Gốc > Tiểu học > Cánh Diều > Lớp 3 > Tiếng Việt 3 >
Bài 1: Chào năm học mới - Chia sẻ và đọc: Ngày khai trường. Ôn tập về từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động, từ chỉ đặc điểm. (5 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Bài viết 1: Ôn chữ viết hoa A, Ă, Â. (6 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Nói và nghe: Kể chuyện Em chuẩn bị đi khai giảng. (3 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Đọc: Lễ chào cờ đặc biệt. Trình tự kể sự việc. Dấu hai chấm. (4 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Viết: Em chuẩn bị đi khai giảng. (4 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Đọc: Bạn mới. Dấu ngoặc kép. (6 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Viết: Nghe, viết Ngày khai trường. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt l-n; c-t. (4 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Nói và nghe: Kể chuyện Bạn mới. (7 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Đọc: Mùa thu của em. Luyện tập về dấu hai chấm. (3 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Góc sáng tạo: Em là học sinh lớp 3. (13 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Tự đánh giá: Bài 1 Chào năm học mới. (3 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Chia sẻ và đọc: Nhớ lại buổi đầu đi học. Đoạn văn. (5 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Viết: Ôn chữ viết hoa B, C. (3 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Nói và nghe: Nghe, kể Chỉ cần tích tắc đều đặn. (1 bài)

Bài 2: Em đã lớn - Đọc: Con đã lớn thật rồi! Dấu gạch ngang. Lượt lời. (8 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Viết: Kể lại một cuộc trò chuyện. (4 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Đọc: Giặt áo. Mở rộng vốn từ về việc nhà. (5 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Viết: Nghe, viết Em lớn lên rồi. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt s-x; n-ng. (3 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Nói và nghe: Kể chuyện Con đã lớn thật rồi!. (6 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Đọc: Bài tập làm văn. Luyện tập về dấu ngoặc kép. (5 bài)



Bài 2: Em đã lớn - Góc sáng tạo: Ghi chép việc hàng ngày. (1 bài)

Bài 2: Em đã lớn - Tự đánh giá. (2 bài)


Bài 3: Niềm vui của em - Chia sẻ và đọc: Con heo đất. Mở rộng vốn từ về đồ vật. (6 bài)



Bài 3: Niềm vui của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo về trò chơi, đồ chơi. (1 bài)

Bài 3: Niềm vui của em - Viết: Ôn chữ viết hoa D, Đ. (1 bài)

Bài 3: Niềm vui của em - Nói và nghe: Kể chuyện Em tiết kiệm. (2 bài)


Bài 3: Niềm vui của em - Đọc: Thả diều. So sánh. (2 bài)


Bài 3: Niềm vui của em - Đọc: Chú gấu Mi-sa. Mở rộng vốn từ về đồ vật. (8 bài)



Bài 3: Niềm vui của em - Viết: Nghe, viết Thả diều. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt ch-tr; n-nh. (3 bài)



Bài 3: Niềm vui của em - Nói và nghe: Nghe, kể Chiếc răng rụng. (2 bài)


Bài 3: Niềm vui của em - Đọc: Hai bàn tay em. Luyện tập về so sánh. (8 bài)



Bài 3: Niềm vui của em - Góc sáng tạo: Chuyện của em. (3 bài)



Bài 3: Niềm vui của em - Tự đánh giá. (2 bài)


Bài 4: Mái ấm gia đình - Chia sẻ và đọc: Ngưỡng cửa. Từ có nghĩa giống nhau. (3 bài)



Bài 4: Mái ấm gia đình - Nói và nghe: Trao đổi Nhận và được gọi điện. (4 bài)



Bài 4: Mái ấm gia đình - Đọc: Cha sẽ luôn ở bên con. Câu hỏi. (10 bài)



Bài 4: Mái ấm gia đình - Viết: Kể chuyện em và người thân. (3 bài)



