Tuần 3 Bài 1 Cậu học sinh mới.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị lựu
Ngày gửi: 19h:47' 18-09-2022
Dung lượng: 51.0 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: trần thị lựu
Ngày gửi: 19h:47' 18-09-2022
Dung lượng: 51.0 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NT U MINH 2
TIẾNG VIỆT
Bài 1 – Tiết 4
MRVT Trường học;
Mở rộng câu Khi nào? hoặc Ở đâu?
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù.
- Mở rộng vốn từ về Trường học, đặt câu và mở rộng câu với từ ngữ tìm được.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất yêu nước: Kính trọng, biết ơn người lao động, người có công với quê hương, đất nước.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SHS, VBT, SGV.
+ Ti vi/ máy chiếu/ tranh ảnh SHS phóng to (nếu được).
- HS: Sách, vở tập viết, bảng con, bút màu …
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thứ tư ngày 21tháng 9 năm 2022
Chủ điểm: Mái trường mến yêu
Bài 1 – Tiết 4
MRVT Trường học;
Mở rộng câu Khi nào? hoặc Ở đâu?
Khởi động
1
Luyện từ
1. Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi :
giờ
giờ
giờ
M: Giờ ra chơi
giờ học
giờ đọc sách
LH
LH
LH
1. Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi :
giờ
giờ
giờ
giờ chào cờ
giờ thể dục
giờ tan trường
LH
LH
LH
2. Tìm từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường.
từ ngữ chỉ cảm xúc
M: hào hứng
LH
- Mỗi HS tìm từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường.
- HS chia sẻ, thống nhất kết quả trong nhóm, ghi vào bảng nhóm.
- 4 – 5 nhóm hoàn thành sớm nhất đính bảng nhóm lên trước lớp.
TRÌNH BÀY
NHẬN XÉT
2. Tìm từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường.
từ ngữ chỉ cảm xúc
vui vẻ
vui tươi
tự hào
thích thú
vui sướng
hào hứng
LH
LH
LH
LH
LH
2
Luyện từ
3. Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
M: Chúng em hào hứng tham gia trò chơi ô ăn quan.
LH
Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
TRÌNH BÀY
NHẬN XÉT
Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
3. Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
Chúng em vui vẻ học bài.
Chúng em thích thú khi đến giờ học thể dục.
Chúng em tự hào hát quốc ca.
Chúng em vui sướng khi đến giờ tan trường.
4. Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ trả lời câu hỏi _Khi nào? _hoặc _Ở đâu?_
M: Giờ ra chơi, chúng em cùng nhau chơi đuổi bắt.
3
Đọc hai bài đồng dao sau:
Cùng các bạn chơi một trò chơi trong bài đồng dao.
LH
4
Củng cố
Rồng rắn lên mây
LH
Đá cầu
LH
Bịt mắt bắt dê
LH
TIẾNG VIỆT
Bài 1 – Tiết 4
MRVT Trường học;
Mở rộng câu Khi nào? hoặc Ở đâu?
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù.
- Mở rộng vốn từ về Trường học, đặt câu và mở rộng câu với từ ngữ tìm được.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất yêu nước: Kính trọng, biết ơn người lao động, người có công với quê hương, đất nước.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SHS, VBT, SGV.
+ Ti vi/ máy chiếu/ tranh ảnh SHS phóng to (nếu được).
- HS: Sách, vở tập viết, bảng con, bút màu …
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Thứ tư ngày 21tháng 9 năm 2022
Chủ điểm: Mái trường mến yêu
Bài 1 – Tiết 4
MRVT Trường học;
Mở rộng câu Khi nào? hoặc Ở đâu?
Khởi động
1
Luyện từ
1. Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi :
giờ
giờ
giờ
M: Giờ ra chơi
giờ học
giờ đọc sách
LH
LH
LH
1. Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi :
giờ
giờ
giờ
giờ chào cờ
giờ thể dục
giờ tan trường
LH
LH
LH
2. Tìm từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường.
từ ngữ chỉ cảm xúc
M: hào hứng
LH
- Mỗi HS tìm từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường.
- HS chia sẻ, thống nhất kết quả trong nhóm, ghi vào bảng nhóm.
- 4 – 5 nhóm hoàn thành sớm nhất đính bảng nhóm lên trước lớp.
TRÌNH BÀY
NHẬN XÉT
2. Tìm từ ngữ chỉ cảm xúc của học sinh khi tham gia các hoạt động ở trường.
từ ngữ chỉ cảm xúc
vui vẻ
vui tươi
tự hào
thích thú
vui sướng
hào hứng
LH
LH
LH
LH
LH
2
Luyện từ
3. Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
M: Chúng em hào hứng tham gia trò chơi ô ăn quan.
LH
Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
TRÌNH BÀY
NHẬN XÉT
Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
3. Đặt 1 – 2 câu có sử dụng từ ngữ tìm được ở bài tập 2 nói về cảm xúc của em hoặc bạn khi tham gia các hoạt động ở trường.
Chúng em vui vẻ học bài.
Chúng em thích thú khi đến giờ học thể dục.
Chúng em tự hào hát quốc ca.
Chúng em vui sướng khi đến giờ tan trường.
4. Đặt 1 – 2 câu có từ ngữ trả lời câu hỏi _Khi nào? _hoặc _Ở đâu?_
M: Giờ ra chơi, chúng em cùng nhau chơi đuổi bắt.
3
Đọc hai bài đồng dao sau:
Cùng các bạn chơi một trò chơi trong bài đồng dao.
LH
4
Củng cố
Rồng rắn lên mây
LH
Đá cầu
LH
Bịt mắt bắt dê
LH
 







Các ý kiến mới nhất