Bài 7. Cấu tạo tế bào thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Nhi
Ngày gửi: 11h:12' 19-12-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Nhi
Ngày gửi: 11h:12' 19-12-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Khoa học tự nhiên – Lớp 6
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY!
TRƯỜNG THCS VĨNH THẠNHTRUNG
Giáo viên: Nguyễn Thị yến Nhi
2
Tiết 50 : ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 6:
TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
3
I. Hệ thống hóa kiến thức:
TẾ BÀO
Khái niệm
TB vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống.
TB có hình dạng và kích thước đa dạng.
Kích thước và hình dạng
Cấu tạo và chức năng
Màng tế bào: bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Chất tế bào: chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
Nhân tế bào (hoặc vùng nhân): chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Phân loại
Tế bào nhân sơ: có vùng nhân, chưa có nhân hoàn chỉnh, chưa có màng nhân.
Tế bào nhân thực: có nhân hoàn chỉnh gồm có TBĐV và TBTV ( chứa lục lạp hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp.)
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật.
II.BÀI TẬP:
Câu 1: Cho 3 tế bào kí hiệu lần lượt là (1), (2), (3) với thành phần cấu tạo như sau:
Trong 3 tế bào này:
a. Tế bào nào là tế bào nhân sơ? Tế bào nào là tế bào nhân thực? Tại sao?
b. Tế bào nào là tế bào động vật? Tế bào nào là tế bào thực vật? Tại sao?
a. (1) Là Tế bào nhân sơ. (2),(3) là tế bào nhân thực. Vì (1) không có màng nhân, trong khi (2),(3) có màng nhân.
b. (2) là tế bào động vật. (3) là tế bào thực vật.Vì (2) không có lục lạp, (3) có lục lạp.
5
Câu 2: Quan sát và so sánh 3 tế bào A,B,C qua các hình sau:
II.BÀI TẬP:
a. Nêu tên các thành phần cấu tạo nên tế bào được đánh số từ 1 đến 5?
1
2
4
5
3
1
2
Màng tế bào
Màng tế bào
Chất tế bào
Chất TB
Vùng nhân
Nhân
Lục lạp
b. Đặt tên cho các tế bào A,B,C? Tại sao em lại đặt như vậy?
6
Câu 2: Quan sát và so sánh 3 tế bào A,B,C qua các hình sau:
1
2
4
5
3
1
2
Màng TB
Màng tế bào
Chất tế bào
Chất TB
Vùng nhân
Nhân
Lục lạp
b. Đặt tên cho các tế bào A,B,C? Tại sao em lại đặt như vậy?
TB nhân sơ - A
B
TB động vật
C
TB thực vật
Hình A là TB nhân sơ vì có vùng nhân
Hình B là TB đông vật vì có nhân mà không có lục lạp
Hình C là TB thực vật vì có nhân và có lục lạp.
BTB nhân thực C
7
Câu 2: Quan sát và so sánh 3 tế bào A,B,C qua các hình sau:
1
2
4
5
3
1
2
Màng TB
Màng tế bào
Chất tế bào
Chất TB
Vùng nhân
Nhân
Lục lạp
b. Đặt tên cho các tế bào A,B,C? Tại sao em lại đặt như vậy?
TB nhân sơ - A
B
TB động vật
C
TB thực vật
BTB nhân thực C
c. Để phân biệt tế bào B và C các em chú ý bào quan nào?
Lục lạp
Nêu chức năng của bào quan này?
Lục lạp thực hiện chức năng quang hợp.
d. Trình bày 2 chức năng chính của màng tế bào?
Giúp tế bào bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Câu 3. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?
A. Nhân. B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào. D. Lục lạp.
Câu 4. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào là:
A. nhân. B. tế bào chất.
C. màng tế bào. D. lục lạp.
II.BÀI TẬP:
Câu 5. Hình dạng của tế bào?
A. Hình cầu, hình thoi.
B. Hình đĩa, hình sợi.
C. Hình sao, hình trụ.
D. Nhiều hình dạng.
9
Câu 6. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ôtô.
B. Cây cầu.
C. Cây xoài
D. Ngôi nhà.
C. Cây xoài
10
*Ta có công thức: Số tế bào con tạo ra ở lần sinh sản thứ n: 2n tế bào.
Câu 7. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.
Câu 8. Hãy tính và xác định số tế bào con được sinh ra sau lần sinh sản thứ III?
- Vậy số tế bào con tạo ra ở lần phân chia thứ III là: 23 = 2x2x2= 8 tế bào
- Số tế bào con tạo ra ở lần phân chia thứ I: 21= 2x1= 2 tế bào
- Xem lại kiến thức vừa ôn tập ở chủ đề 6.
- Chuẩn bị Chủ đề 7: “Từ tế bào đến cơ thể”.
+Bài 19: “Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào”
(2 tiết).
+Đọc trước nội dung bài, để nhận biết và phân biệt được cơ thể đơn bào và đa bào? Tìm ví dụ minh họa.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC NGÀY HÔM NAY!
