Cấu tạo, nguyên lý làm việc của tủ lạnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương
Ngày gửi: 08h:39' 08-12-2014
Dung lượng: 568.3 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Phương
Ngày gửi: 08h:39' 08-12-2014
Dung lượng: 568.3 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
THIẾT BỊ LẠNH GIA DỤNG
Bài 1: Cấu tạo, nguyên lý làm việc của tủ lạnh
A. Mục tiêu
B. Nội dung
1. Đặc điểm cấu tạo của tủ lạnh
1.1. Cấu tạo
Phần cơ: máy nén, dàn ngưng tụ, dàn bay hơi, phin sấy lọc, cáp tiết lưu
Phần điện: động cơ, thermostat, thermic…
Vật liệu: Gas lạnh, dầu lạnh
Vỏ: Vỏ, khung sắt, lớp cách nhiệt
1. Đặc điểm cấu tạo của tủ lạnh
1.2. Phân loại
* Theo số buồng: 1 buồng, 2 buồng, 3 buồng
* Theo dung tích: từ 40 lit đến 500 lit
* Theo số sao (nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được):
1 sao (*): nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được -60C
2 sao (**): nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được -120C
3 sao (***): nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được -180C
* Theo phương pháp làm lạnh:
Tủ trực tiếp: không có quạt gió
Tủ gián tiếp: có quạt gió
2. Sơ đồ khối của tủ lạnh
2.1. Sơ đồ khối của tủ lạnh
2. Sơ đồ khối của tủ lạnh
2.2. Các thông số kỹ thuật
* Dung tích hữu ích (lit): là thể tích của tủ trừ đi thể tích của các ngăn, khay…
* Công suất của tủ (W)
* Điện áp sử dụng (V)
* Tần số (Hz)
* Dòng làm việc (A)
* Đặc trưng nhiệt độ trong tủ lạnh:
Nhiệt độ ngăn đông, phụ thuộc vào tủ *, ** hay ***
Nhiệt độ ngăn lạnh: từ 00C đến 50C
Nhiệt độ ngăn bảo quản rau quả: 70C đến 120C
3. Nguyên lý làm việc của tủ lạnh
3.1. Sơ đồ hệ thống
3. Nguyên lý làm việc của tủ lạnh
3.2. Nguyên lý làm việc
4. Nhận biết, phân biệt các bộ phận của tủ lạnh
Bài 1: Cấu tạo, nguyên lý làm việc của tủ lạnh
A. Mục tiêu
B. Nội dung
1. Đặc điểm cấu tạo của tủ lạnh
1.1. Cấu tạo
Phần cơ: máy nén, dàn ngưng tụ, dàn bay hơi, phin sấy lọc, cáp tiết lưu
Phần điện: động cơ, thermostat, thermic…
Vật liệu: Gas lạnh, dầu lạnh
Vỏ: Vỏ, khung sắt, lớp cách nhiệt
1. Đặc điểm cấu tạo của tủ lạnh
1.2. Phân loại
* Theo số buồng: 1 buồng, 2 buồng, 3 buồng
* Theo dung tích: từ 40 lit đến 500 lit
* Theo số sao (nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được):
1 sao (*): nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được -60C
2 sao (**): nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được -120C
3 sao (***): nhiệt độ thấp nhất trong tủ có thể làm lạnh được -180C
* Theo phương pháp làm lạnh:
Tủ trực tiếp: không có quạt gió
Tủ gián tiếp: có quạt gió
2. Sơ đồ khối của tủ lạnh
2.1. Sơ đồ khối của tủ lạnh
2. Sơ đồ khối của tủ lạnh
2.2. Các thông số kỹ thuật
* Dung tích hữu ích (lit): là thể tích của tủ trừ đi thể tích của các ngăn, khay…
* Công suất của tủ (W)
* Điện áp sử dụng (V)
* Tần số (Hz)
* Dòng làm việc (A)
* Đặc trưng nhiệt độ trong tủ lạnh:
Nhiệt độ ngăn đông, phụ thuộc vào tủ *, ** hay ***
Nhiệt độ ngăn lạnh: từ 00C đến 50C
Nhiệt độ ngăn bảo quản rau quả: 70C đến 120C
3. Nguyên lý làm việc của tủ lạnh
3.1. Sơ đồ hệ thống
3. Nguyên lý làm việc của tủ lạnh
3.2. Nguyên lý làm việc
4. Nhận biết, phân biệt các bộ phận của tủ lạnh







Mình không phải dân công nghệ nhưng đây là những kiến thức rất cần thiết mà mọi người cần biết để sử dụng tủ lạnh đúng cách và để cân nhắc xem nên mua loại nào cho hợp lí. Tôi cũng đang gặp vấn đề trong việc lựa chọn tivi cho gia đình, có bạn nào có tài liệu gì ko?
nên mua tivi hãng nào