Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Caring for those in need. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ quang khánh
Ngày gửi: 19h:59' 23-11-2016
Dung lượng: 625.0 KB
Số lượt tải: 688
Số lượt thích: 0 người
Look at pictures and discuss the lesson topic

UNIT 4: CARING FOR THOSE IN NEED
(Quan tâm đến những người cần sự giúp đỡ)

Lesson 1: Getting Started
disability (n):

disabled (a):

cognitive (a):
cognition (n)

impairment (n):
impair (v)

donate (v) sth into sb/sth:

integrate in sth:
absent, or impaired physical or mental function (sự mất năng lưc/ sự tàn tật)

handicapped (bị tàn tật)

concerned with thinking or perceiving 
( thuộc về nhận thức)

a problem with body function and structure ( sự suy yếu/suy giảm)


give ( hiến tặng)


bring together and make whole 
(hội nhập)
disrespectful (a):
dumb (a):

deaf (a):

blind (a):
visual (a):

rude (bất kính/ thô lỗ)
mute, silent/ cannot speak
(bị câm)
hard of hearing/cannot hear
(bị điếc)
sightless (bị mù)
connected with seeing
(thuộc về mắt)





2. Decide whether the following statements are true (T), false (F), or not given (NG). Tick the correct box.
Let’s talk
THE END
 
Gửi ý kiến