Bài 7. Câu lệnh lặp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Yến
Ngày gửi: 10h:26' 07-04-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Dương Yến
Ngày gửi: 10h:26' 07-04-2020
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: DƯƠNG NGỌC YẾN
TRƯỜNG: THCS MINH KHAI
CÂU LỆNH LẶP
Tớ bị phạt
đi tới đi lui như thế này cho tới bao giờ ?
Còn tớ
tập d?ng tc này cho tới bao giờ ?
Em hãy quan sát và cho biết :
Mỗi tình huống mô tả điều gì được lặp lại? Và lặp bao nhiêu lần?
Cậu phải đi cho đến khi trời mưa.
Cậu phải làm 50 lần như thế.
Hi hi
1. Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
Bài 7: CÂU LỆNH LẶP
Ví dụ 1: Hãy vẽ hình vuông có cạnh 1 đơn vị
Thuật toán sau đây sẽ mô tả các bước để vẽ hình vuông:
1. Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
Bài 7: CÂU LỆNH LẶP
Ví dụ 1: Hãy vẽ hình vuông có cạnh 1 đơn vị
K=1
K=2
K=3
K=4
Ví dụ 2 : Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên liên tiếp
S = 1 + 2 + 3 + 4 + ... + 100
Nhận xét:
S = 0
S = S + 1
S = S + 2
S = S + 3
.....
S = S + 100
Việc tính S đưuợc lặp đi lặp lại 100 lần theo quy luật
Ssau = Stru?c+ s? t? nhiờn k? ti?p
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
1. Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
Trong đó:
- For, to, do: là các từ khóa.
Biến đếm, giá trị đầu, giá trị cuối là giá trị nguyên.
Biến đếm có kiểu dữ liệu là kiểu nguyên.
giá trị cuối lớn hơn hoặc bằng giá trị đầu
- Số vòng lặp = giá trị cuối - giá trị đầu + 1
For
Bài 7: CÂU LỆNH LẶP
2. Câu lệnh lặp For … do
a) Cú pháp
Kiểm tra tính hợp lệ của các lệnh for … do.
Sau đó, xác định các thành phần của câu lệnh lặp vào bảng
a) for i:=1 to 10 do; x:=x+1;
b) for i:=10 to 1 do x:=x+1;
c) for i:=1 to 10 do x:=x+1;
d) for i:=-1 to 10 do x:=x+1;
e) for j:=1 to 1 do x:=x+1;
f) for k:=1 to 5 do write(k:4);
for i:=1 to 5 do
Begin write(‘0’); delay (100) end;
Câu lệnh
Biến đếm:= Biến đếm +1
Đ
2. Câu lệnh lặp For … do
b) Hoạt động
Ban đầu, biến đếm nhận giá trị bằng giá trị đầu; sau mỗi vòng lặp, biến đếm được tự động tăng lên 1 đơn vị cho đến khi bằng giá trị cuối.
Câu lệnh
Biến đếm:= Biến đếm +1
Đ
2. Câu lệnh lặp For … do
b) Hoạt động
Ban đầu, biến đếm nhận giá trị bằng giá trị đầu; sau mỗi vòng lặp, biến đếm được tự động tăng lên 1 đơn vị cho đến khi bằng giá trị cuối.
i:=1
i<=3
In ra màn hình giá trị của i
i:=i+1
Ví dụ 1
For i:= 1 to 3 do write(i);
1
1
Đ
1
2
2
2
Đ
Đ
3
3
3
4
4
S
Bài tập: Kẻ bảng chạy tay các câu lệnh for.. do
a) for i:=1 to 10 do; x:=x+1;
b) for i:=10 to 1 do x:=x+1;
c) for i:=1 to 10 do x:=x+1;
d) for i:=-1 to 10 do x:=x+1;
e) for j:=1 to 1 do x:=x+1;
f) for k:=1 to 5 do write(k:4);
for i:=1 to 5 do
Begin write(‘0’); delay (100) end;
Để in một chữ “O” trên màn hình, ta có thể sử dụng lệnh
Program lap;
Uses crt;
Var i: integer;
Begin
Clrscr;
For i:= 1 to 20 do
begin
Writeln (‘O’);
delay(100);
end;
Readln
End.
For ……..to ….. do
S:=S+i;
i:=1
100
Program tong_100_so;
Var i, s: integer;
Begin
S:=0;
Writeln(‘Tong 100 so tu nhien dau tien la: ‘,S);
End.
Readln
3) Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp:
Ví dụ : Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiên liên tiếp
S = 1 + 2 + 3 + 4 + ... + n
Nhận xét:
S = 0
S = S + 1
S = S + 2
S = S + 3
.....
S = S + n
Việc tính S đưuợc lặp đi lặp lại n lần theo quy luật
Ssau = Struước+ i <=> S := S + i ;
với i tăng lần lưuợt từ 1 đến n
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
n
For ……..to ….. do
S:=S+i;
i:=1
n
Program tong_n_so;
Var i, s, n: integer;
Begin
S:=0;
Writeln(‘Tong ‘,n’ so tu nhien dau tien la: ‘,S);
End.
Readln
Write(‘Nhap n=’); Readln(n);
Ta kí hiệu N! là tích N số tự nhiên đầu tiên:
N! = 1.2.3…N
- Viết chương trình tính N! với N là số tự nhiên được nhập vào từ bàn
phím.
3) Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp:
N!= 1.2.3.4…N
16
Củng cố
 







Các ý kiến mới nhất