Bài 4: Mái ấm gia đình - Đọc: Quạt cho bà ngủ. Ôn tập về câu Ai làm gì?. (8 bài)



Bài 4: Mái ấm gia đình - Viết: Nghe, viết Trong đêm bé ngủ. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt rd-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)

Bài 4: Mái ấm gia đình - Đọc: Ba con búp bê. Mở rộng vốn từ về gia đình. Ôn tập về câu Ai làm gì?. (12 bài)



Bài 4: Mái ấm gia đình - Góc sáng tạo: Viết, vẽ về mái ấm gia đình. (5 bài)



Bài 4: Mái ấm gia đình - Tự đánh giá. (1 bài)

Bài 5: Ôn tập giữa học kì 1. (7 bài)



Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Chia sẻ và đọc: Bảy sắc cầu vồng. Ôn tập về từ chỉ đặc điểm. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau. (6 bài)



Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Viết: Ôn chữ viết hoa G, H. (7 bài)



Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Nói và nghe: Nghe, kể Bộ lông rực rỡ của chim thiên đường. (6 bài)



Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Đọc: Bận. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau. (3 bài)



Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Viết: Làm đơn xin cấp thẻ đọc sách. (5 bài)



Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Đọc: Chia sẻ niềm vui. Mở rộng vốn từ về cộng đồng. Ôn tập về câu Ai thế nào?. (2 bài)


Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Viết: Nhớ, viết Bận. Phân biệt uênh-êch, l-n, c-t. (2 bài)


Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Nói và nghe: Trao đổi Quà tặng của em. (1 bài)

Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Đọc: Nhà rộng. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau và dấu hai chấm. (3 bài)



Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Góc sáng tạo: Em đọc sách. (1 bài)

Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Tự đánh giá. (1 bài)

Bài 7: Khối óc và bàn tay - Chia sẻ và đọc: Ông Trạng giỏi tính toán. Từ có nghĩa trái ngược nhau. (2 bài)


Bài 7: Khối óc và bàn tay - Viết: Ôn chữ viết hoa J, K. (1 bài)

Bài 7: Khối óc và bàn tay - Nói và nghe: Nghe, kể Chiếc gương. (1 bài)

Bài 7: Khối óc và bàn tay - Đọc: Người trí thức yêu nước. Ôn tập về câu hỏi Khi nào? Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. (5 bài)



Bài 7: Khối óc và bàn tay - Viết: Nhớ, viết Cái cầu. Phân biệt uêu-êu, uyu-iu, r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (5 bài)



Bài 7: Khối óc và bàn tay - Đọc: Từ cậu bé làm thuê. Ôn tập về câu hỏi Ở đâu? Luyện tập về dấu hai chấm. (5 bài)



Bài 8: Rèn luyện thân thể - Chia sẻ và đọc: Cùng vui chơi. Mở rộng vốn từ thể thao. (5 bài)



Bài 8: Rèn luyện thân thể - Viết: Ôn chữ viết hoa L. (1 bài)

Bài 8: Rèn luyện thân thể - Nói và nghe: Trao đổi Em thích thể thao. (1 bài)

Bài 8: Rèn luyện thân thể - Đọc: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục. Câu khiến. Luyện tập về từ có nghĩa trái ngược nhau. (1 bài)

Bài 8: Rèn luyện thân thể - Đọc: Trong nắng chiều. Luyện tập về câu khiến. (3 bài)



Bài 8: Rèn luyện thân thể - Góc sáng tạo: Bản tin thể thao. (1 bài)

Bài 9: Sáng tạo nghệ thuật - Chia sẻ và đọc: Tiếng đàn. Luyện tập về so sánh. (5 bài)



Bài 9: Sáng tạo nghệ thuật - Đọc: Ông lão nhân hậu. Câu cảm. (4 bài)



Bài 9: Sáng tạo nghệ thuật - Viết: Nghe, viết Tiếng chim. Phân biệt oay-ay, uây-ây, r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)

Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Đọc: Sông Hương. Luyện tập về so sánh. (1 bài)

Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Viết: Viết về cảnh đẹp non sông. (1 bài)

Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Đọc: Chợ nổi Cà Mau. Luyện tập về so sánh, từ chỉ đặc điểm. (2 bài)


Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Nói và nghe: Trao đổi Em đọc sách báo. (1 bài)

Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Đọc: Sự tích thành Cổ Loa. Luyện tập về so sánh, dấu ngoặc kép. (4 bài)



Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Góc sáng tạo: Đố vui về cảnh đẹp. (1 bài)

Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Chia sẻ và đọc: Sông quê. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau, câu cảm. (5 bài)



Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Viết: Ôn chữ viết hoa P, Q. (1 bài)

Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Đọc: Hương làng. Luyện tập về so sánh. (2 bài)


Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Đọc: Làng em. Luyện tập về từ có nghĩa trái ngược nhau. (3 bài)



Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Nói và nghe: Nghe, kể Kho báu. (2 bài)


Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Đọc: Phép mầu trên sa mạc. Câu hỏi Bằng gì?, Mở rộng vốn từ về nông thôn. (4 bài)



Bài 13: Cuộc sống đô thị - Chia sẻ và đọc: Phố phường Hà Nội. Luyện tập viết về tên Việt Nam. (4 bài)



Bài 13: Cuộc sống đô thị - Đọc: Những tấm chân tình. Luyện tập về câu hỏi Bằng gì?, câu cảm. (6 bài)



Bài 13: Cuộc sống đô thị - Đọc: Trận bóng trên đường phố. Luyện tập về dấu ngoặc kép. (1 bài)

Bài 13: Cuộc sống đô thị - Nói và nghe: Kể chuyện Trận bóng trên đường phố. (1 bài)

Bài 13: Cuộc sống đô thị - Đọc: Con kênh xanh giữa lòng thành phố. Mở rộng vốn từ về đô thị. (5 bài)



Bài 14: Anh em một nhà - Chia sẻ và đọc: Rừng gỗ quý. Luyện tập về câu hỏi Để làm gì?, câu khiến. (2 bài)


Bài 14: Anh em một nhà - Nói và nghe: Kể chuyện Rừng gỗ quý. (1 bài)

Bài 14: Anh em một nhà - Đọc: Bên ô cửa đá. Luyện tập về câu kể, câu cảm. Viết tên một số dân tộc anh em. (3 bài)



Bài 14: Anh em một nhà - Viết: Viết về nhân vật yêu thích. (2 bài)


Bài 14: Anh em một nhà - Đọc: Hội đua ghe ngo. Luyện tập về câu hỏi Để làm gì?. (1 bài)

Bài 14: Anh em một nhà - Viết: Nghe, viết Hội đua ghe ngo. Phân biệt r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (2 bài)


Bài 14: Anh em một nhà - Đọc: Nhớ Việt Bắc. Luyện tập về dấu hai chấm. (3 bài)



Bài 14: Anh em một nhà - Góc sáng tạo: Nét đẹp trăm miền. (1 bài)

Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về bảo vệ Tổ quốc. (1 bài)

Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Đọc: Hai Bà Trưng. Luyện tập viết tên riêng Việt Nam. (5 bài)



Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Viết: Viết về người anh hùng. (2 bài)


Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Đọc: Ở lại với chiến khu. Luyện tập về câu khiến, so sánh. (2 bài)


Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Góc sáng tạo: Người chiến sĩ. (2 bài)


Bài 17: Trái Đất của em - Đọc: Chuyện của ông Biển. Luyện tập về câu cảm, câu khiến. (4 bài)



Bài 17: Trái Đất của em - Đọc: Những bậc đá chạm mây. Luyện tập về câu hỏi Vì sao?, câu cảm. (1 bài)

Bài 18: Bạn bè bốn phương - Viết: Ôn chữ viết hoa. (1 bài)

Bài 18: Bạn bè bốn phương - Đọc: Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua. Luyện tập viết tên riêng nước ngoài. (1 bài)

Bài 18: Bạn bè bốn phương - Đọc : Một kì quan. Luyện tập về sắp xếp các đoạn văn. (1 bài)

Bài 18: Bạn bè bốn phương - Đọc: Nhập gia tùy tục. Luyện tập về câu khiến. (1 bài)

Bài 18: Bạn bè bốn phương - Viết: Em kể chuyện. (1 bài)

Ngoài chương trình SGK (57 bài)



Bài 1: Chào năm học mới - Bài viết 1: Ôn chữ viết hoa A, Ă, Â. (6 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Nói và nghe: Kể chuyện Em chuẩn bị đi khai giảng. (3 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Đọc: Lễ chào cờ đặc biệt. Trình tự kể sự việc. Dấu hai chấm. (4 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Viết: Em chuẩn bị đi khai giảng. (4 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Đọc: Bạn mới. Dấu ngoặc kép. (6 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Viết: Nghe, viết Ngày khai trường. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt l-n; c-t. (4 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Nói và nghe: Kể chuyện Bạn mới. (7 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Đọc: Mùa thu của em. Luyện tập về dấu hai chấm. (3 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Góc sáng tạo: Em là học sinh lớp 3. (13 bài)
Bài 1: Chào năm học mới - Tự đánh giá: Bài 1 Chào năm học mới. (3 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Chia sẻ và đọc: Nhớ lại buổi đầu đi học. Đoạn văn. (5 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Viết: Ôn chữ viết hoa B, C. (3 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Nói và nghe: Nghe, kể Chỉ cần tích tắc đều đặn. (1 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Đọc: Con đã lớn thật rồi! Dấu gạch ngang. Lượt lời. (8 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Viết: Kể lại một cuộc trò chuyện. (4 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Đọc: Giặt áo. Mở rộng vốn từ về việc nhà. (5 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Viết: Nghe, viết Em lớn lên rồi. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt s-x; n-ng. (3 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Nói và nghe: Kể chuyện Con đã lớn thật rồi!. (6 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Đọc: Bài tập làm văn. Luyện tập về dấu ngoặc kép. (5 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Góc sáng tạo: Ghi chép việc hàng ngày. (1 bài)
Bài 2: Em đã lớn - Tự đánh giá. (2 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Chia sẻ và đọc: Con heo đất. Mở rộng vốn từ về đồ vật. (6 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo về trò chơi, đồ chơi. (1 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Viết: Ôn chữ viết hoa D, Đ. (1 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Nói và nghe: Kể chuyện Em tiết kiệm. (2 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Đọc: Thả diều. So sánh. (2 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Đọc: Chú gấu Mi-sa. Mở rộng vốn từ về đồ vật. (8 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Viết: Nghe, viết Thả diều. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt ch-tr; n-nh. (3 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Nói và nghe: Nghe, kể Chiếc răng rụng. (2 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Đọc: Hai bàn tay em. Luyện tập về so sánh. (8 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Góc sáng tạo: Chuyện của em. (3 bài)
