Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 1. Cậu bé thông minh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: .........................
Người gửi: Nguyễn Thị Việt
Ngày gửi: 15h:38' 13-11-2021
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người

popcorn
bike
pasta
kitten
pizza
kite
1.
2.
3.
1

Listen and tick.
2

Listen and tick.
1
I have a bike.
2
It’s a cat.
3

I like pizza.
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
Point and say.
popcorn
pizza
pasta
sail
cánh buồm
Game time
Look at the pictures and match!
sand
cát
1.
3.
2.
sea
biển
s
Unit
3. Listen and chant.
4. Listen and tick.
2
S
S
Listen and repeat.
sail
sea
sand
sail
sea
sand
Point and say.
1. Look and match.
b. sail
a. sea
c. sand
1
2
3
2. Listen and circle.
1
2. Listen and circle.
2
3
2. Listen and circle.
3. Look and write.
Unit
3. Listen and chant.
4.Listen and tick.
5. Look and write.
New words
- can:
có thể
- see:
nhìn thấy
- I can see the sea:
Tôi có thể nhìn thấy biển.
I can see the sea.
I can see the sail.
I can see the sand.
Listen and chant.
S, s, sail.
S, s, sea.
S, s, sand.
I can see the sail.
S, s, sea.
S, s, sail.
S, s, sand.
I can see the sea.
I can see the sand.
S, s, sea.
S, s, sail.
S, s, sand.
I can see the sea.
I can see the sea.
I can see the sail.
I can see the sail.
I can see the sand.
I can see the sand.
S, s, sea.
I can see the sea.
I can see the sail.
S, s, sail.
S, s, sand.
I can see the sand.
At the seaside.
At the seaside.
At the seaside.
At the seaside.
Listen and tick.
Listen and tick.
1

Listen and tick.
2

Look and write
ea
ail
and
s
s
s
sail
3.
1.
2.
sea
sand
Read and tick
a. Let’s look at the sea!
b. Let’s look at the sand!

a. Let’s look at the sail!
b. Let’s look at the lake!
Read and tick

a. Let’s look at the sail!
b. Let’s look at the sea!

Read and tick
Time to say goodbye!
Good bye!
See you later!
 
Gửi ý kiến