Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. Caring for those in need. Lesson 8. Looking back and project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoài Thương
Ngày gửi: 10h:44' 21-11-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 650
Số lượt thích: 0 người
To Our Class
Unit 4: CARING FOR THOSE IN NEED
Period 37: Looking back and Project
Helping each other
LOOKING BACK
PRONUNCIATION 
1. Listen and underline the syllabic with vowel elision.
2. Listen and tick the sentences that are read with elision of weak vowels. 
VOCABULARY
1. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.
1/ impairments
2/ non-disabled
3/ integration
4/ disrestful
5/ involved
6/ Donation
1. Complete the sentences, using the correct form of the verb in brackets
5. had
1. came
2. have agreed, have signed
3. has come
4. have started
2. Complete the sentences with the verbs in the box. Use the correct tense and form. Write one word in each blank.
2. Complete the sentences with the verbs in the box. Use the correct tense and form. Write one word in each blank.
1. has ... volunteered  
2. invented
3. has recorded
4. has supported
5.  Have ... worked - organised - have coached
468x90
 
Gửi ý kiến