Bài giảng Sinh hoạt chuyên môn liên trường Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Son
Ngày gửi: 08h:42' 23-03-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phung Son
Ngày gửi: 08h:42' 23-03-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 9C
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương
trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A
3x2 - 5x+ 2 = 0
B
4x – 10 = 0
C
x2 – 5y – 1=0
D
x2 6
0
x
Câu 2: Cho phương trình x2 - 3x + 5 = 0,
biệt thức bằng:
A
11
B
4
C
-29
D
- 11
Câu 3: Xác định a, b', c của phương trình:
-x - 4x + 5 = 0
2
A
a = 1, b' = 2, c = 5
B
a = -1, b' = -4, c = 5
C
a = -1, b' = -2, c = 5
D
a = -1, b' = -4, c = 5
Câu 4: Phương trình ax2 + bx + c = 0
a ¹ 0có nghiệm khi nào?
A
>0
B
=0
C
D
ÔN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
NỘI DUNG ÔN TẬP
01
.
Kiến thức cơ bản
02
.
Bài tập
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
a. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) có biệt thức D = b2 -
4ac
* Nếu …… … thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = ...................;
x2 = ..........................
* Nếu ……… thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = ................................
* Nếu ………… thì phương trình vô nghiệm.
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
b. Công thức nghiệm thu gọn
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) có biệt thức b = 2b'; D ' = b'2- ac
* Nếu …… … thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = ...................;
x2 = ..........................
* Nếu ……… thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = ................................
* Nếu ………… thì phương trình vô nghiệm.
LUYỆN TẬP
H
OẠT ĐỘNG NHÓM
Bài 2: Giải các phương trình sau:
2
a) 2x - 5x + 1 = 0
2
b) 9x - 12x + 11 = 0
2
c) - 3x + 4x - 4 = 0
BÀI GIẢI
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 (a = 2,b = - 5,c = 1)
Ta có: D = b2 - 4ac = (- 5)2 - 4.2.1 = 17 > 0
5 17
5 17
Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1
; x2
4
4
2
9
x
- 12x + 4 = 0 (a = 9,b' = - 6,c = 4)
b)
Ta có: D = b'2 - ac = (- 6)2 - 36 = 0
2
Do đó, phương trình có nghiệm kép: x1 x2 ;
3
c) - 3x2 + 4x - 4 = 0 (a = - 3,b' = 2,c = - 4)
'2
2
D
=
b
ac
=
2
- (- 3).(- 4) = - 8 < 0
Ta có:
Do đó, phương trình vô nghiệm.
Bài 3. Cho phương trình: 4x + 4x + m + 6 = 0 (1)
(m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương
trình:
a) Có hai nghiệm phân biệt
2
2
4
x
4
x2
+
+
4
x
4
x +
+m
m+
+6
6=
=0
0
1
(
)
1
(
)
b) Có nghiệm kép
c) Vô nghiệm
d) Có nghiệm
https://www.ypppt.com/
VẬN DỤNG
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Xác định các hệ số a, b, c và tính biệt thức ∆, từ đó áp dụng
công thức nghiệm để giải các phương trình sau
a. x2 - x - 20 = 0
b. 5x2 - 7x - 6 = 0
c.
5x2 - 2 5x + 1 = 0
d.
(
)
x2 - 1 + 3 x + 3 = 0
Bài 2. Xác định các hệ số a, b, c và tính biệt thức ∆', từ đó áp dụng
công thức nghiệm để giải các phương trình sau
a) - 3x2 - 6x + 2 = 0
b) x2 - 2 11x + 11 = 0
c) x2 -
(
)
2 3+ 2 x+4 6= 0
c)
(
)
2x2 - 2 3 - 1 x + 3 2 = 0
Bài 3. Cho phương trình: mx 2 2m 5 x m 2 0 1 với
số. Khi nào:
a) Phương trình (1) có nghiệm.
b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
m
là tham
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 9C
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương
trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?
A
3x2 - 5x+ 2 = 0
B
4x – 10 = 0
C
x2 – 5y – 1=0
D
x2 6
0
x
Câu 2: Cho phương trình x2 - 3x + 5 = 0,
biệt thức bằng:
A
11
B
4
C
-29
D
- 11
Câu 3: Xác định a, b', c của phương trình:
-x - 4x + 5 = 0
2
A
a = 1, b' = 2, c = 5
B
a = -1, b' = -4, c = 5
C
a = -1, b' = -2, c = 5
D
a = -1, b' = -4, c = 5
Câu 4: Phương trình ax2 + bx + c = 0
a ¹ 0có nghiệm khi nào?
A
>0
B
=0
C
D
ÔN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
NỘI DUNG ÔN TẬP
01
.
Kiến thức cơ bản
02
.
Bài tập
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
a. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) có biệt thức D = b2 -
4ac
* Nếu …… … thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = ...................;
x2 = ..........................
* Nếu ……… thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = ................................
* Nếu ………… thì phương trình vô nghiệm.
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
b. Công thức nghiệm thu gọn
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) có biệt thức b = 2b'; D ' = b'2- ac
* Nếu …… … thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1 = ...................;
x2 = ..........................
* Nếu ……… thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = ................................
* Nếu ………… thì phương trình vô nghiệm.
LUYỆN TẬP
H
OẠT ĐỘNG NHÓM
Bài 2: Giải các phương trình sau:
2
a) 2x - 5x + 1 = 0
2
b) 9x - 12x + 11 = 0
2
c) - 3x + 4x - 4 = 0
BÀI GIẢI
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 (a = 2,b = - 5,c = 1)
Ta có: D = b2 - 4ac = (- 5)2 - 4.2.1 = 17 > 0
5 17
5 17
Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1
; x2
4
4
2
9
x
- 12x + 4 = 0 (a = 9,b' = - 6,c = 4)
b)
Ta có: D = b'2 - ac = (- 6)2 - 36 = 0
2
Do đó, phương trình có nghiệm kép: x1 x2 ;
3
c) - 3x2 + 4x - 4 = 0 (a = - 3,b' = 2,c = - 4)
'2
2
D
=
b
ac
=
2
- (- 3).(- 4) = - 8 < 0
Ta có:
Do đó, phương trình vô nghiệm.
Bài 3. Cho phương trình: 4x + 4x + m + 6 = 0 (1)
(m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương
trình:
a) Có hai nghiệm phân biệt
2
2
4
x
4
x2
+
+
4
x
4
x +
+m
m+
+6
6=
=0
0
1
(
)
1
(
)
b) Có nghiệm kép
c) Vô nghiệm
d) Có nghiệm
https://www.ypppt.com/
VẬN DỤNG
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Xác định các hệ số a, b, c và tính biệt thức ∆, từ đó áp dụng
công thức nghiệm để giải các phương trình sau
a. x2 - x - 20 = 0
b. 5x2 - 7x - 6 = 0
c.
5x2 - 2 5x + 1 = 0
d.
(
)
x2 - 1 + 3 x + 3 = 0
Bài 2. Xác định các hệ số a, b, c và tính biệt thức ∆', từ đó áp dụng
công thức nghiệm để giải các phương trình sau
a) - 3x2 - 6x + 2 = 0
b) x2 - 2 11x + 11 = 0
c) x2 -
(
)
2 3+ 2 x+4 6= 0
c)
(
)
2x2 - 2 3 - 1 x + 3 2 = 0
Bài 3. Cho phương trình: mx 2 2m 5 x m 2 0 1 với
số. Khi nào:
a) Phương trình (1) có nghiệm.
b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
m
là tham
 







Các ý kiến mới nhất