TRƯỜNG THCS VĨNH THẠNHTRUNG
Giáo viên: Nguyễn Thị yến Nhi
2
Tiết 50 : ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 6:
TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
3
I. Hệ thống hóa kiến thức:
TẾ BÀO
Khái niệm
TB vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống.
TB có hình dạng và kích thước đa dạng.
Kích thước và hình dạng
Cấu tạo và chức năng
Màng tế bào: bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Chất tế bào: chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
Nhân tế bào (hoặc vùng nhân): chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Phân loại
Tế bào nhân sơ: có vùng nhân, chưa có nhân hoàn chỉnh, chưa có màng nhân.
Tế bào nhân thực: có nhân hoàn chỉnh gồm có TBĐV và TBTV ( chứa lục lạp hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp.)
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Là cơ sở cho sự lớn lên và sinh sản của sinh vật.
II.BÀI TẬP:
Câu 1: Cho 3 tế bào kí hiệu lần lượt là (1), (2), (3) với thành phần cấu tạo như sau:
Trong 3 tế bào này:
a. Tế bào nào là tế bào nhân sơ? Tế bào nào là tế bào nhân thực? Tại sao?
b. Tế bào nào là tế bào động vật? Tế bào nào là tế bào thực vật? Tại sao?
a. (1) Là Tế bào nhân sơ. (2),(3) là tế bào nhân thực. Vì (1) không có màng nhân, trong khi (2),(3) có màng nhân.
b. (2) là tế bào động vật. (3) là tế bào thực vật.Vì (2) không có lục lạp, (3) có lục lạp.
5
Câu 2: Quan sát và so sánh 3 tế bào A,B,C qua các hình sau:
II.BÀI TẬP:
a. Nêu tên các thành phần cấu tạo nên tế bào được đánh số từ 1 đến 5?
1
2
4
5
3
1
2
Màng tế bào
Màng tế bào
Chất tế bào
Chất TB
Vùng nhân
Nhân
Lục lạp
b. Đặt tên cho các tế bào A,B,C? Tại sao em lại đặt như vậy?
6
Câu 2: Quan sát và so sánh 3 tế bào A,B,C qua các hình sau:
1
2
4
5
3
1
2
Màng TB
Màng tế bào
Chất tế bào
Chất TB
Vùng nhân
Nhân
Lục lạp
b. Đặt tên cho các tế bào A,B,C? Tại sao em lại đặt như vậy?
TB nhân sơ - A
B
TB động vật
C
TB thực vật
Hình A là TB nhân sơ vì có vùng nhân
Hình B là TB đông vật vì có nhân mà không có lục lạp
Hình C là TB thực vật vì có nhân và có lục lạp.
BTB nhân thực C
7
Câu 2: Quan sát và so sánh 3 tế bào A,B,C qua các hình sau:
1
2
4
5
3
1
2
Màng TB
Màng tế bào
Chất tế bào
Chất TB
Vùng nhân
Nhân
Lục lạp
b. Đặt tên cho các tế bào A,B,C? Tại sao em lại đặt như vậy?
TB nhân sơ - A
B
TB động vật
C
TB thực vật
BTB nhân thực C
c. Để phân biệt tế bào B và C các em chú ý bào quan nào?
Lục lạp
Nêu chức năng của bào quan này?
Lục lạp thực hiện chức năng quang hợp.
d. Trình bày 2 chức năng chính của màng tế bào?
Giúp tế bào bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Câu 3. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?
A. Nhân. B. Tế bào chất.
C. Màng tế bào. D. Lục lạp.
Câu 4. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống
của tế bào là:
A. nhân. B. tế bào chất.
C. màng tế bào. D. lục lạp.
II.BÀI TẬP:
Câu 5. Hình dạng của tế bào?
A. Hình cầu, hình thoi.
B. Hình đĩa, hình sợi.
C. Hình sao, hình trụ.
D. Nhiều hình dạng.
9
Câu 6. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ôtô.
B. Cây cầu.
C. Cây xoài
D. Ngôi nhà.
C. Cây xoài
10
*Ta có công thức: Số tế bào con tạo ra ở lần sinh sản thứ n: 2n tế bào.
Câu 7. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.
Câu 8. Hãy tính và xác định số tế bào con được sinh ra sau lần sinh sản thứ III?
- Vậy số tế bào con tạo ra ở lần phân chia thứ III là: 23 = 2x2x2= 8 tế bào
- Số tế bào con tạo ra ở lần phân chia thứ I: 21= 2x1= 2 tế bào
- Xem lại kiến thức vừa ôn tập ở chủ đề 6.
- Chuẩn bị Chủ đề 7: “Từ tế bào đến cơ thể”.
+Bài 19: “Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào”
(2 tiết).
+Đọc trước nội dung bài, để nhận biết và phân biệt được cơ thể đơn bào và đa bào? Tìm ví dụ minh họa.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất