Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài giảng Sinh hoạt chuyên môn liên trường Toán 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Son
Ngày gửi: 08h:42' 23-03-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 9C

KHỞI ĐỘNG

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương
trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

A

3x2 - 5x+ 2 = 0

B

4x – 10 = 0

C

x2 – 5y – 1=0

D

x2  6
0
x

Câu 2: Cho phương trình x2 - 3x + 5 = 0,
biệt thức  bằng:

A

11

B

4

C

-29

D

- 11

Câu 3: Xác định a, b', c của phương trình:

-x - 4x + 5 = 0
2

A

a = 1, b' = 2, c = 5

B

a = -1, b' = -4, c = 5

C

a = -1, b' = -2, c = 5

D

a = -1, b' = -4, c = 5

Câu 4: Phương trình ax2 + bx + c = 0
a ¹ 0có nghiệm khi nào?
A

>0

B

=0

C



D



ÔN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

NỘI DUNG ÔN TẬP
01
.

Kiến thức cơ bản

02
.

Bài tập

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
a. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) có biệt thức D = b2 -

4ac

* Nếu …… … thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1 = ...................;

x2 = ..........................

* Nếu ……… thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = ................................
* Nếu ………… thì phương trình vô nghiệm.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG
b. Công thức nghiệm thu gọn
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) có biệt thức b = 2b'; D ' = b'2- ac
* Nếu …… … thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1 = ...................;

x2 = ..........................

* Nếu ……… thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = ................................
* Nếu ………… thì phương trình vô nghiệm.

LUYỆN TẬP

H

OẠT ĐỘNG NHÓM

Bài 2: Giải các phương trình sau:
2

a) 2x - 5x + 1 = 0
2

b) 9x - 12x + 11 = 0
2

c) - 3x + 4x - 4 = 0

BÀI GIẢI
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 (a = 2,b = - 5,c = 1)
Ta có: D = b2 - 4ac = (- 5)2 - 4.2.1 = 17 > 0
5  17
5  17
Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 
; x2 
4
4
2
9
x
- 12x + 4 = 0 (a = 9,b' = - 6,c = 4)
b)

Ta có: D = b'2 - ac = (- 6)2 - 36 = 0

2
Do đó, phương trình có nghiệm kép: x1  x2  ;
3
c) - 3x2 + 4x - 4 = 0 (a = - 3,b' = 2,c = - 4)
'2
2
D
=
b
ac
=
2
- (- 3).(- 4) = - 8 < 0
Ta có:

Do đó, phương trình vô nghiệm.

Bài 3. Cho phương trình: 4x + 4x + m + 6 = 0 (1)
(m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương
trình:
a) Có hai nghiệm phân biệt
2

2
4
x
4
x2

+
+

4
x
4
x +
+m
m+
+6
6=
=0
0

1
(
)
1
(
)

b) Có nghiệm kép
c) Vô nghiệm
d) Có nghiệm

https://www.ypppt.com/

VẬN DỤNG

BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Xác định các hệ số a, b, c và tính biệt thức ∆, từ đó áp dụng
công thức nghiệm để giải các phương trình sau
a. x2 - x - 20 = 0
b. 5x2 - 7x - 6 = 0
c.

5x2 - 2 5x + 1 = 0

d.

(

)

x2 - 1 + 3 x + 3 = 0

Bài 2. Xác định các hệ số a, b, c và tính biệt thức ∆', từ đó áp dụng
công thức nghiệm để giải các phương trình sau
a) - 3x2 - 6x + 2 = 0
b) x2 - 2 11x + 11 = 0
c) x2 -

(

)

2 3+ 2 x+4 6= 0

c)

(

)

2x2 - 2 3 - 1 x + 3 2 = 0

Bài 3. Cho phương trình: mx 2  2m  5  x  m  2 0 1 với
số. Khi nào:
a) Phương trình (1) có nghiệm.
b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

m

là tham
 
Gửi ý kiến