞI ĐỘNG
Bài tập :
Hãy tìm AC =?
B
3
5
A
Áp dụng định lý Pytago cho
vuông tại A có:
BC 2 = AB 2 + AC 2
52 = 32 + AC 2
AC 2 = 52 - 32
AC 2 = 16
Þ AC = 16 = 4
C
CHƯƠNG III
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
HĐ1
Tìm các số thực x sao cho x2 = 49
x là 7
Căn bậc hai của 49 là số nào?
x là -7
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
- Số âm không có căn bậc hai
- Số 0 có một căn bậc hai duy
nhất là 0
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎
Có số nào bình
phương bằng số âm
không?
Có số nào bình
phương bằng 0?
Có số nào bình
phương bằng 9?
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
Ví dụ 1:
- Số âm không có căn bậc hai
Tìm căn bậc hai của 64,
7
8
Giải
- Số 0 có một căn bậc
hai duy
nhất là 0
Ta có:
√ 64=8
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎 Nên 64 có 2 căn bậc hai
là
và
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Ví dụ 1:
Nhận xét:
Tìm căn bậc hai của 64,
7
Giải
- Số âm không có căn bậc hai
* Ta có: 64=8
7
- Số 0 có một căn bậc hai duy
Nên 64 có 2 căn bậc hai
nhất là 0
là
và
√
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai đối nhau là √ 𝑎 và − √ 𝑎
* Số 7 có 2 căn bậc hai
là: 7 và − 7
√
√
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của 64, 7
√
Giải
* Ta có: 64=8
Nên 64 có 2 căn bậc hai
là
và
* Số 7 có 2 căn bậc hai
là:
và
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
Nhận xét:
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai của 64, 7
Luyện tập 1:
Giải
Tìm căn bậc hai của
* Ta có: 64=8
121
Nên 64 có 2 căn bậc hai
Giải
là
và
* Ta có: 121=11
* Số 7 có 2 căn bậc hai
Nên 121 có 2 căn bậc hai
là: 7 và − 7
là
và
√
√
√
√
Tìm căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay:
Ví dụ 2 Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
Giải
Cách ấn:
√❑
1
.
1
1
=
3,33166625….
Cách lấy 3 chữ số thập phân:
SHIFT
SETUP
Cách xoá làm tròn:
6
SHIFT
Máy 570
3
SETUP
=> 3,332
8
1
Tìm căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay:
Ví dụ 2 Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của 11,1 (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
Giải
Cách ấn:
√❑
1
.
1
1
=
3,33166625….
1
3
Cách lấy 3 chữ số thập phân:
SHIFT
SETUP
Cách xoá làm tròn:
3
SHIFT
Máy 580
9
3
=> 3,332
=
AC
*Chọn chế đọ làm tròn 3 chữ số thập phân trước:
Cài đặt phép tính
Setting
Fix 3
Chọn số thập phân
*Cách ấn:
√❑
1
Định dạng số
1
.
1
=> 3,332
*Cách xoá làm tròn:
Setting
có
Cài đặt lại
ok
Máy 880
Khởi tạo tất cả
Lt 2:
7
Sử dụng MTCT, tính căn bậc hai của (làm tròn
11
đến chữ số thập phân thứ hai)
Giải
Cách ấn:
√❑
7
11
S->D
=
0,7977240352….
Cách lấy 2 chữ số thập phân:
SHIFT
SETUP
6
2
=> 0,80
Ta nên chọn chế độ làm tròn trước
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
* Tính chất của căn bậc hai:
HĐ2
a) a = 3
b) a = -3
Tính và so sánh √ 𝑎2 và a trong mỗi
trường hợp sau:
Giải
a) Ta có: a = -3
a) Ta có: a = 3
Nên: + 32 = 3
√
+
Vậy
√
Nên: + √(−3)
2
=|3|= 3
2
3 =|3|= 3
a
Vậy
+
a
=|− 3|= 3
Vậy √(−3)
2
√𝑎
2
=
a
=3
=|− 3|= 3
với mọi số thực a
1/ Căn bậc hai
* Khái niệm:
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao
cho x2 = a
* Tính chất của căn bậc hai:
√𝑎
2
=
a
với mọi số thực a
Ví dụ 3: Không sử dụng MTCT, tính:
2
√
𝑎 ) √ 3− ( √ 3−1 )
𝑏 ) √ ( −5 ) +5
2
Ví dụ 3: Không sử dụng MTCT, tính:
2
√
𝑎 ) √ 3− ( √ 3−1 )
a) Ta có:
Giải
𝑏 ) √ ( −5 ) +5
2
¿ √ 3 −1
√ ( √ 3−1 )
√ 3− √ ( √ 3−1 )¿ √ 3 − ( √ 3 −1¿) √ 3 − √3 +1¿ 1
2
=
2
Nên:
b) Ta có:
Nên:
√ ( −5 ) ¿|− 5| ¿ 5
2
√ ( −5)
2
+5¿ 5+5¿ 10
Luyện tập 3: a) Không sử dụng MTCT,
2
tính: 2
√ 6 ; √ ( −3 ) ; √5− √ ( √ 5−1 )
2
b) So sánh 3 với√ 10bằng hai cách:
Sử dụng MTCT
Sử dụng tính chất của căn bậc hai số học đã học ở lớp 7:
Nếu 0 ≤ 𝑎 <𝑏 thì √ 𝑎 < √ 𝑏
Giải
𝑎 ) + √ 6 =|6|=6
2
Lt3
+ √ ( −5 ) =|−5|=5
2
√
+ √ 5 − ( √5 − 1 ) = √5 −|√ 5 −1|
¿ √ 5 − ( √5 − 1 )= √ 5 − √ 5+1=1
Ta có: 9 < 10
⇒ √ 9< √ 10
Nên:3< √ 10
2
Bài tập 3.1 sgk/48: Tìm căn bậc hai của mỗi số sau
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):
b) 9
a) 24,5
10
Giải
𝑎 ) √ 24,5 ≈ 4,95
9
𝑏)
≈ 0,95
10
√
Học thuộc khái niệm, tính chất của căn bậc hai.
Làm bài 3.2 SGK/48.
Chuẩn bị 2. Căn thức bậc hai SGK/46, 47.
 







Các ý kiến mới nhất