Bài 3: Niềm vui của em - Tự đánh giá. (2 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Chia sẻ và đọc: Ngưỡng cửa. Từ có nghĩa giống nhau. (3 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Nói và nghe: Trao đổi Nhận và được gọi điện. (4 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Đọc: Cha sẽ luôn ở bên con. Câu hỏi. (10 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Viết: Kể chuyện em và người thân. (3 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Đọc: Quạt cho bà ngủ. Ôn tập về câu Ai làm gì?. (8 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Viết: Nghe, viết Trong đêm bé ngủ. Ôn bảng chữ cái. Phân biệt rd-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Đọc: Ba con búp bê. Mở rộng vốn từ về gia đình. Ôn tập về câu Ai làm gì?. (12 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Góc sáng tạo: Viết, vẽ về mái ấm gia đình. (5 bài)
Bài 4: Mái ấm gia đình - Tự đánh giá. (1 bài)
Bài 5: Ôn tập giữa học kì 1. (7 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Chia sẻ và đọc: Bảy sắc cầu vồng. Ôn tập về từ chỉ đặc điểm. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau. (6 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Viết: Ôn chữ viết hoa G, H. (7 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Nói và nghe: Nghe, kể Bộ lông rực rỡ của chim thiên đường. (6 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Đọc: Bận. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau. (3 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Viết: Làm đơn xin cấp thẻ đọc sách. (5 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Đọc: Chia sẻ niềm vui. Mở rộng vốn từ về cộng đồng. Ôn tập về câu Ai thế nào?. (2 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Viết: Nhớ, viết Bận. Phân biệt uênh-êch, l-n, c-t. (2 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Nói và nghe: Trao đổi Quà tặng của em. (1 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Đọc: Nhà rộng. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau và dấu hai chấm. (3 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Góc sáng tạo: Em đọc sách. (1 bài)
Bài 6: Yêu thương, chia sẻ - Tự đánh giá. (1 bài)
Bài 7: Khối óc và bàn tay - Chia sẻ và đọc: Ông Trạng giỏi tính toán. Từ có nghĩa trái ngược nhau. (2 bài)
Bài 7: Khối óc và bàn tay - Viết: Ôn chữ viết hoa J, K. (1 bài)
Bài 7: Khối óc và bàn tay - Nói và nghe: Nghe, kể Chiếc gương. (1 bài)
Bài 7: Khối óc và bàn tay - Đọc: Người trí thức yêu nước. Ôn tập về câu hỏi Khi nào? Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp. (5 bài)
Bài 7: Khối óc và bàn tay - Viết: Nhớ, viết Cái cầu. Phân biệt uêu-êu, uyu-iu, r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (5 bài)
Bài 7: Khối óc và bàn tay - Đọc: Từ cậu bé làm thuê. Ôn tập về câu hỏi Ở đâu? Luyện tập về dấu hai chấm. (5 bài)
Bài 8: Rèn luyện thân thể - Chia sẻ và đọc: Cùng vui chơi. Mở rộng vốn từ thể thao. (5 bài)
Bài 8: Rèn luyện thân thể - Viết: Ôn chữ viết hoa L. (1 bài)
Bài 8: Rèn luyện thân thể - Nói và nghe: Trao đổi Em thích thể thao. (1 bài)
Bài 8: Rèn luyện thân thể - Đọc: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục. Câu khiến. Luyện tập về từ có nghĩa trái ngược nhau. (1 bài)
Bài 8: Rèn luyện thân thể - Đọc: Trong nắng chiều. Luyện tập về câu khiến. (3 bài)
Bài 8: Rèn luyện thân thể - Góc sáng tạo: Bản tin thể thao. (1 bài)
Bài 9: Sáng tạo nghệ thuật - Chia sẻ và đọc: Tiếng đàn. Luyện tập về so sánh. (5 bài)
Bài 9: Sáng tạo nghệ thuật - Đọc: Ông lão nhân hậu. Câu cảm. (4 bài)
Bài 9: Sáng tạo nghệ thuật - Viết: Nghe, viết Tiếng chim. Phân biệt oay-ay, uây-ây, r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (1 bài)
Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Đọc: Sông Hương. Luyện tập về so sánh. (1 bài)
Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Viết: Viết về cảnh đẹp non sông. (1 bài)
Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Đọc: Chợ nổi Cà Mau. Luyện tập về so sánh, từ chỉ đặc điểm. (2 bài)
Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Nói và nghe: Trao đổi Em đọc sách báo. (1 bài)
Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Đọc: Sự tích thành Cổ Loa. Luyện tập về so sánh, dấu ngoặc kép. (4 bài)
Bài 11: Cảnh đẹp non sông - Góc sáng tạo: Đố vui về cảnh đẹp. (1 bài)
Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Chia sẻ và đọc: Sông quê. Luyện tập về từ có nghĩa giống nhau, câu cảm. (5 bài)
Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Viết: Ôn chữ viết hoa P, Q. (1 bài)
Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Đọc: Hương làng. Luyện tập về so sánh. (2 bài)
Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Đọc: Làng em. Luyện tập về từ có nghĩa trái ngược nhau. (3 bài)
Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Nói và nghe: Nghe, kể Kho báu. (2 bài)
Bài 12: Đồng quê yêu dấu - Đọc: Phép mầu trên sa mạc. Câu hỏi Bằng gì?, Mở rộng vốn từ về nông thôn. (4 bài)
Bài 13: Cuộc sống đô thị - Chia sẻ và đọc: Phố phường Hà Nội. Luyện tập viết về tên Việt Nam. (4 bài)
Bài 13: Cuộc sống đô thị - Đọc: Những tấm chân tình. Luyện tập về câu hỏi Bằng gì?, câu cảm. (6 bài)
Bài 13: Cuộc sống đô thị - Đọc: Trận bóng trên đường phố. Luyện tập về dấu ngoặc kép. (1 bài)
Bài 13: Cuộc sống đô thị - Nói và nghe: Kể chuyện Trận bóng trên đường phố. (1 bài)
Bài 13: Cuộc sống đô thị - Đọc: Con kênh xanh giữa lòng thành phố. Mở rộng vốn từ về đô thị. (5 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Chia sẻ và đọc: Rừng gỗ quý. Luyện tập về câu hỏi Để làm gì?, câu khiến. (2 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Nói và nghe: Kể chuyện Rừng gỗ quý. (1 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Đọc: Bên ô cửa đá. Luyện tập về câu kể, câu cảm. Viết tên một số dân tộc anh em. (3 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Viết: Viết về nhân vật yêu thích. (2 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Đọc: Hội đua ghe ngo. Luyện tập về câu hỏi Để làm gì?. (1 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Viết: Nghe, viết Hội đua ghe ngo. Phân biệt r-d-gi, dấu hỏi-dấu ngã. (2 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Đọc: Nhớ Việt Bắc. Luyện tập về dấu hai chấm. (3 bài)
Bài 14: Anh em một nhà - Góc sáng tạo: Nét đẹp trăm miền. (1 bài)
Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Tự đọc sách báo: Đọc sách báo viết về bảo vệ Tổ quốc. (1 bài)
Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Đọc: Hai Bà Trưng. Luyện tập viết tên riêng Việt Nam. (5 bài)
Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Viết: Viết về người anh hùng. (2 bài)
Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Đọc: Ở lại với chiến khu. Luyện tập về câu khiến, so sánh. (2 bài)
Bài 16: Bảo vệ Tổ Quốc - Góc sáng tạo: Người chiến sĩ. (2 bài)
Bài 17: Trái Đất của em - Đọc: Chuyện của ông Biển. Luyện tập về câu cảm, câu khiến. (4 bài)
Bài 17: Trái Đất của em - Đọc: Những bậc đá chạm mây. Luyện tập về câu hỏi Vì sao?, câu cảm. (1 bài)
Bài 18: Bạn bè bốn phương - Viết: Ôn chữ viết hoa. (1 bài)
Bài 18: Bạn bè bốn phương - Đọc: Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua. Luyện tập viết tên riêng nước ngoài. (1 bài)
Bài 18: Bạn bè bốn phương - Đọc : Một kì quan. Luyện tập về sắp xếp các đoạn văn. (1 bài)
Bài 18: Bạn bè bốn phương - Đọc: Nhập gia tùy tục. Luyện tập về câu khiến. (1 bài)
Bài 18: Bạn bè bốn phương - Viết: Em kể chuyện. (1 bài)
Ngoài chương trình SGK (57 bài)

Các ý kiến mới nhất